Điểm chuẩn vào trường NAUE - Đại học Nghệ An năm 2026
Năm 2026, Đại học Nghệ An (NAUE) dự kiến tuyển sinh 2.830 chỉ tiêu với 23 ngành đào tạo đa lĩnh vực với các phương thức sau: Xét tuyển thẳng; Xét học bạ; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội; Kết hợp kết quả thi THPT 2026 với điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn NAUE - Đại học Nghệ An năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8.
Xem điểm chuẩn NAUE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiểu học | D01, C01, C03, C04 | 23 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D11, D15, C03, D01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung | D11, D15, C03, D01 | 23.25 | |||
Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Marketing | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Logistic và chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01 | 18.85 | |||
Nông nghiệp CNC | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Thú y | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D11, D15, C03, D01 | 19 | |||
Ngôn ngữ Trung | D11, D15, C03, D01 | 24.25 | |||
Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Marketing | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Tài chính ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | A00, A01, C03, D01 | 17 | |||
Logistic và chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01 | 19.85 | |||
Nông nghiệp CNC | B00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Thú y | B00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Quản lý đất đai | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiểu học | D01, C01, C03, C04 | 23 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D11, D15, C03, D01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung | D11, D15, C03, D01 | 23.25 | |||
Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Marketing | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Logistic và chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01 | 18.85 | |||
Nông nghiệp CNC | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Thú y | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiểu học | D01, C01, C03, C04 | 23 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D11, D15, C03, D01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung | D11, D15, C03, D01 | 23.25 | |||
Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Marketing | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Logistic và chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01 | 18.85 | |||
Nông nghiệp CNC | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Thú y | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Tiểu học | D01, C01, C03, C04 | 23 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 20 | |||
Ngôn ngữ Anh | D11, D15, C03, D01 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung | D11, D15, C03, D01 | 23.25 | |||
Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Marketing | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Tài chính ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00, A01, C03, D01 | 16 | |||
Logistic và chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01 | 18.85 | |||
Nông nghiệp CNC | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Thú y | B00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Quản lý đất đai | A00, A01, C03, D01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây