Điểm chuẩn vào trường BETU - Đại Học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương năm 2025
Năm 2026, Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (BETU) tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM; Trường ĐH Sư phạm Hà Nội; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
Điểm chuẩn BETU - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh ngày 09/08

Xem điểm chuẩn BETU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 14 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14 | |||
Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | |||
Tài chính Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | |||
Quản trị văn phòng | C00; C03; C04; D01 | 14 | |||
Luật | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 | |||
Luật kinh tế | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 | |||
Dược học | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 19 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | C00; C03; C04; D01 | 15 | |||
Luật | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 15 | |||
Luật kinh tế | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 15 | |||
Dược học | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 21 | Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Marketing | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Tài chính Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Quản trị văn phòng | C00; C03; C04; D01 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Luật | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Luật kinh tế | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Dược học | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 21 | Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | ||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 | Điểm quy về thang 30 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây