Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (HCE) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh Tế tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = [M1xH1+ M2xH2+ M3xH3)/H1+H2+H3)x3]+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

Điểm cộng, Điểm ưu tiên

-  Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
37310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
47310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
57310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
67310102Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
77310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
97310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
107310107Thống kê kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
117310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
127310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
137340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
157340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340101TAQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
177340115Marketing1. Chương trình chuẩn
187340115MarketingA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
197340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
207340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
217340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
227340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
237340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
247340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
257340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
267340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
277340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
287340301Kế toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
297340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
307340301TAKế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
317340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
327340302Kiểm toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
337340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
347340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
357340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
367340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
377349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
387349001Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X263. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
407510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
417620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
427620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
437903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
447903124Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
37310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
47310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
57310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
67310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
77310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
87310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
97310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
107310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
117310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
127310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
137340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
147340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
157340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
177340115Marketing1. Chương trình chuẩn
187340115Marketing1. Chương trình chuẩn
197340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
207340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
217340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
227340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
237340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
247340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
257340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
267340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
277340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
287340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
297340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
307340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
317340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
327340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
337340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
347340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
357340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
367340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
377349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
387349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
407510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
417620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
427620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
437903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
447903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

3
Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ

3.1 Quy chế

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115Marketing1. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
147340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 8; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
37310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
47310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
57310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
67310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
77310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
87310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
97310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
107310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
117310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
127310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
137340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
147340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
157340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
177340115Marketing1. Chương trình chuẩn
187340115Marketing1. Chương trình chuẩn
197340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
207340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
217340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
227340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
237340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
247340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
257340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
267340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
277340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
287340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
297340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
307340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
317340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
327340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
337340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
347340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
357340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
367340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
377349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
387349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
407510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
417620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
427620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
437903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
447903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

5
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ + học bạ

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển vào các ngành học của chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh (cử nhân tài năng); Chương trình tiên tiến: Song ngành Kinh tế - Tài chính: thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh còn thời hạn với trình độ tương đương IELTS ≥ 5.0 trở lên hoặc điểm trung bình môn Tiếng Anh trong hai năm học lớp 11 và 12 đạt từ 8,0 điểm trở lên.

5.2 Quy chế

b) Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
37310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
47310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
57310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
67310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
77310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
87310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
97310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
107310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
117310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
127310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
137340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
147340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
157340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
177340115Marketing1. Chương trình chuẩn
187340115Marketing1. Chương trình chuẩn
197340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
207340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
217340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
227340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
237340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
247340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
257340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
267340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
277340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
287340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
297340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
307340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
317340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
327340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
337340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
347340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
357340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
367340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
377349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
387349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
397510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
407510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
417620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
427620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
437903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
447903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế170ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
37310102Kinh tế chính trị40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
47310106Kinh tế quốc tế70ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
57310107Thống kê kinh tế40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
67310109Kinh tế số50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
77340101Quản trị kinh doanh280ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
87340101TAQuản trị kinh doanh30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
97340115Marketing250ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
107340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
117340121Kinh doanh thương mại140ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
127340122Thương mại điện tử220ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
137340201Tài chính - Ngân hàng160ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
147340301Kế toán300ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
157340301TAKế toán 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
167340302Kiểm toán80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
177340404Quản trị nhân lực80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
187340405Hệ thống thông tin quản lý50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
197349001Tài chính - Ngân hàng 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng350ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
217620115Kinh tế nông nghiệp20ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

2. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

4. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

9. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

15. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

16. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

18. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

19. Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

20. Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

21. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

22. Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế tại đây

Học phí

 

STT

 

Ngành học

Mức thu theo tín chỉ

(Đồng/01 tín chỉ)

Mức học phí

(Đồng/năm)

Mức học phí không thay đổi trong suốt

khoá học (04 năm)

I

Hệ đại học chính quy

1

Kinh tế

700.000

21.600.000

2

Kinh tế nông nghiệp

700.000

21.600.000

3

Kiểm toán

700.000

21.600.000

4

Hệ thống thông tin quản lý

700.000

21.600.000

5

Thống kê kinh tế

700.000

21.600.000

6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

800.000

24.800.000

7

Kinh tế quốc tế

800.000

24.800.000

8

Kinh doanh thương mại

800.000

24.800.000

9

Thương mại điện tử

800.000

24.800.000

10

Quản trị nhân lực

800.000

24.800.000

11

Tài chính – Ngân hàng

800.000

24.800.000

12

Kinh tế số

800.000

24.800.000

13

Kinh doanh quốc tế

900.000

28.000.000

14

Kế toán

900.000

28.000.000

15

Quản trị kinh doanh

900.000

28.000.000

16

Marketing

900.000

28.000.000

II

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Cử

nhân tài năng)

1.000.000

34.000.000

III

Song ngành Kinh tế - Tài chính

1.000.000

34.000.000

IV

Chương trình đào tạo chuyển tiếp quốc tế

hợp tác với Đại học Rennes, Cộng hoà Pháp

 

 

 

Tài chính – Ngân hàng

1.000.000

34.000.000

Thông tin khác

a)   Điểm ưu tiên

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực, đối tượng được quy định tại Điều 7 của Quy chế cho tất cả các ngành đào tạo (Bảng 1).

- Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) giảm dần từ mức 22,5 điểm/ 112,5 điểm/ 900 điểm để đảm bảo tổng điểm xét tuyển không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30/ 150/ 1200.

+ Đối với thang điểm 30:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

+ Đối với thang điểm 150:

Điểm ưu tiên = [(150 - Tổng điểm đạt được)/37,5] x Mức điểm ưu tiên

+ Đối với thang điểm 1200:

Điểm ưu tiên = [(1200 - Tổng điểm đạt được)/300 ] x Mức điểm ưu tiên

Bảng 1: Bảng điểm ưu tiên

 

STT

Nội dung

Mức điểm ưu tiên

Thang điểm 30

Thang điểm 150

Thang điểm 1200

1

Khu vực 1 (KV1)

0,75

3,75

30,0

2

Khu vực 2 nông thôn

(KV2NT)

0,5

2,5

20,0

3

Khu vực 2 (KV2)

0,25

1,25

10,0

4

Khu vực 3 (KV3)

Không được tính điểm ưu tiên

5

Đối tượng 01 đến 04

2,0

10,0

40,0

6

Đối tượng 05 đến 07

1,0

5,0

20,0

b) Điểm cộng

- Điểm cộng là tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích theo quy định của Quy chế và của Đại học Huế thể hiện trong bảng tiêu chí thành tích điểm cộng tại.

- Điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/ thang 30 điểm; 15 điểm/ thang điểm 150; 120 điểm/ thang điểm 1200).

- Nếu thí sinh đạt được nhiều thành tích tại từng mục điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích thì chỉ được áp dụng thành tích cao nhất để cộng điểm.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HCE
  • Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics
  • Mã trường: DHK
  • Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, TP Huế
  • Website: https://hce.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế là một trong 8 trường đại học thành viên thuộc Đại học Huế (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics – Hue University) được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 27/9/2002 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc từ năm 1969.

 Những mốc lịch sử quan trọng: 

    - 1969-1983: Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc. 

    - 1984-1995: Khoa Kinh tế, Đại học Nông nghiệp II Huế. 

    - 1995-2002: Khoa Kinh tế, Đại học Huế.  

    - 9/2002: Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Huế. 

Trong gần 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế không ngừng nâng cao chất lượng về đào tạo, nghiên cứu khoa học và các dịch vụ khác nhằm hướng tới mục tiêu trở thành trở thành một cơ sở đào tạo đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực kinh tế và quản lý đạt chuẩn quốc gia; một số ngành đào tạo trọng điểm đạt chuẩn quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước, Trường Đại học Kinh tế luôn coi trọng vấn đề nâng cao chất lượng toàn diện trên tất cả các mặt hoạt động. Vị thế và uy tín của Nhà trường đang được nâng cao. Các hoạt động của trường, đặc biệt là đào tạo và nghiên cứu khoa học, đã bước đầu đạt được một số thành tựu cơ bản, tạo nền tảng để trường tiếp tục phát triển theo chiều sâu.

Những thông tin cần biết

- Chương trình cử nhân tài năng: Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Cử nhân tài năng) là chương trình đào tạo chính quy bậc đại học có các ưu điểm sau:

+ Cơ hội nhận học bổng tài năng dành riêng cho chương trình.

+ Được kết nối và hợp tác chặt chẽ với doanh nghiệp trong suốt quá trình học tập.

+ Trải nghiệm thực tập quốc tế thông qua các chương trình trao đổi sinh viên.

+ Được giảng dạy và hướng dẫn nghiên cứu bởi đội ngũ giảng viên uy tín, giàu kinh nghiệm chuyên môn.

+ Phát triển các kỹ năng mềm thiết yếu: kỹ năng làm việc nhóm, tiếng Anh học thuật, tư duy nghiên cứu khoa học.

+ Tối thiểu 30% tổng số tín chỉ được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, chuẩn bị nền tảng vững chắc cho sự nghiệp toàn cầu.

- Chương trình tiên tiến Song ngành Kinh tế - Tài chính

+ Đào tạo bằng tiếng Anh, sử dụng chương trình đào tạo nhập khẩu từ Trường Đại học Sydney, Úc.

+ Giáo trình quốc tế, sát với thực tiễn kinh doanh và tài chính toàn cầu.

+ Phát triển song song kiến thức kinh tế và tài chính - lợi thế lớn trên thị trường lao động.

+ Ngoại ngữ vượt trội: Ứng dụng tiếng Anh chuyên ngành trong học tập và nghiên cứu.

+ Mở rộng cơ hội quốc tế: học bổng, trao đổi sinh viên, thực tập nước ngoài và cơ hội nghề nghiệp toàn cầu.

- Chương trình đào tạo chuyển tiếp quốc tế hợp tác với Đại học Rennes, Cộng hoà Pháp

Chương trình đào tạo chuyển tiếp quốc tế giữa Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và Đại học Rennes, Cộng hòa Pháp, ngành Tài chính - Ngân hàng, được xây dựng trên nền tảng kết hợp những giá trị giáo dục vượt trội của Pháp và Việt Nam. Mục tiêu của chương trình là đào tạo những cử nhân xuất sắc, trang bị kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động quốc tế.

+ Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt và tiếng Pháp; từ năm thứ ba, sinh viên học một số học phần chuyên ngành bằng tiếng Pháp.

+ Thời gian đào tạo: 4 năm; năm thứ tư học tại Đại học Rennes (Pháp) nếu đạt yêu cầu về kiến thức chuyên môn và năng lực tiếng Pháp.

+ Bằng tốt nghiệp: Sinh viên được nhận hai bằng đại học chính quy do Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và Đại học Rennes cấp.

+ Ưu đãi đặc biệt:

Được học tiếng Pháp tăng cường trong hai năm đầu.

Được hưởng đầy đủ chế độ ưu đãi dành cho sinh viên Đại học Rennes khi du học tại Pháp (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, v.v.).

- Học bổng Tân sinh viên dành cho sinh viên điểm thi THPT cao

TT

Loại học bổng

Đối tượng áp dụng

Phạm vi áp dụng

Ghi chú

 

 

1

Học bổng Toàn phần trị giá 100% học phí

Tân sinh viên có Điểm thi tốt nghiệp THPT (không tính điểm ưu tiên) từ 27 điểm trở lên;

Học kỳ 1 năm học 2026

- 2027

(Từ học kỳ 2, sinh viên được xét cấp học bổng Khuyến khích học tập theo quy định của Nhà nước).

 

Học bổng được xét dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT

(không tính điểm ưu tiên).

 

 

2

 

Học bổng Bán phần trị giá

50% học phí

Tân sinh viên có Điểm thi tốt nghiệp THPT (không tính điểm ưu tiên) từ 25 đến dưới 27 điểm.

Học bổng theo chính sách riêng của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế dành cho các chương trình Cử nhân tài năng và Chương trình Tiên tiến (CNTN & CTTT).

+ Trong trường hợp sinh viên đủ điều kiện để xét nhiều loại học bổng thuộc chính sách riêng của Nhà trường, chỉ một mức học bổng cao nhất sẽ được áp dụng.

+ Miễn phí tham dự các khóa trao đổi quốc tế do Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế tổ chức.

Loại học bổng

Đối tượng áp dụng

Phạm vi áp dụng

Ghi chú

Học bổng toàn phần trị giá 100% học phí toàn khóa học

Sinh viên có Điểm thi THPT của Tổ hợp xét tuyển >= 27 điểm hoặc IELTS từ 7.0 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế tương đương)

 

 

 

 

 

Trong toàn bộ khóa học (04 năm), được xét duy trì theo từng học kỳ.

 

Học bổng được xét dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT (không tính điểm ưu tiên).

Từ học kỳ 2 trở đi, sinh viên phải có kết quả học tập học kỳ trước đó đạt loại Giỏi trở lên.

Học bổng trị giá 75% học phí toàn khóa học

Sinh viên có Điểm thi THPT của Tổ hợp xét tuyển >= 25,5 điểm hoặc IELTS từ 6.5 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế tương đương)

Học bổng bán phần trị giá 50% học phí toàn khóa học

Sinh viên có Điểm thi THPT của Tổ hợp xét tuyển >= 24,0 điểm hoặc IELTS từ 6.0 (hoặc chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế tương đương) hoặc Đạt kết quả học sinh Giỏi 3 năm THPT.