Điểm chuẩn vào trường NAUE - Đại học Nghệ An năm 2025
Điểm chuẩn NAUE - Đại học Nghệ An năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8, xem chi tiết dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D11; D15; D01; C03 | 19 | |||
| Ngôn ngữ Trung | D11; D15; D01; C03 | 22.14 | |||
| Kinh tế | A00; D01; A01; C03 | 16.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; D01; A01; C03 | 16.5 | |||
| Marketing | A00; D01; A01; C03 | 17 | |||
| Thương mại điện tử | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C03 | 17 | |||
| Công nghệ tài chính | A00; D01; A01; C03 | 25 | |||
| Kế toán | A00; D01; A01; C03 | 17 | |||
| Kiểm toán | A00; D01; A01; C03 | 23.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; D01; A01; C03 | 16.25 | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Nông nghiệp | B00; D01; A01; C03 | 16 | |||
| Lâm học | A00; D01; A01; C03 | 24 | |||
| Thúy (Bác sĩ Thú y) | B00; D01; A01; C03 | 16 | |||
| Quản lý đất đai | A00; D01; A01; C03 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | D11; D15; D01; C03 | 20 | |||
| Ngôn ngữ Trung | D11; D15; D01; C03 | 23.14 | |||
| Kinh tế | A00; D01; A01; C03 | 17.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; D01; A01; C03 | 17.5 | |||
| Marketing | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Thương mại điện tử | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Công nghệ tài chính | A00; D01; A01; C03 | 26 | |||
| Kế toán | A00; D01; A01; C03 | 18 | |||
| Kiểm toán | A00; D01; A01; C03 | 24.5 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; D01; A01; C03 | 17.25 | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | A00; D01; A01; C03 | 19 | |||
| Nông nghiệp | B00; D01; A01; C03 | 17 | |||
| Lâm học | A00; D01; A01; C03 | 25 | |||
| Thúy (Bác sĩ Thú y) | B00; D01; A01; C03 | 17 | |||
| Quản lý đất đai | A00; D01; A01; C03 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 19 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Ngôn ngữ Trung | 22.14 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kinh tế | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Marketing | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thương mại điện tử | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ tài chính | 25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kế toán | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kiểm toán | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ thông tin | 16.25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Nông nghiệp | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Lâm học | 24 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản lý đất đai | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 19 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Ngôn ngữ Trung | 22.14 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kinh tế | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Marketing | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thương mại điện tử | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ tài chính | 25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kế toán | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kiểm toán | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ thông tin | 16.25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Nông nghiệp | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Lâm học | 24 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản lý đất đai | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 19 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Ngôn ngữ Trung | 22.14 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kinh tế | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản trị kinh doanh | 16.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Marketing | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thương mại điện tử | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ tài chính | 25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kế toán | 17 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Kiểm toán | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Công nghệ thông tin | 16.25 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | 18 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Nông nghiệp | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Lâm học | 24 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
| Quản lý đất đai | 16 | Điểm đã được quy đổi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây