Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2027

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2027

Ngày 26/6, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố phương hướng tuyển sinh đại học năm 2027. So với các năm trước, nhà trường dự kiến bỏ phương thức xét kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế như IELTS, TOEFL với điểm bài thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy như HSA (Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức), V-ACT (Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức) hoặc TSA (Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức).

Thay vào đó, nhà trường dự kiến chỉ xét tuyển độc lập bằng điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy như HSA, V-ACT, TSA.

Bên cạnh đó, trong năm tới, lần đầu tiên Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ sử dụng thêm kết quả kỳ thi SPT do Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.

Đối với các bài thi đánh giá năng lực, tư duy quốc tế, nhà trường vẫn xét độc lập điểm SAT, ACT, A-Level.

Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo về phương hướng tuyển sinh đại học chính quy năm 2027 của ĐH KTQD như sau:

1. Xét tuyển thẳng

  • Xét tuyển đối tượng theo quy chế của Bộ GDĐT và quy định của ĐH KTQD (giữ ổn định như năm 2026);

  • Có chính sách cụ thể để khuyến khích/thu hút sinh viên quốc tế.

2. Xét tuyển dựa vào điểm thi TN THPT và các bài thi đánh giá năng lực/tư duy trong nước và quốc tế (phản ánh năng lực học tập cốt lõi)

  • Xét tuyển các đối tượng:

    • Thí sinh có bài thi đánh giá năng lực/tư duy quốc tế SAT, ACT, A-Level;

    • Thí sinh có bài thi đánh giá năng lực/tư duy trong nước HSA, V-ACT, TSA, SPT;

    • Thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2027 với các tổ hợp A00; A01; D01; D07. Thí sinh cần đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hàng năm của ĐH KTQD và có thể sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thay cho môn tiếng Anh trong xét tuyển.

  • Mức điểm cụ thể các bài thi đánh giá năng lực/tư duy trong nước và quốc tế; điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được công bố trong Đề án tuyển sinh vào tháng 12/2026.

3. Khuyến khích/ưu tiên (cộng điểm thưởng) các thí sinh chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

  • Với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: IELTS, TOEFL iBT, TOEIC:

TT Mức điểm Điểm thưởng Ghi chú
1 IELTS = 5.5 (hoặc tương đương)
Mức điểm cụ thể sẽ được công bố trong Đề án tuyển sinh vào tháng 12/2026
Cộng vào điểm xét tuyển quy đổi tương đương trên thang điểm 30
2 IELTS = 6.0 (hoặc tương đương)
3 IELTS = 6.5 (hoặc tương đương)
4 IELTS = 7.0 (hoặc tương đương)
5 IELTS = 7.5 (hoặc tương đương)

Với các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Trung Quốc; tiếng Nhật; tiếng Hàn Quốc; tiếng Pháp; tiếng Đức): Quy định cụ thể về các mức điểm của chứng chỉ ngoại ngữ và mức điểm thưởng sẽ được công bố trong Đề án tuyển sinh vào tháng 12/2026.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Kinh tế quốc dân 2027. Đề án tuyển sinh 2027 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2026 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

✯Đối tượng

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Quy chế

ĐXT = [Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng điểm 3 môn xét tuyển theo các tổ hợp A00 (Toán, Lý Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh)

Điểm cộng dành cho các thí sinh diện ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GDĐT và theo thông báo ủa ĐH KTQD

Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D07
27310101_1Kinh tế họcA00; A01; D01; D07
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D07
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D07
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
87310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D07
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
107320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
127340115MarketingA00; A01; D01; D07
137340116Bất động sảnA00; A01; D01; D07
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
157340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
167340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07
187340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)A00; A01; D01; D07
207340301Kế toánA00; A01; D01; D07
217340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
227340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D07
237340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07
247340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
257340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
267340408Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D07
277340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D07
287380101LuậtA00; A01; D01; D07
297380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D07
307380109Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
327480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
347480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D07
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
367620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07
377620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07
397810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D07
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D07
427850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D07
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
44CLC1(2) Ngân hàngA00; A01; D01; D07
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFA00; A01; D01; D07
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; D07
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
50CLC2(4) Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07
52CLC3(2) Marketing sốA00; A01; D01; D07
53CLC3(3) Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
57CLC3(7) Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAA00; A01; D01; D07
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D07
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00; A01; D01; D07
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D07
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00; A01; D01; D07
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D07
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A00; A01; D01; D07
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A00; A01; D01; D07
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)A00; A01; D01; D07
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00; A01; D01; D07
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D07
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D07
74EP15Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
75EP16Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
76EP17Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; D01; D07
78EP19Công nghệ MarketingA00; A01; D01; D07
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
80EP21Kiểm toán nội bộA00; A01; D01; D07
81EP22Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
82EP23Kinh tế số (dự kiến)A00; A01; D01; D07
83EP24Kinh tế Y tếA00; A01; D01; D07
84EP25Phát triển quốc tếA00; A01; D01; D07
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngA00; A01; D01; D07
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoA00; A01; D01; D07
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếA00; A01; D01; D07
88EP29Quản trị rủi ro định lượngA00; A01; D01; D07
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)A00; A01; D01; D07
90EP31Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhA00; A01; D01; D07
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)A00; A01; D01; D07
93POHE1Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
94POHE2Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D07
95POHE3Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07
96POHE4Luật kinh doanhA00; A01; D01; D07
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
98POHE6Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D07
99POHE7Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
100TT1(1) Kế toánA00; A01; D01; D07
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D07
102TT1(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
103TT2(1) Tài chínhA00; A01; D01; D07
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
ƯTXT, XT thẳng - 2026

✯Đối tượng

Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

3
CCTA Quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp - 2026
3.1
CCTA Quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp - 2026

✯Đối tượng

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hoá) (PTXT4).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

✯Quy chế

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả thi TN THPT năm 2026:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Tổng điểm 2 môn + Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng điểm 02 môn là điểm thi TN THPT năm 2026 môn Toán và 01 môn trong các môn Văn, Lý hoặc Hóa. 

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD

  •  Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
7.5 - 9.0 102 trở lên 965/190/190 trở lên 10
7.0 94 - 101 945/180/180 9.5
6.5 79 - 93 890/170/170 9.0
6.0 60 - 78 840/160/160 8.5
5.5 46 - 59 785/160/150 8.0

 

- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

+ Quy đổi ngưỡng đầu vào: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.

+ Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm): Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức CCTA Quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

3.2
Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên 

- SAT, ACT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT: 
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

3.3
Điểm ĐGNL HSA - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả HSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101_1Kinh tế họcQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcQ00
57310104Kinh tế đầu tưQ00
67310105Kinh tế phát triểnQ00
77310106Kinh tế quốc tếQ00
87310107Thống kê kinh tếQ00
97310108Toán kinh tếQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340115MarketingQ00
137340116Bất động sảnQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340121Kinh doanh thương mạiQ00
167340122Thương mại điện tửQ00
177340201Tài chính – Ngân hàngQ00
187340204Bảo hiểmQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)Q00
207340301Kế toánQ00
217340302Kiểm toánQ00
227340401Khoa học quản lýQ00
237340403Quản lý côngQ00
247340404Quản trị nhân lựcQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
267340408Quan hệ lao độngQ00
277340409Quản lý dự ánQ00
287380101LuậtQ00
297380107Luật kinh tếQ00
307380109Luật thương mại quốc tếQ00
317480101Khoa học máy tínhQ00
327480104Hệ thống thông tinQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347480202An toàn thông tinQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệpQ00
377620115Kinh tế nông nghiệpQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
397810201Quản trị khách sạnQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ00
427850103Quản lý đất đaiQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnQ00
44CLC1(2) Ngân hàngQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpQ00
52CLC3(2) Marketing sốQ00
53CLC3(3) Quản trị MarketingQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tửQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)Q00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Q00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)Q00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)Q00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Q00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Q00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)Q00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)Q00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Q00
74EP15Khoa học dữ liệuQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạoQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềmQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnQ00
78EP19Công nghệ MarketingQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngQ00
80EP21Kiểm toán nội bộQ00
81EP22Kinh tế quốc tếQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)Q00
83EP24Kinh tế Y tếQ00
84EP25Phát triển quốc tếQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)Q00
90EP31Thẩm định giáQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)Q00
93POHE1Quản trị khách sạnQ00
94POHE2Quản trị lữ hànhQ00
95POHE3Truyền thông MarketingQ00
96POHE4Luật kinh doanhQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiQ00
98POHE6Quản lý thị trườngQ00
99POHE7Thẩm định giáQ00
100TT1(1) Kế toánQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhQ00
103TT2(1) Tài chínhQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: Q00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: Q00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: Q00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: Q00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: Q00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: Q00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: Q00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: Q00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: Q00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: Q00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: Q00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: Q00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: Q00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

3.4
Điểm ĐGNL V-ACT - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả V-ACT: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương V-ACT với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm thi V-ACT có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

3.5
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả TSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương TSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Đểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101_1Kinh tế họcK00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịK00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcK00
57310104Kinh tế đầu tưK00
67310105Kinh tế phát triểnK00
77310106Kinh tế quốc tếK00
87310107Thống kê kinh tếK00
97310108Toán kinh tếK00
107320108Quan hệ công chúngK00
117340101Quản trị kinh doanhK00
127340115MarketingK00
137340116Bất động sảnK00
147340120Kinh doanh quốc tếK00
157340121Kinh doanh thương mạiK00
167340122Thương mại điện tửK00
177340201Tài chính – Ngân hàngK00
187340204Bảo hiểmK00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)K00
207340301Kế toánK00
217340302Kiểm toánK00
227340401Khoa học quản lýK00
237340403Quản lý côngK00
247340404Quản trị nhân lựcK00
257340405Hệ thống thông tin quản lýK00
267340408Quan hệ lao độngK00
277340409Quản lý dự ánK00
287380101LuậtK00
297380107Luật kinh tếK00
307380109Luật thương mại quốc tếK00
317480101Khoa học máy tínhK00
327480104Hệ thống thông tinK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347480202An toàn thông tinK00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
367620114Kinh doanh nông nghiệpK00
377620115Kinh tế nông nghiệpK00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
397810201Quản trị khách sạnK00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK00
427850103Quản lý đất đaiK00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnK00
44CLC1(2) Ngân hàngK00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốK00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFK00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưK00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcK00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhK00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngK00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpK00
52CLC3(2) Marketing sốK00
53CLC3(3) Quản trị MarketingK00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếK00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếK00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
57CLC3(7) Thương mại điện tửK00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAK00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)K00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)K00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmK00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)K00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)K00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)K00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)K00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốK00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)K00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)K00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)K00
74EP15Khoa học dữ liệuK00
75EP16Trí tuệ nhân tạoK00
76EP17Kỹ thuật phần mềmK00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnK00
78EP19Công nghệ MarketingK00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngK00
80EP21Kiểm toán nội bộK00
81EP22Kinh tế quốc tếK00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)K00
83EP24Kinh tế Y tếK00
84EP25Phát triển quốc tếK00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngK00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoK00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếK00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngK00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)K00
90EP31Thẩm định giáK00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhK00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)K00
93POHE1Quản trị khách sạnK00
94POHE2Quản trị lữ hànhK00
95POHE3Truyền thông MarketingK00
96POHE4Luật kinh doanhK00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiK00
98POHE6Quản lý thị trườngK00
99POHE7Thẩm định giáK00
100TT1(1) Kế toánK00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhK00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhK00
103TT2(1) Tài chínhK00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: K00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: K00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: K00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: K00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: K00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: K00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: K00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: K00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: K00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: K00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: K00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: K00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: K00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: K00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: K00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: K00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: K00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: K00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: K00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: K00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

4
Kết hợp HSA với CCTAQT - 2026
4.1
Kết hợp HSA với CCTAQT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có kết quả HSA kết hợp với CCTAQT: HSA từ 85 điểm trở lên.

-    IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 46, TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên. Các CCTAQT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

✯Quy chế

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả HSA:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Điểm quy đổi tương đương*2/3+Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD.

IELTS

TOEFLiBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190 trở lên

10

7.0

94-101

945/180/180

9.5

6.5

79-93

890/170/170

9.0

6.0

60-78

840/160/160

8.5

5.5

46-59

785/160/150

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp HSA với CCTAQT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

4.2
Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên 

- SAT, ACT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT: 
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

4.3
Điểm ĐGNL HSA - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả HSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101_1Kinh tế họcQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcQ00
57310104Kinh tế đầu tưQ00
67310105Kinh tế phát triểnQ00
77310106Kinh tế quốc tếQ00
87310107Thống kê kinh tếQ00
97310108Toán kinh tếQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340115MarketingQ00
137340116Bất động sảnQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340121Kinh doanh thương mạiQ00
167340122Thương mại điện tửQ00
177340201Tài chính – Ngân hàngQ00
187340204Bảo hiểmQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)Q00
207340301Kế toánQ00
217340302Kiểm toánQ00
227340401Khoa học quản lýQ00
237340403Quản lý côngQ00
247340404Quản trị nhân lựcQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
267340408Quan hệ lao độngQ00
277340409Quản lý dự ánQ00
287380101LuậtQ00
297380107Luật kinh tếQ00
307380109Luật thương mại quốc tếQ00
317480101Khoa học máy tínhQ00
327480104Hệ thống thông tinQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347480202An toàn thông tinQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệpQ00
377620115Kinh tế nông nghiệpQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
397810201Quản trị khách sạnQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ00
427850103Quản lý đất đaiQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnQ00
44CLC1(2) Ngân hàngQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpQ00
52CLC3(2) Marketing sốQ00
53CLC3(3) Quản trị MarketingQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tửQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)Q00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Q00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)Q00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)Q00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Q00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Q00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)Q00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)Q00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Q00
74EP15Khoa học dữ liệuQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạoQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềmQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnQ00
78EP19Công nghệ MarketingQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngQ00
80EP21Kiểm toán nội bộQ00
81EP22Kinh tế quốc tếQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)Q00
83EP24Kinh tế Y tếQ00
84EP25Phát triển quốc tếQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)Q00
90EP31Thẩm định giáQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)Q00
93POHE1Quản trị khách sạnQ00
94POHE2Quản trị lữ hànhQ00
95POHE3Truyền thông MarketingQ00
96POHE4Luật kinh doanhQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiQ00
98POHE6Quản lý thị trườngQ00
99POHE7Thẩm định giáQ00
100TT1(1) Kế toánQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhQ00
103TT2(1) Tài chínhQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: Q00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: Q00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: Q00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: Q00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: Q00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: Q00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: Q00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: Q00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: Q00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: Q00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: Q00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: Q00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: Q00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

4.4
Điểm ĐGNL V-ACT - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả V-ACT: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương V-ACT với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm thi V-ACT có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

4.5
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả TSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương TSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Đểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101_1Kinh tế họcK00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịK00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcK00
57310104Kinh tế đầu tưK00
67310105Kinh tế phát triểnK00
77310106Kinh tế quốc tếK00
87310107Thống kê kinh tếK00
97310108Toán kinh tếK00
107320108Quan hệ công chúngK00
117340101Quản trị kinh doanhK00
127340115MarketingK00
137340116Bất động sảnK00
147340120Kinh doanh quốc tếK00
157340121Kinh doanh thương mạiK00
167340122Thương mại điện tửK00
177340201Tài chính – Ngân hàngK00
187340204Bảo hiểmK00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)K00
207340301Kế toánK00
217340302Kiểm toánK00
227340401Khoa học quản lýK00
237340403Quản lý côngK00
247340404Quản trị nhân lựcK00
257340405Hệ thống thông tin quản lýK00
267340408Quan hệ lao độngK00
277340409Quản lý dự ánK00
287380101LuậtK00
297380107Luật kinh tếK00
307380109Luật thương mại quốc tếK00
317480101Khoa học máy tínhK00
327480104Hệ thống thông tinK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347480202An toàn thông tinK00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
367620114Kinh doanh nông nghiệpK00
377620115Kinh tế nông nghiệpK00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
397810201Quản trị khách sạnK00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK00
427850103Quản lý đất đaiK00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnK00
44CLC1(2) Ngân hàngK00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốK00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFK00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưK00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcK00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhK00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngK00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpK00
52CLC3(2) Marketing sốK00
53CLC3(3) Quản trị MarketingK00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếK00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếK00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
57CLC3(7) Thương mại điện tửK00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAK00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)K00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)K00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmK00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)K00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)K00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)K00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)K00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốK00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)K00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)K00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)K00
74EP15Khoa học dữ liệuK00
75EP16Trí tuệ nhân tạoK00
76EP17Kỹ thuật phần mềmK00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnK00
78EP19Công nghệ MarketingK00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngK00
80EP21Kiểm toán nội bộK00
81EP22Kinh tế quốc tếK00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)K00
83EP24Kinh tế Y tếK00
84EP25Phát triển quốc tếK00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngK00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoK00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếK00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngK00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)K00
90EP31Thẩm định giáK00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhK00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)K00
93POHE1Quản trị khách sạnK00
94POHE2Quản trị lữ hànhK00
95POHE3Truyền thông MarketingK00
96POHE4Luật kinh doanhK00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiK00
98POHE6Quản lý thị trườngK00
99POHE7Thẩm định giáK00
100TT1(1) Kế toánK00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhK00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhK00
103TT2(1) Tài chínhK00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: K00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: K00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: K00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: K00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: K00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: K00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: K00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: K00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: K00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: K00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: K00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: K00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: K00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: K00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: K00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: K00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: K00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: K00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: K00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: K00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

5
Kết hợp V-ACT với CCTAQT - 2026
5.1
Kết hợp V-ACT với CCTAQT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có kết quả V-ACT kết hợp với CCTAQT: V-ACT từ 700 điểm trở lên

- IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 46, TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên. Các CCTAQT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

✯Quy chế

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả V-ACT:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Điểm quy đổi tương đương*2/3+Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương V-ACT với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD.

IELTS

TOEFLiBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190 trở lên

10

7.0

94-101

945/180/180

9.5

6.5

79-93

890/170/170

9.0

6.0

60-78

840/160/160

8.5

5.5

46-59

785/160/150

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp V-ACT với CCTAQT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

5.2
Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên 

- SAT, ACT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT: 
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

5.3
Điểm ĐGNL HSA - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả HSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101_1Kinh tế họcQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcQ00
57310104Kinh tế đầu tưQ00
67310105Kinh tế phát triểnQ00
77310106Kinh tế quốc tếQ00
87310107Thống kê kinh tếQ00
97310108Toán kinh tếQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340115MarketingQ00
137340116Bất động sảnQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340121Kinh doanh thương mạiQ00
167340122Thương mại điện tửQ00
177340201Tài chính – Ngân hàngQ00
187340204Bảo hiểmQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)Q00
207340301Kế toánQ00
217340302Kiểm toánQ00
227340401Khoa học quản lýQ00
237340403Quản lý côngQ00
247340404Quản trị nhân lựcQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
267340408Quan hệ lao độngQ00
277340409Quản lý dự ánQ00
287380101LuậtQ00
297380107Luật kinh tếQ00
307380109Luật thương mại quốc tếQ00
317480101Khoa học máy tínhQ00
327480104Hệ thống thông tinQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347480202An toàn thông tinQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệpQ00
377620115Kinh tế nông nghiệpQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
397810201Quản trị khách sạnQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ00
427850103Quản lý đất đaiQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnQ00
44CLC1(2) Ngân hàngQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpQ00
52CLC3(2) Marketing sốQ00
53CLC3(3) Quản trị MarketingQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tửQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)Q00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Q00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)Q00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)Q00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Q00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Q00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)Q00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)Q00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Q00
74EP15Khoa học dữ liệuQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạoQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềmQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnQ00
78EP19Công nghệ MarketingQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngQ00
80EP21Kiểm toán nội bộQ00
81EP22Kinh tế quốc tếQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)Q00
83EP24Kinh tế Y tếQ00
84EP25Phát triển quốc tếQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)Q00
90EP31Thẩm định giáQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)Q00
93POHE1Quản trị khách sạnQ00
94POHE2Quản trị lữ hànhQ00
95POHE3Truyền thông MarketingQ00
96POHE4Luật kinh doanhQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiQ00
98POHE6Quản lý thị trườngQ00
99POHE7Thẩm định giáQ00
100TT1(1) Kế toánQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhQ00
103TT2(1) Tài chínhQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: Q00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: Q00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: Q00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: Q00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: Q00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: Q00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: Q00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: Q00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: Q00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: Q00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: Q00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: Q00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: Q00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

5.4
Điểm ĐGNL V-ACT - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả V-ACT: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương V-ACT với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm thi V-ACT có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

5.5
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả TSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương TSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Đểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101_1Kinh tế họcK00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịK00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcK00
57310104Kinh tế đầu tưK00
67310105Kinh tế phát triểnK00
77310106Kinh tế quốc tếK00
87310107Thống kê kinh tếK00
97310108Toán kinh tếK00
107320108Quan hệ công chúngK00
117340101Quản trị kinh doanhK00
127340115MarketingK00
137340116Bất động sảnK00
147340120Kinh doanh quốc tếK00
157340121Kinh doanh thương mạiK00
167340122Thương mại điện tửK00
177340201Tài chính – Ngân hàngK00
187340204Bảo hiểmK00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)K00
207340301Kế toánK00
217340302Kiểm toánK00
227340401Khoa học quản lýK00
237340403Quản lý côngK00
247340404Quản trị nhân lựcK00
257340405Hệ thống thông tin quản lýK00
267340408Quan hệ lao độngK00
277340409Quản lý dự ánK00
287380101LuậtK00
297380107Luật kinh tếK00
307380109Luật thương mại quốc tếK00
317480101Khoa học máy tínhK00
327480104Hệ thống thông tinK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347480202An toàn thông tinK00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
367620114Kinh doanh nông nghiệpK00
377620115Kinh tế nông nghiệpK00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
397810201Quản trị khách sạnK00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK00
427850103Quản lý đất đaiK00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnK00
44CLC1(2) Ngân hàngK00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốK00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFK00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưK00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcK00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhK00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngK00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpK00
52CLC3(2) Marketing sốK00
53CLC3(3) Quản trị MarketingK00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếK00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếK00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
57CLC3(7) Thương mại điện tửK00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAK00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)K00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)K00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmK00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)K00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)K00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)K00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)K00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốK00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)K00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)K00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)K00
74EP15Khoa học dữ liệuK00
75EP16Trí tuệ nhân tạoK00
76EP17Kỹ thuật phần mềmK00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnK00
78EP19Công nghệ MarketingK00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngK00
80EP21Kiểm toán nội bộK00
81EP22Kinh tế quốc tếK00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)K00
83EP24Kinh tế Y tếK00
84EP25Phát triển quốc tếK00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngK00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoK00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếK00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngK00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)K00
90EP31Thẩm định giáK00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhK00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)K00
93POHE1Quản trị khách sạnK00
94POHE2Quản trị lữ hànhK00
95POHE3Truyền thông MarketingK00
96POHE4Luật kinh doanhK00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiK00
98POHE6Quản lý thị trườngK00
99POHE7Thẩm định giáK00
100TT1(1) Kế toánK00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhK00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhK00
103TT2(1) Tài chínhK00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: K00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: K00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: K00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: K00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: K00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: K00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: K00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: K00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: K00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: K00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: K00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: K00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: K00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: K00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: K00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: K00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: K00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: K00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: K00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: K00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

6
Kết hợp TSA với CCTAQT - 2026
6.1
Kết hợp TSA với CCTAQT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có kết quả TSA kết hợp với CCTAQT: TSA từ 60 điểm trở lên.

-    IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 46, TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên. Các CCTAQT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

✯Quy chế

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả TSA:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Điểm quy đổi tương đương*2/3+Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương TSA với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD.

IELTS

TOEFLiBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190 trở lên

10

7.0

94-101

945/180/180

9.5

6.5

79-93

890/170/170

9.0

6.0

60-78

840/160/160

8.5

5.5

46-59

785/160/150

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp TSA với CCTAQT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

6.2
Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT - 2026

✯Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên 

- SAT, ACT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT: 
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

6.3
Điểm ĐGNL HSA - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả HSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101_1Kinh tế họcQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcQ00
57310104Kinh tế đầu tưQ00
67310105Kinh tế phát triểnQ00
77310106Kinh tế quốc tếQ00
87310107Thống kê kinh tếQ00
97310108Toán kinh tếQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340115MarketingQ00
137340116Bất động sảnQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340121Kinh doanh thương mạiQ00
167340122Thương mại điện tửQ00
177340201Tài chính – Ngân hàngQ00
187340204Bảo hiểmQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)Q00
207340301Kế toánQ00
217340302Kiểm toánQ00
227340401Khoa học quản lýQ00
237340403Quản lý côngQ00
247340404Quản trị nhân lựcQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
267340408Quan hệ lao độngQ00
277340409Quản lý dự ánQ00
287380101LuậtQ00
297380107Luật kinh tếQ00
307380109Luật thương mại quốc tếQ00
317480101Khoa học máy tínhQ00
327480104Hệ thống thông tinQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347480202An toàn thông tinQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệpQ00
377620115Kinh tế nông nghiệpQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
397810201Quản trị khách sạnQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ00
427850103Quản lý đất đaiQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnQ00
44CLC1(2) Ngân hàngQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpQ00
52CLC3(2) Marketing sốQ00
53CLC3(3) Quản trị MarketingQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tửQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)Q00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Q00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)Q00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)Q00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Q00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Q00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)Q00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)Q00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Q00
74EP15Khoa học dữ liệuQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạoQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềmQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnQ00
78EP19Công nghệ MarketingQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngQ00
80EP21Kiểm toán nội bộQ00
81EP22Kinh tế quốc tếQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)Q00
83EP24Kinh tế Y tếQ00
84EP25Phát triển quốc tếQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)Q00
90EP31Thẩm định giáQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)Q00
93POHE1Quản trị khách sạnQ00
94POHE2Quản trị lữ hànhQ00
95POHE3Truyền thông MarketingQ00
96POHE4Luật kinh doanhQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiQ00
98POHE6Quản lý thị trườngQ00
99POHE7Thẩm định giáQ00
100TT1(1) Kế toánQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhQ00
103TT2(1) Tài chínhQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: Q00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: Q00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: Q00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: Q00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: Q00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: Q00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: Q00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: Q00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: Q00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: Q00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: Q00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: Q00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: Q00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

6.4
Điểm ĐGNL V-ACT - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả V-ACT: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương V-ACT với điểm thi TN THPT năm 2026.

Điểm thi V-ACT có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74EP15Khoa học dữ liệu
75EP16Trí tuệ nhân tạo
76EP17Kỹ thuật phần mềm
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện
78EP19Công nghệ Marketing
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80EP21Kiểm toán nội bộ
81EP22Kinh tế quốc tế
82EP23Kinh tế số (dự kiến)
83EP24Kinh tế Y tế
84EP25Phát triển quốc tế
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế
88EP29Quản trị rủi ro định lượng
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)
90EP31Thẩm định giá
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)
93POHE1Quản trị khách sạn
94POHE2Quản trị lữ hành
95POHE3Truyền thông Marketing
96POHE4Luật kinh doanh
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại
98POHE6Quản lý thị trường
99POHE7Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

6.5
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

✯Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

✯Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

✯Quy chế

Thí sinh có kết quả TSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương TSA với điểm thi TN THPT năm 2026 

Đểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101_1Kinh tế họcK00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thịK00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcK00
57310104Kinh tế đầu tưK00
67310105Kinh tế phát triểnK00
77310106Kinh tế quốc tếK00
87310107Thống kê kinh tếK00
97310108Toán kinh tếK00
107320108Quan hệ công chúngK00
117340101Quản trị kinh doanhK00
127340115MarketingK00
137340116Bất động sảnK00
147340120Kinh doanh quốc tếK00
157340121Kinh doanh thương mạiK00
167340122Thương mại điện tửK00
177340201Tài chính – Ngân hàngK00
187340204Bảo hiểmK00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)K00
207340301Kế toánK00
217340302Kiểm toánK00
227340401Khoa học quản lýK00
237340403Quản lý côngK00
247340404Quản trị nhân lựcK00
257340405Hệ thống thông tin quản lýK00
267340408Quan hệ lao độngK00
277340409Quản lý dự ánK00
287380101LuậtK00
297380107Luật kinh tếK00
307380109Luật thương mại quốc tếK00
317480101Khoa học máy tínhK00
327480104Hệ thống thông tinK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347480202An toàn thông tinK00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
367620114Kinh doanh nông nghiệpK00
377620115Kinh tế nông nghiệpK00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
397810201Quản trị khách sạnK00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK00
427850103Quản lý đất đaiK00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnK00
44CLC1(2) Ngân hàngK00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốK00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFK00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưK00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcK00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhK00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngK00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpK00
52CLC3(2) Marketing sốK00
53CLC3(3) Quản trị MarketingK00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếK00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếK00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
57CLC3(7) Thương mại điện tửK00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAK00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)K00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)K00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmK00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)K00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)K00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)K00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)K00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốK00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)K00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)K00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)K00
74EP15Khoa học dữ liệuK00
75EP16Trí tuệ nhân tạoK00
76EP17Kỹ thuật phần mềmK00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiệnK00
78EP19Công nghệ MarketingK00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngK00
80EP21Kiểm toán nội bộK00
81EP22Kinh tế quốc tếK00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)K00
83EP24Kinh tế Y tếK00
84EP25Phát triển quốc tếK00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngK00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạoK00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tếK00
88EP29Quản trị rủi ro định lượngK00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)K00
90EP31Thẩm định giáK00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanhK00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)K00
93POHE1Quản trị khách sạnK00
94POHE2Quản trị lữ hànhK00
95POHE3Truyền thông MarketingK00
96POHE4Luật kinh doanhK00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiK00
98POHE6Quản lý thị trườngK00
99POHE7Thẩm định giáK00
100TT1(1) Kế toánK00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhK00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhK00
103TT2(1) Tài chínhK00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: K00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: K00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: K00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: K00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: K00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: K00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: K00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: K00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: K00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: EP19

Tổ hợp: K00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: EP20

Tổ hợp: K00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: EP21

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: EP22

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: EP23

Tổ hợp: K00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: EP24

Tổ hợp: K00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: EP25

Tổ hợp: K00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: EP26

Tổ hợp: K00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: EP27

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: EP28

Tổ hợp: K00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: EP29

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: EP30

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: EP31

Tổ hợp: K00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: EP32

Tổ hợp: K00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: K00

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: K00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh90CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
27310101_1Kinh tế học50CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị50CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57310104Kinh tế đầu tư100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67310105Kinh tế phát triển80CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77310106Kinh tế quốc tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87310107Thống kê kinh tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97310108Toán kinh tế50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107320108Quan hệ công chúng50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117340101Quản trị kinh doanh180CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127340115Marketing100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137340116Bất động sản70CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147340120Kinh doanh quốc tế100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157340121Kinh doanh thương mại100CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167340122Thương mại điện tử50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177340201Tài chính – Ngân hàng230CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187340204Bảo hiểm80CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)50CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207340301Kế toán150ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340302Kiểm toán50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340401Khoa học quản lý90ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237340403Quản lý công50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247340404Quản trị nhân lực70ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lý100ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267340408Quan hệ lao động40ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277340409Quản lý dự án50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287380101Luật50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297380107Luật kinh tế80ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307380109Luật thương mại quốc tế50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317480101Khoa học máy tính50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327480104Hệ thống thông tin50ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337480201Công nghệ thông tin100ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347480202An toàn thông tin50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệp50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377620115Kinh tế nông nghiệp50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397810201Quản trị khách sạn50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
427850103Quản lý đất đai50ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triển55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
44CLC1(2) Ngân hàng55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF55ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lực160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh105ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúng160ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp325ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
52CLC3(2) Marketing số270ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
53CLC3(3) Quản trị Marketing165ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế270ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế270CCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSA
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng165THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tử165THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA270THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
59EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)110THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
60EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)90Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
61EP02Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm50Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
62EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)90Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
63EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
64EP05Kinh doanh số (E-BDB)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
65EP06Phân tích kinh doanh (BA)60Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
66EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)70Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
67EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)70Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSAĐGNL V-ACTCCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
68EP09Công nghệ tài chính và Ngân hàng số100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
69EP10Tài chính và Đầu tư (BFI)100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
70EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
71EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
72EP13Kinh tế học tài chính (FE)90Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
73EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)100Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
74EP15Khoa học dữ liệu70Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
75EP16Trí tuệ nhân tạo80Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
76EP17Kỹ thuật phần mềm50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
77EP18Quản trị giải trí và sự kiện50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
78EP19Công nghệ Marketing50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
79EP20Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
80EP21Kiểm toán nội bộ50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
81EP22Kinh tế quốc tế50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
82EP23Kinh tế số (dự kiến)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
83EP24Kinh tế Y tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
84EP25Phát triển quốc tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
85EP26Công nghệ môi trường và phát triển bền vững50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
86EP27Quản trị công nghiệp sáng tạo50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87EP28Quản trị nhân lực quốc tế40Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
88EP29Quản trị rủi ro định lượng50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
89EP30Toán ứng dụng (dự kiến)50Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
90EP31Thẩm định giá50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
91EP32Thống kê và Trí tuệ kinh doanh50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
92EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)70Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
93POHE1Quản trị khách sạn50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
94POHE2Quản trị lữ hành50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
95POHE3Truyền thông Marketing60Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
96POHE4Luật kinh doanh50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97POHE5Quản trị kinh doanh thương mại50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
98POHE6Quản lý thị trường50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
99POHE7Thẩm định giá50Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
100TT1(1) Kế toán55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chính55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanh55Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
103TT2(1) Tài chính220Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế110Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Kinh tế đầu tư

• Mã ngành: 7310104

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. Kinh tế phát triển

• Mã ngành: 7310105

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Kinh tế quốc tế

• Mã ngành: 7310106

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Thống kê kinh tế

• Mã ngành: 7310107

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. Toán kinh tế

• Mã ngành: 7310108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

9. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. Tài chính – Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Bảo hiểm

• Mã ngành: 7340204

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Công nghệ tài chính (dự kiến)

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

19. Khoa học quản lý

• Mã ngành: 7340401

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Quản lý công

• Mã ngành: 7340403

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. Quan hệ lao động

• Mã ngành: 7340408

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

24. Quản lý dự án

• Mã ngành: 7340409

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

26. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

27. Luật thương mại quốc tế

• Mã ngành: 7380109

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

28. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

29. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 7480104

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

30. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. An toàn thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

33. Kinh doanh nông nghiệp

• Mã ngành: 7620114

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

34. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

36. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

• Mã ngành: 7850102

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

39. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. Kinh tế học

• Mã ngành: 7310101_1

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCQTƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

41. Kinh tế và quản lý đô thị

• Mã ngành: 7310101_2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

42. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

• Mã ngành: 7310101_3

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTCCNN + HSACCNN + V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

43. (1) Kinh tế phát triển

• Mã ngành: CLC1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

44. (2) Ngân hàng

• Mã ngành: CLC1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

45. (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

• Mã ngành: CLC1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

46. (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

• Mã ngành: CLC1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

47. (1) Kinh tế Đầu tư

• Mã ngành: CLC2

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

48. (2) Quản trị nhân lực

• Mã ngành: CLC2

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

49. (3) Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: CLC2

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

50. (4) Quan hệ công chúng

• Mã ngành: CLC2

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

51. (1) Tài chính doanh nghiệp

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

52. (2) Marketing số

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

53. (3) Quản trị Marketing

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

54. (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSAƯu TiênCCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

55. (5) Kinh tế quốc tế

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: CCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSAĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

56. (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

57. (7) Thương mại điện tử

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

58. (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

• Mã ngành: CLC3

• Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

59. Quản trị kinh doanh (E-BBA)

• Mã ngành: EBBA

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

60. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

• Mã ngành: EP01

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

61. Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

• Mã ngành: EP02

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

62. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

• Mã ngành: EP03

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

63. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

• Mã ngành: EP04

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

64. Kinh doanh số (E-BDB)

• Mã ngành: EP05

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

65. Phân tích kinh doanh (BA)

• Mã ngành: EP06

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

66. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

• Mã ngành: EP07

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐGNL V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

67. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

• Mã ngành: EP08

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNCCNN + TSAĐGNL V-ACTCCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

68. Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

• Mã ngành: EP09

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

69. Tài chính và Đầu tư (BFI)

• Mã ngành: EP10

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

70. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

• Mã ngành: EP11

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

71. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

• Mã ngành: EP12

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

72. Kinh tế học tài chính (FE)

• Mã ngành: EP13

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

73. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

• Mã ngành: EP14

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

74. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: EP15

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: EP16

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

76. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: EP17

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

77. Quản trị giải trí và sự kiện

• Mã ngành: EP18

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

78. Công nghệ Marketing

• Mã ngành: EP19

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

79. Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

• Mã ngành: EP20

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

80. Kiểm toán nội bộ

• Mã ngành: EP21

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

81. Kinh tế quốc tế

• Mã ngành: EP22

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

82. Kinh tế số (dự kiến)

• Mã ngành: EP23

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

83. Kinh tế Y tế

• Mã ngành: EP24

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

84. Phát triển quốc tế

• Mã ngành: EP25

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

85. Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

• Mã ngành: EP26

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

86. Quản trị công nghiệp sáng tạo

• Mã ngành: EP27

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

87. Quản trị nhân lực quốc tế

• Mã ngành: EP28

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

88. Quản trị rủi ro định lượng

• Mã ngành: EP29

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTCCQTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

89. Toán ứng dụng (dự kiến)

• Mã ngành: EP30

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNCCQTCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

90. Thẩm định giá

• Mã ngành: EP31

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

91. Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

• Mã ngành: EP32

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

92. Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

• Mã ngành: EPMP

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

93. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: POHE1

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

94. Quản trị lữ hành

• Mã ngành: POHE2

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

95. Truyền thông Marketing

• Mã ngành: POHE3

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

96. Luật kinh doanh

• Mã ngành: POHE4

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

97. Quản trị kinh doanh thương mại

• Mã ngành: POHE5

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

98. Quản lý thị trường

• Mã ngành: POHE6

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

99. Thẩm định giá

• Mã ngành: POHE7

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

100. (1) Kế toán

• Mã ngành: TT1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

101. (2) Kế hoạch tài chính

• Mã ngành: TT1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

102. (3) Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: TT1

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

103. (1) Tài chính

• Mã ngành: TT2

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

104. (2) Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: TT2

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTCCQTTHPT + CCNNCCNN + TSACCNN + HSACCNN + V-ACTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin xét tuyển kết hợp và xét điểm thi THPT 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin xét tuyển kết hợp và xét điểm thi THPT 2025 Tại đây
  • Tải file PDF kế hoạch tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng anh: National Economics University
  • Mã trường: KHA
  • Tên viết tắt: NEU
  • Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Website: http://www.neu.edu.vn

Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng Chính phủ.

Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục.

Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.

Năm 1989, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân được Chính phủ giao thực hiện 3 nhiệm vụ chính là: 1/ Tư vấn về chính sách kinh tế vĩ mô; 2/ Đào tạo về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh ở bậc đại học và sau đại học; và 3/ Đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.

Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân luôn luôn giữ vững vị trí là:

  • Một trong những trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh lớn nhất ở Việt Nam.Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã đào tạo được nhiều thế hệ cán bộ quản lý chính quy, năng động, dễ thích nghi với nền kinh tế thị trường và có khả năng tiếp thu các công nghệ mới. Trong số những sinh viên tốt nghiệp của Trường, nhiều người hiện đang giữ những chức vụ quan trọng trong các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các doanh nghiệp.
  • Trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế phục vụ đào tạo, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các ngành, các địa phương và chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp. Trường đã triển khai nhiều công trình nghiên cứu lớn về kinh tế và kinh doanh ở Việt Nam, được Chính phủ trực tiếp giao nhiều đề tài nghiên cứu lớn và quan trọng. Ngoài ra, Trường cũng hợp tác về nghiên cứu với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và các tổ chức quốc tế.
  • Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh. Trường đã có nhiều đúng góp to lớn trong việc tư vấn cho các tổ chức ở Trung ương, địa phương và các doanh nghiệp. Ảnh hưởng sâu rộng của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đến toàn bộ công cuộc đổi mới được tăng cường bởi các mối liên kết chặt chẽ của Trường với các cơ quan thực tiễn.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu - đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nổi tiếng của các nước như: Liên bang Nga, Trung Quốc, Bungari, Ba Lan, Sec và Slovakia, Anh, Pháp, Mỹ, Úc, Nhật, Thuỵ Điển, Hà Lan, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan...

 Trường cũng hợp tác chặt chẽ với các tổ chức quốc tế như SIDA (Thuỵ Điển), UNFPA, CIDA (Canada), JICA (Nhật Bản), Chính phủ Hà Lan, ODA (Vương quốc Anh), UNDP, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford (Mỹ), Quỹ Hanns Seidel (Đức)...

 Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân trở thành đại học tự chủ toàn diện, đi tiên phong trong chuyển đổi số, có hệ thống quản trị hiện đại, thông minh và chuyên nghiệp, có vị trí cao trong các bảng xếp hạng quốc tế.