Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (UEL)

Năm 2026, trường Đại học kinh tế Luật - Đại học Quốc gia TPHCM (UEL) dự kiến tuyển 3.200 chỉ tiêu và tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%)
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …)
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UEL năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm xét tuyển kết hợp

✯Quy chế

Đối tượng và điều kiện đăng ký

  • ĐT1: thí sinh CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026;
  • ĐT2: thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026;
  • ĐT3: Thí sinh tự do CHỈ CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 (đã tốt nghiệp THPT);
  • ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như: bằng tú tài quốc tế (IB), A-level, SAT, ACT.

✯Thông tin khác

  • Thang điểm: 100 điểm.

  • Điểm ĐGNL quy đổi = Điểm bài thi ĐGNL x 100/1.200

  • Điểm TNTHPT quy đổi = Tổng điểm các bài thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp * 100/30.

  • Điểm Học bạ quy đổi = Tổng điểm trung bình các môn học ở bậc THPT theo tổ hợp * 100/30. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12.

2
Xét tuyển tổng hợp

✯Đối tượng

Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học ban hành theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT).

Đối với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba quốc gia phải có môn thi đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển của Trường. Điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT đạt loại Tốt từ 8,0 trở lên.

Đối với thí sinh có quốc tịch khác quốc tịch Việt Nam (Lào, Campuchia, Thái Lan...) và tốt nghiệp THPT của nước ngoài (gọi tắt thí sinh nước ngoài):

  • Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Anh cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Anh của chương trình đó;

  • Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Việt cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Việt theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

✯Quy chế

Hội đồng tuyển sinh xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định danh sách trúng tuyển.

Các hồ sơ xét tuyển thẳng hợp lệ được sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống theo các giải đạt được và trung bình cộng học lực 03 năm THPT. Hội đồng tuyển sinh xét trúng tuyển căn cứ theo các tiêu chí và theo số lượng tuyển sinh được quy định, lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp. Số lượng tuyển sinh tối đa là 5%.

Thí sinh thực hiện xác nhận trúng tuyển hoặc đăng ký nguyện vọng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Xét tuyển tổng hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
2401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01; D01; D07; X25; X26
3402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
4402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D07; X25; X26
5403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
6403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
7404Tài chính - Ngân hàng
8404Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X25; X26
9404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
10404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
11405Kế toán
12405Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
13405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
14405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
15406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
16406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A01; D01; D07; X25; X26
17406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
18406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
19407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
20407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
21407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
22407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
23408Kinh doanh quốc tế
24408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X26
25408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
26408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
27409Kiểm toán
28409Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
29410Marketing (Chuyên ngành Marketing)
30410Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
31410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
32410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
33411Thương mại điện tử
34411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X25; X26
35411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)
36411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
37413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
38413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A01; D01; D07; X25; X26
39413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
40413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
41414Công nghệ tài chính
42414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X25; X26
43414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
44414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
45415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
46415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07; X25; X26
47416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
48416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D01; D07; X25; X26
49417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
50417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
51418Quản lý công
52418Quản lý côngA00; A01; D01; D07; X25; X26
53419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
54419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A01; D01; D07; X25; X26
55420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
56420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
57421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
58421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)A00; A01; D01; D07; X25; X26
59422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)
60422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)A00; A01; D01; D07; X25; X26
61501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
62501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
63502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
64502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
65502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
66502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
67503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
68503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D07; X25; X26
69503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
70503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
71504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
72504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X25; X26
73505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
74505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
75506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
76506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 401

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 402

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 403

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 404

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 404E

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 404E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 405

Kế toán

Mã ngành: 405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 405E

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 405E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 406

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 406H

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 406H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 407

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 407E

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 407E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 408

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 408E

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 408E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 409

Kiểm toán

Mã ngành: 409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 410

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 410E

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 410E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 411

Thương mại điện tử

Mã ngành: 411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 411E

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 411E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 413

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 413E

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 413E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 414

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 414

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 414H

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 414H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 415

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 415

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 416

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 416

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 417

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 417

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản lý công

Mã ngành: 418

Quản lý công

Mã ngành: 418

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 419

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 419

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 420

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 420

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 421

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

Mã ngành: 421

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 422

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 422

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 501

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 501

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 502

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 502

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 502E

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 502E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 503

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 503

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 503E

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 503E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 504

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 504

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 505

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 505

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)

Mã ngành: 506

Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)

Mã ngành: 506

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)130Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
2402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)180Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
3403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)130Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
4404Tài chính - Ngân hàng110Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
5404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
6405Kế toán55Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
7405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
8406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
9406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
10407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)120Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
11407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
12408Kinh doanh quốc tế120Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
13408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
14409Kiểm toán120Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
15410Marketing (Chuyên ngành Marketing)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
16410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)80Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
17411Thương mại điện tử65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
18411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
19413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
20413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
21414Công nghệ tài chính60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
22414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)40Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
23415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
24416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
25417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
26418Quản lý công65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
27419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)65Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
28420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
29421Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
30422Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)55Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
31501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)130Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
32502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)130Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
33502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)85Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
34503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)125Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
35503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)30Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
36504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)125Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
37505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26
38506Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)60Ưu Tiên
THPT + V-ACT + Học bạA00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

• Mã ngành: 401

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

• Mã ngành: 402

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

• Mã ngành: 403

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 404

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Kế toán

• Mã ngành: 405

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

• Mã ngành: 406

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

• Mã ngành: 407

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

8. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 408

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

9. Kiểm toán

• Mã ngành: 409

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

10. Marketing (Chuyên ngành Marketing)

• Mã ngành: 410

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 411

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

12. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

• Mã ngành: 413

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

13. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 414

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

14. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

• Mã ngành: 415

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

15. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

• Mã ngành: 416

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

16. Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

• Mã ngành: 417

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

17. Quản lý công

• Mã ngành: 418

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

18. Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

• Mã ngành: 419

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

19. Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

• Mã ngành: 420

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

20. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)

• Mã ngành: 421

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

21. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)

• Mã ngành: 422

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

22. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

• Mã ngành: 501

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

23. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

• Mã ngành: 502

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

24. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

• Mã ngành: 503

• Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

25. Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

• Mã ngành: 504

• Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

26. Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

• Mã ngành: 505

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

27. Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)

• Mã ngành: 506

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

28. Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 404E

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

29. Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

• Mã ngành: 405E

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

30. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

• Mã ngành: 406H

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

31. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 407E

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

32. Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 408E

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

33. Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 410E

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

34. Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 411E

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

35. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 413E

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

36. Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

• Mã ngành: 414H

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

37. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 502E

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

38. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

• Mã ngành: 503E

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + V-ACT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn các năm của trường Đại học Kinh tế Luật Tại đây.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UEL

Thời gian thực hiện

Thông tin khác

– Điểm cộng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

– Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi

– Đối với các thí sinh tốt nghiệp từ các trường THPT thuộc danh sách 149 trường ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM

Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 4, 5, 6 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0
Công thức chung
[ Điểm xét tuyển ] = [ Điểm Học lực ] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 4, 5, 6 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Luật
  • Tên viết tắt: UEL
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Law
  • Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
  • Website: https://www.uel.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn

Trường đại học Kinh tế - Luật (UEL) được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ, tiền thân của Trường là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM.