Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (HCE) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh Tế tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

 

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115MarketingA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
147340301Kế toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X263. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115MarketingA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
147340301Kế toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X263. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X262. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

3
Chứng chỉ quốc tế - 2025

3.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115Marketing1. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
147340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115Marketing1. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
147340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế1. Chương trình chuẩn
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
37310102Kinh tế chính trị1. Chương trình chuẩn
47310106Kinh tế quốc tế1. Chương trình chuẩn
57310107Thống kê kinh tế1. Chương trình chuẩn
67310109Kinh tế số1. Chương trình chuẩn
77340101Quản trị kinh doanh1. Chương trình chuẩn
87340101TAQuản trị kinh doanh2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
97340115Marketing1. Chương trình chuẩn
107340120Kinh doanh quốc tế1. Chương trình chuẩn
117340121Kinh doanh thương mại1. Chương trình chuẩn
127340122Thương mại điện tử1. Chương trình chuẩn
137340201Tài chính - Ngân hàng1. Chương trình chuẩn
147340301Kế toán1. Chương trình chuẩn
157340301TAKế toán 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
167340302Kiểm toán1. Chương trình chuẩn
177340404Quản trị nhân lực1. Chương trình chuẩn
187340405Hệ thống thông tin quản lý1. Chương trình chuẩn
197349001Tài chính - Ngân hàng 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1. Chương trình chuẩn
217620115Kinh tế nông nghiệp1. Chương trình chuẩn
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Marketing

Mã ngành: 7340115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Ghi chú: 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Ghi chú: 1. Chương trình chuẩn

Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Ghi chú: 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế170ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
27310101TAKinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
37310102Kinh tế chính trị40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
47310106Kinh tế quốc tế70ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
57310107Thống kê kinh tế40ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
67310109Kinh tế số50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
77340101Quản trị kinh doanh280ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
87340101TAQuản trị kinh doanh30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
97340115Marketing250ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
107340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
117340121Kinh doanh thương mại140ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
127340122Thương mại điện tử220ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
137340201Tài chính - Ngân hàng160ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
147340301Kế toán300ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
157340301TAKế toán 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
167340302Kiểm toán80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
177340404Quản trị nhân lực80ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
187340405Hệ thống thông tin quản lý50ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
197349001Tài chính - Ngân hàng 30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng350ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
217620115Kinh tế nông nghiệp20ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính30ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

2. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

4. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

9. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

13. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

14. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

15. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

16. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7349001

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

17. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

18. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

19. Song ngành Kinh tế - Tài chính

Mã ngành: 7903124

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

20. Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư

Mã ngành: 7310101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

21. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

22. Kế toán

Mã ngành: 7340301TA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HCE
  • Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics
  • Mã trường: DHK
  • Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế
  • Website: https://hce.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue

Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế là một trong 8 trường đại học thành viên thuộc Đại học Huế (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics – Hue University) được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 27/9/2002 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc từ năm 1969.

 Những mốc lịch sử quan trọng: 

    - 1969-1983: Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc. 

    - 1984-1995: Khoa Kinh tế, Đại học Nông nghiệp II Huế. 

    - 1995-2002: Khoa Kinh tế, Đại học Huế.  

    - 9/2002: Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Huế. 

Trong gần 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế không ngừng nâng cao chất lượng về đào tạo, nghiên cứu khoa học và các dịch vụ khác nhằm hướng tới mục tiêu trở thành trở thành một cơ sở đào tạo đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực kinh tế và quản lý đạt chuẩn quốc gia; một số ngành đào tạo trọng điểm đạt chuẩn quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước, Trường Đại học Kinh tế luôn coi trọng vấn đề nâng cao chất lượng toàn diện trên tất cả các mặt hoạt động. Vị thế và uy tín của Nhà trường đang được nâng cao. Các hoạt động của trường, đặc biệt là đào tạo và nghiên cứu khoa học, đã bước đầu đạt được một số thành tựu cơ bản, tạo nền tảng để trường tiếp tục phát triển theo chiều sâu.