Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te – Dai Hoc Hue nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế năm 2018

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế tuyển sinh trong cả nước với các khối A00, A01, D01, D03, C15, A16.

Kết quả tuyển sinh sẽ được công bố trước 17h ngày 6/8/2018 trên website của trường.

Năm 2017, các ngành của trường đều có điểm trúng tuyển là 15,5 điểm. Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, A16, D01 15.5
2 7310101CL Kinh tế (chất lượng cao) A00, A01, A16, D01 ---
3 7310102 Kinh tế chính trị A00, A01, C15, D01 ---
4 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, A16, D01 ---
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C15, D01 16
6 7340101CL Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, C15, D01 ---
7 7340115 Marketing A00, A01, C15, D01 15.5
8 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C15, D01 15.5
9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C15, D01 ---
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D03 15.5
11 7340201CL Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01, D03 ---
12 7340301 Kế toán A00, A01, A16, D01 16
13 7340302 Kiểm toán A00, A01, A16, D01 15.5
14 7340302CL Kiểm toán (chất lượng cao) A00, A01, A16, D01 ---
15 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, C15, D01 15.5
16 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, A16, D01 15.5
17 7340405CL Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, A16, D01 ---
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (liên kết) A00, A01, D01, D03 15.5
19 7349002 Quản trị kinh doanh (liên kết) A00, A01, C15, D01 15.5
20 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, A16, D01 15.5
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, A16, D01 15.5
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết) A00, A01, A16, D01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te – Dai Hoc Hue 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC