Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nghệ An 2026

Đề án tuyển sinh Đại học Nghệ An (NAUE) năm 2026

Năm 2026, Đại học Nghệ An (NAUE) dự kiến tuyển sinh 2.830 chỉ tiêu với 23 ngành đào tạo đa lĩnh vực. 

Phương thức 1:  Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT;

Phương thức 2: Xét học bạ 

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 

Phương thức 4: Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT 2026 với điểm thi năng khiếu.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NAUE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ Đại học 

Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT 

2
Điểm học bạ

✯Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối  với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

✯Quy chế

Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điệm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
27220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
37310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
47340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
57340115MarketingA00, A01, C03, D01
67340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
77340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
87340301Kế toánA00, A01, C03, D01
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
107510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
117620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
127640101Thú yB00, A01, C03, D01
137850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

3
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trọng số tính điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
27140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
37220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
47220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
57310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
77340115MarketingA00, A01, C03, D01
87340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
97340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
107340301Kế toánA00, A01, C03, D01
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
127510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
137620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
147640101Thú yB00, A01, C03, D01
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
27140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
37220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
47220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
57310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
77340115MarketingA00, A01, C03, D01
87340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
97340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
107340301Kế toánA00, A01, C03, D01
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
127510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
137620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
147640101Thú yB00, A01, C03, D01
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

5
Điểm ĐGNL HSA

✯Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
27140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
37220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
47220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
57310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
77340115MarketingA00, A01, C03, D01
87340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
97340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
107340301Kế toánA00, A01, C03, D01
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
127510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
137620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
147640101Thú yB00, A01, C03, D01
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

6
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
27140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
37220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
47220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
57310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
67340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
77340115MarketingA00, A01, C03, D01
87340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
97340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
107340301Kế toánA00, A01, C03, D01
117480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
127510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
137620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
147640101Thú yB00, A01, C03, D01
157850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140202Sư phạm Tiểu học0ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD01, C01, C03, C04
27140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, A02, B00, B08, D07
37220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAD11, D15, C03, D01
47220204Ngôn ngữ Trung0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAD11, D15, C03, D01
57310101Kinh tế0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
67340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
77340115Marketing0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
87340122Thương mại điện tử0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
97340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
107340301Kế toán0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
117480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
127510605Logistic và chuỗi cung ứng0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
137620101Nông nghiệp CNC0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAB00, A01, C03, D01
147640101Thú y0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAB00, A01, C03, D01
157850103Quản lý đất đai0ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01

1. Sư phạm Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

2. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

3. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

4. Ngôn ngữ Trung

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

5. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

6. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

7. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

8. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

9. Tài chính ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

10. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

11. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

12. Logistic và chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

13. Nông nghiệp CNC

• Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

14. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

15. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NAUE

- Đợt 1: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đợt bổ sung: Thời gian xét tuyển các đợt bổ sung theo thông báo tuyển sinh và được công bố trên Website: https://nau.edu.vn/

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026  Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nghệ An
  • Tên trường: Trường Đại học Nghệ An
  • Mã trường: CEA
  • Tên tiếng Anh: Nghe An University of Economics
  • Tên viết tắt: NAUE
  • Địa chỉ: số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
  • Website: https://naue.edu.vn/
  • Facebook: Sinh Viên Đại Học Nghệ An

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An là cơ sở giáo dục đại học công lập, đào tạo nguồn nhân lực, nguồn nhân lực chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng ứng dụng; là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao KHCN đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An và cả nước.