| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 2 | 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 3 | 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 4 | 404 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 5 | 404E | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 6 | 405 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 7 | 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 8 | 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 9 | 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 10 | 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 11 | 407E | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 12 | 408 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 13 | 408_I | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh quốc) |
| 14 | 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 15 | 409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 16 | 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 17 | 410_I | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh quốc) |
| 18 | 410E | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 19 | 411 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 20 | 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 21 | 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 22 | 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 23 | 414 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 24 | 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 25 | 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 26 | 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 27 | 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 28 | 418 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 29 | 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 30 | 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 31 | 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 32 | 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 33 | 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 34 | 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 35 | 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 36 | 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 37 | 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 38 | 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 39 | 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 40 | 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
Mã ngành: 401
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
Mã ngành: 402
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
Mã ngành: 403
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 404
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
Mã ngành: 404E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kế toán
Mã ngành: 405
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
Mã ngành: 405E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
Mã ngành: 406
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
Mã ngành: 406H
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
Mã ngành: 407
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
Mã ngành: 407E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 408
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 408_I
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Ghi chú: Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh quốc)
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
Mã ngành: 408E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kiểm toán
Mã ngành: 409
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
Mã ngành: 410
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
Mã ngành: 410_I
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Ghi chú: Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh quốc)
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
Mã ngành: 410E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Thương mại điện tử
Mã ngành: 411
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
Mã ngành: 411E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
Mã ngành: 413
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
Mã ngành: 413E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 414
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
Mã ngành: 414H
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
Mã ngành: 415
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: 416
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
Mã ngành: 417
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Quản lý công
Mã ngành: 418
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 419
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
Mã ngành: 420
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
Mã ngành: 421
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)
Mã ngành: 422
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
Mã ngành: 501
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
Mã ngành: 502
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
Mã ngành: 502E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
Mã ngành: 503
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
Mã ngành: 503E
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
Mã ngành: 504
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
Mã ngành: 505
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
Mã ngành: 506
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26



