Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (BETU) năm 2026

Phương thức 1: Xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét theo kết quả học tập THPT (cả năm lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển)

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG  TP.HCM; Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Quy chế

Xét theo kết quả học tập THPT (cả năm lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn xét tuyển)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; C00; D01; D04; D14; D15; D78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79
47320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15
57320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C14; D01; D66; X79
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
77340115MarketingA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
87340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
97340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
107340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
117340406Quản trị văn phòngC00; C03; C04; D01
127380101LuậtA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
137380107Luật kinh tếA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
147480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
177510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
187510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
197720201Dược họcA00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; C00; D01; D04; D14; D15; D78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79
47320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15
57320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C14; D01; D66; X79
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
77340115MarketingA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
87340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
97340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
107340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08
117340406Quản trị văn phòngC00; C03; C04; D01
127380101LuậtA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
137380107Luật kinh tếA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84
147480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
177510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26
187510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56
197720201Dược họcA00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340301Kế toán
117340406Quản trị văn phòng
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147480103Kỹ thuật phần mềm
157480201Công nghệ thông tin
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
177510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
187510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
197720201Dược học
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340406Quản trị văn phòng
117380101Luật
127380107Luật kinh tế
137480103Kỹ thuật phần mềm
147480201Công nghệ thông tin
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
167510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
177510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
187720201Dược học
197810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340301Kế toán
117340406Quản trị văn phòng
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147480103Kỹ thuật phần mềm
157480201Công nghệ thông tin
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
177510301Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
187510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
197720201Dược học
207810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Danh sách ngành đào tạo

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
  • Mã trường: DKB
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong Economics and Technology University
  • Tên viết tắt: BETU
  • Địa chỉ: Số 292 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.ktkt.edu.vn/

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (Binh Dương Economics and Technology University - BETU) được nâng cấp từ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương theo Quyết định số 1750/QĐ-TTg ngày 21 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

BETU thực hiện sứ mệnh đào tạo theo định hướng ứng dụng, đã cung ứng số lượng lớn nguồn nhân lực có trình độ cao cho tỉnh Bình Dương và các tỉnh, thành trên cả nước. Từ tháng 12/2021, BETU chính thức gia nhập Tập đoàn Giáo dục Văn Lang, đây là cột mốc quan trọng mở ra nhiều cơ hội cho người học và nâng tầm phát triển toàn diện của Nhà trường.