Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026

Ngày 6/3, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026. Theo đó, nhà trường tuyển 8.780 chỉ tiêu. Trường xét 3 phương thức xét tuyển, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PTXT5)

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (bao gồm 04 PTXT: PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4)

Về chỉ tiêu xét tuyển, phương thức xét tuyển thẳng chiếm 3%, phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và phương thức xét kết hợp là 97%.

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NEU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.2 Quy chế

Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D07
27310101Kinh tế họcA00; A01; D01; D07
37310101Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D07
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D07
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
87310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D07
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
107320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
127340115MarketingA00; A01; D01; D07
137340116Bất động sảnA00; A01; D01; D07
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
157340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
167340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07
187340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)A00; A01; D01; D07
207340301Kế toánA00; A01; D01; D07
217340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
227340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D07
237340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07
247340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
257340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
267340408Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D07
277340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D07
287380101LuậtA00; A01; D01; D07
297380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D07
307380109Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
327480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
347480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D07
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
367620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07
377620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07
397810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D07
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D07
427850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D07
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
44CLC1(2) Ngân hàngA00; A01; D01; D07
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFA00; A01; D01; D07
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; D07
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
50CLC2(4) Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07
52CLC3(2) Marketing sốA00; A01; D01; D07
53CLC3(3) Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
57CLC3(7) Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAA00; A01; D01; D07
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D07
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00; A01; D01; D07
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D07
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
647340101Kinh doanh số (E-BDB)A00; A01; D01; D07
657340101Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D07
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A00; A01; D01; D07
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A00; A01; D01; D07
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)A00; A01; D01; D07
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00; A01; D01; D07
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
727310101Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D07
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D07
747460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
757480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
767480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
777810101Quản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; D01; D07
787340115Công nghệ MarketingA00; A01; D01; D07
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
807340302Kiểm toán nội bộA00; A01; D01; D07
817310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
827310109Kinh tế số (dự kiến)A00; A01; D01; D07
837310101Kinh tế Y tếA00; A01; D01; D07
847310105Phát triển quốc tếA00; A01; D01; D07
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngA00; A01; D01; D07
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạoA00; A01; D01; D07
877340404Quản trị nhân lực quốc tếA00; A01; D01; D07
887310108Quản trị rủi ro định lượngA00; A01; D01; D07
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)A00; A01; D01; D07
907340201Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanhA00; A01; D01; D07
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)A00; A01; D01; D07
937810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
947810103Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D07
957340115Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07
967380107Luật kinh doanhA00; A01; D01; D07
977340121Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
987340121Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D07
997340201Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
100TT1(1) Kế toánA00; A01; D01; D07
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D07
102TT1(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
103TT2(1) Tài chínhA00; A01; D01; D07
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế học
37310101Kinh tế và quản lý đô thị
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
647340101Kinh doanh số (E-BDB)
657340101Phân tích kinh doanh (BA)
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
727310101Kinh tế học tài chính (FE)
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
747460108Khoa học dữ liệu
757480107Trí tuệ nhân tạo
767480103Kỹ thuật phần mềm
777810101Quản trị giải trí và sự kiện
787340115Công nghệ Marketing
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
807340302Kiểm toán nội bộ
817310106Kinh tế quốc tế
827310109Kinh tế số (dự kiến)
837310101Kinh tế Y tế
847310105Phát triển quốc tế
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo
877340404Quản trị nhân lực quốc tế
887310108Quản trị rủi ro định lượng
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)
907340201Thẩm định giá
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
937810201Quản trị khách sạn
947810103Quản trị lữ hành
957340115Truyền thông Marketing
967380107Luật kinh doanh
977340121Quản trị kinh doanh thương mại
987340121Quản lý thị trường
997340201Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

3
Chứng chỉ quốc tế

3.1 Điều kiện xét tuyển

(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

3.2 Quy chế

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ IELTS, SAT, TOIEC của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 như sau:

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm

quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190

10

7.0

94 - 101

945/180/180

9.5

6.5

79 - 93

890/170/170

9.0

6.0

60 - 78

840/160/160

8.5

5.5

46 - 59

785/160/150

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế học
37310101Kinh tế và quản lý đô thị
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
647340101Kinh doanh số (E-BDB)
657340101Phân tích kinh doanh (BA)
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
727310101Kinh tế học tài chính (FE)
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
747460108Khoa học dữ liệu
757480107Trí tuệ nhân tạo
767480103Kỹ thuật phần mềm
777810101Quản trị giải trí và sự kiện
787340115Công nghệ Marketing
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
807340302Kiểm toán nội bộ
817310106Kinh tế quốc tế
827310109Kinh tế số (dự kiến)
837310101Kinh tế Y tế
847310105Phát triển quốc tế
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo
877340404Quản trị nhân lực quốc tế
887310108Quản trị rủi ro định lượng
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)
907340201Thẩm định giá
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
937810201Quản trị khách sạn
947810103Quản trị lữ hành
957340115Truyền thông Marketing
967380107Luật kinh doanh
977340121Quản trị kinh doanh thương mại
987340121Quản lý thị trường
997340201Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026 (PTXT1).

Thí sinh khi thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

(2) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên (PTXT2) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/V-ACT/TSA nêu trên (PTXT3).

  • Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
  • Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hoá) (PTXT4).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

4.3 Quy chế

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
7.5 - 9.0 102 trở lên 965/190/190 trở lên 10
7.0 94 - 101 945/180/180 9.5
6.5 79 - 93 890/170/170 9.0
6.0 60 - 78 840/160/160 8.5
5.5 46 - 59 785/160/150 8.0

 

- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

+ Quy đổi ngưỡng đầu vào: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.

+ Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm): Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế học
37310101Kinh tế và quản lý đô thị
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
647340101Kinh doanh số (E-BDB)
657340101Phân tích kinh doanh (BA)
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
727310101Kinh tế học tài chính (FE)
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
747460108Khoa học dữ liệu
757480107Trí tuệ nhân tạo
767480103Kỹ thuật phần mềm
777810101Quản trị giải trí và sự kiện
787340115Công nghệ Marketing
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
807340302Kiểm toán nội bộ
817310106Kinh tế quốc tế
827310109Kinh tế số (dự kiến)
837310101Kinh tế Y tế
847310105Phát triển quốc tế
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo
877340404Quản trị nhân lực quốc tế
887310108Quản trị rủi ro định lượng
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)
907340201Thẩm định giá
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
937810201Quản trị khách sạn
947810103Quản trị lữ hành
957340115Truyền thông Marketing
967380107Luật kinh doanh
977340121Quản trị kinh doanh thương mại
987340121Quản lý thị trường
997340201Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

5.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101Kinh tế họcQ00
37310101Kinh tế và quản lý đô thịQ00
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcQ00
57310104Kinh tế đầu tưQ00
67310105Kinh tế phát triểnQ00
77310106Kinh tế quốc tếQ00
87310107Thống kê kinh tếQ00
97310108Toán kinh tếQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340115MarketingQ00
137340116Bất động sảnQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340121Kinh doanh thương mạiQ00
167340122Thương mại điện tửQ00
177340201Tài chính – Ngân hàngQ00
187340204Bảo hiểmQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)Q00
207340301Kế toánQ00
217340302Kiểm toánQ00
227340401Khoa học quản lýQ00
237340403Quản lý côngQ00
247340404Quản trị nhân lựcQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
267340408Quan hệ lao độngQ00
277340409Quản lý dự ánQ00
287380101LuậtQ00
297380107Luật kinh tếQ00
307380109Luật thương mại quốc tếQ00
317480101Khoa học máy tínhQ00
327480104Hệ thống thông tinQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347480202An toàn thông tinQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệpQ00
377620115Kinh tế nông nghiệpQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
397810201Quản trị khách sạnQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ00
427850103Quản lý đất đaiQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnQ00
44CLC1(2) Ngân hàngQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpQ00
52CLC3(2) Marketing sốQ00
53CLC3(3) Quản trị MarketingQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tửQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAQ00
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)Q00
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)Q00
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmQ00
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q00
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
647340101Kinh doanh số (E-BDB)Q00
657340101Phân tích kinh doanh (BA)Q00
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)Q00
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)Q00
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốQ00
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)Q00
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q00
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q00
727310101Kinh tế học tài chính (FE)Q00
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)Q00
747460108Khoa học dữ liệuQ00
757480107Trí tuệ nhân tạoQ00
767480103Kỹ thuật phần mềmQ00
777810101Quản trị giải trí và sự kiệnQ00
787340115Công nghệ MarketingQ00
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngQ00
807340302Kiểm toán nội bộQ00
817310106Kinh tế quốc tếQ00
827310109Kinh tế số (dự kiến)Q00
837310101Kinh tế Y tếQ00
847310105Phát triển quốc tếQ00
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngQ00
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạoQ00
877340404Quản trị nhân lực quốc tếQ00
887310108Quản trị rủi ro định lượngQ00
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)Q00
907340201Thẩm định giáQ00
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanhQ00
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)Q00
937810201Quản trị khách sạnQ00
947810103Quản trị lữ hànhQ00
957340115Truyền thông MarketingQ00
967380107Luật kinh doanhQ00
977340121Quản trị kinh doanh thương mạiQ00
987340121Quản lý thị trườngQ00
997340201Thẩm định giáQ00
100TT1(1) Kế toánQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhQ00
103TT2(1) Tài chínhQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: Q00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: Q00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: Q00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: Q00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: Q00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: Q00

6
Điểm ĐGNL HCM

6.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

6.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101Kinh tế học
37310101Kinh tế và quản lý đô thị
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)
207340301Kế toán
217340302Kiểm toán
227340401Khoa học quản lý
237340403Quản lý công
247340404Quản trị nhân lực
257340405Hệ thống thông tin quản lý
267340408Quan hệ lao động
277340409Quản lý dự án
287380101Luật
297380107Luật kinh tế
307380109Luật thương mại quốc tế
317480101Khoa học máy tính
327480104Hệ thống thông tin
337480201Công nghệ thông tin
347480202An toàn thông tin
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
367620114Kinh doanh nông nghiệp
377620115Kinh tế nông nghiệp
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397810201Quản trị khách sạn
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
427850103Quản lý đất đai
43CLC1(1) Kinh tế phát triển
44CLC1(2) Ngân hàng
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư
48CLC2(2) Quản trị nhân lực
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh
50CLC2(4) Quan hệ công chúng
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp
52CLC3(2) Marketing số
53CLC3(3) Quản trị Marketing
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57CLC3(7) Thương mại điện tử
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
647340101Kinh doanh số (E-BDB)
657340101Phân tích kinh doanh (BA)
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
727310101Kinh tế học tài chính (FE)
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
747460108Khoa học dữ liệu
757480107Trí tuệ nhân tạo
767480103Kỹ thuật phần mềm
777810101Quản trị giải trí và sự kiện
787340115Công nghệ Marketing
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
807340302Kiểm toán nội bộ
817310106Kinh tế quốc tế
827310109Kinh tế số (dự kiến)
837310101Kinh tế Y tế
847310105Phát triển quốc tế
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo
877340404Quản trị nhân lực quốc tế
887310108Quản trị rủi ro định lượng
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)
907340201Thẩm định giá
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
937810201Quản trị khách sạn
947810103Quản trị lữ hành
957340115Truyền thông Marketing
967380107Luật kinh doanh
977340121Quản trị kinh doanh thương mại
987340121Quản lý thị trường
997340201Thẩm định giá
100TT1(1) Kế toán
101TT1(2) Kế hoạch tài chính
102TT1(3) Quản trị kinh doanh
103TT2(1) Tài chính
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

7
Điểm Đánh giá Tư duy

7.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

7.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

7.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27310101Kinh tế họcK00
37310101Kinh tế và quản lý đô thịK00
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcK00
57310104Kinh tế đầu tưK00
67310105Kinh tế phát triểnK00
77310106Kinh tế quốc tếK00
87310107Thống kê kinh tếK00
97310108Toán kinh tếK00
107320108Quan hệ công chúngK00
117340101Quản trị kinh doanhK00
127340115MarketingK00
137340116Bất động sảnK00
147340120Kinh doanh quốc tếK00
157340121Kinh doanh thương mạiK00
167340122Thương mại điện tửK00
177340201Tài chính – Ngân hàngK00
187340204Bảo hiểmK00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)K00
207340301Kế toánK00
217340302Kiểm toánK00
227340401Khoa học quản lýK00
237340403Quản lý côngK00
247340404Quản trị nhân lựcK00
257340405Hệ thống thông tin quản lýK00
267340408Quan hệ lao độngK00
277340409Quản lý dự ánK00
287380101LuậtK00
297380107Luật kinh tếK00
307380109Luật thương mại quốc tếK00
317480101Khoa học máy tínhK00
327480104Hệ thống thông tinK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347480202An toàn thông tinK00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
367620114Kinh doanh nông nghiệpK00
377620115Kinh tế nông nghiệpK00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
397810201Quản trị khách sạnK00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK00
427850103Quản lý đất đaiK00
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnK00
44CLC1(2) Ngân hàngK00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốK00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFK00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưK00
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcK00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhK00
50CLC2(4) Quan hệ công chúngK00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpK00
52CLC3(2) Marketing sốK00
53CLC3(3) Quản trị MarketingK00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếK00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếK00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
57CLC3(7) Thương mại điện tửK00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAK00
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)K00
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)K00
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmK00
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K00
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
647340101Kinh doanh số (E-BDB)K00
657340101Phân tích kinh doanh (BA)K00
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)K00
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)K00
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốK00
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)K00
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K00
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K00
727310101Kinh tế học tài chính (FE)K00
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)K00
747460108Khoa học dữ liệuK00
757480107Trí tuệ nhân tạoK00
767480103Kỹ thuật phần mềmK00
777810101Quản trị giải trí và sự kiệnK00
787340115Công nghệ MarketingK00
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngK00
807340302Kiểm toán nội bộK00
817310106Kinh tế quốc tếK00
827310109Kinh tế số (dự kiến)K00
837310101Kinh tế Y tếK00
847310105Phát triển quốc tếK00
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngK00
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạoK00
877340404Quản trị nhân lực quốc tếK00
887310108Quản trị rủi ro định lượngK00
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)K00
907340201Thẩm định giáK00
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanhK00
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)K00
937810201Quản trị khách sạnK00
947810103Quản trị lữ hànhK00
957340115Truyền thông MarketingK00
967380107Luật kinh doanhK00
977340121Quản trị kinh doanh thương mạiK00
987340121Quản lý thị trườngK00
997340201Thẩm định giáK00
100TT1(1) Kế toánK00
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhK00
102TT1(3) Quản trị kinh doanhK00
103TT2(1) Tài chínhK00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: K00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: K00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: K00

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: K00

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Tổ hợp: K00

(1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: K00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: K00

Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: K00

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: K00

Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: K00

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: K00

Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

(1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Tổ hợp: K00

(1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

(2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27310101Kinh tế học50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37310101Kinh tế và quản lý đô thị50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57310104Kinh tế đầu tư100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67310105Kinh tế phát triển80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77310106Kinh tế quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87310107Thống kê kinh tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97310108Toán kinh tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107320108Quan hệ công chúng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340101Quản trị kinh doanh180ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340115Marketing100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340116Bất động sản70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340120Kinh doanh quốc tế100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340121Kinh doanh thương mại100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340122Thương mại điện tử50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340201Tài chính – Ngân hàng230ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340204Bảo hiểm80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207340301Kế toán150ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217340302Kiểm toán50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227340401Khoa học quản lý90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237340403Quản lý công50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247340404Quản trị nhân lực70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257340405Hệ thống thông tin quản lý100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267340408Quan hệ lao động40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277340409Quản lý dự án50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287380101Luật50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297380107Luật kinh tế80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307380109Luật thương mại quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317480101Khoa học máy tính50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327480104Hệ thống thông tin50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337480201Công nghệ thông tin100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347480202An toàn thông tin50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367620114Kinh doanh nông nghiệp50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377620115Kinh tế nông nghiệp50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397810201Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407850101Quản lý tài nguyên và môi trường50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
427850103Quản lý đất đai50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43CLC1(1) Kinh tế phát triển55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44CLC1(2) Ngân hàng55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tư160ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48CLC2(2) Quản trị nhân lực160Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49CLC2(3) Quản trị kinh doanh105ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50CLC2(4) Quan hệ công chúng160ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệp325ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52CLC3(2) Marketing số270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53CLC3(3) Quản trị Marketing165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55CLC3(5) Kinh tế quốc tế270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57CLC3(7) Thương mại điện tử165ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA270ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)110ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
647340101Kinh doanh số (E-BDB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
657340101Phân tích kinh doanh (BA)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)70Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng số100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
727310101Kinh tế học tài chính (FE)90ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)100ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
747460108Khoa học dữ liệu70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
757480107Trí tuệ nhân tạo80ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
767480103Kỹ thuật phần mềm50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
777810101Quản trị giải trí và sự kiện50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
787340115Công nghệ Marketing50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
807340302Kiểm toán nội bộ50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
817310106Kinh tế quốc tế50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
827310109Kinh tế số (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
837310101Kinh tế Y tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
847310105Phát triển quốc tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vững50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạo50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
877340404Quản trị nhân lực quốc tế40ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
887310108Quản trị rủi ro định lượng50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
907340201Thẩm định giá50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanh50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)70ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
937810201Quản trị khách sạn50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
947810103Quản trị lữ hành50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
957340115Truyền thông Marketing60ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
967380107Luật kinh doanh50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
977340121Quản trị kinh doanh thương mại50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
987340121Quản lý thị trường50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
997340201Thẩm định giá50ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
100TT1(1) Kế toán55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
101TT1(2) Kế hoạch tài chính55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
102TT1(3) Quản trị kinh doanh55ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
103TT2(1) Tài chính220ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
104TT2(2) Kinh doanh quốc tế110ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Công nghệ tài chính (dự kiến)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

19. Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

24. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

26. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

27. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

28. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

29. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

33. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

34. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

36. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

39. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. Kinh tế học

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

41. Kinh tế và quản lý đô thị

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

42. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

43. (1) Kinh tế phát triển

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

44. (2) Ngân hàng

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

45. (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

46. (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: CLC1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

47. (1) Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

48. (2) Quản trị nhân lực

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

49. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

50. (4) Quan hệ công chúng

Mã ngành: CLC2

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

51. (1) Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

52. (2) Marketing số

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

53. (3) Quản trị Marketing

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

54. (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

55. (5) Kinh tế quốc tế

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

56. (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

57. (7) Thương mại điện tử

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

58. (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: CLC3

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

59. Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

60. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

61. Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

62. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

63. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

64. Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

65. Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

66. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpCCQTĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

67. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

68. Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

69. Tài chính và Đầu tư (BFI)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

70. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

71. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

72. Kinh tế học tài chính (FE)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

73. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

74. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

75. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

76. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

77. Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

78. Công nghệ Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

79. Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

80. Kiểm toán nội bộ

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

81. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

82. Kinh tế số (dự kiến)

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

83. Kinh tế Y tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

84. Phát triển quốc tế

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

85. Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

86. Quản trị công nghiệp sáng tạo

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

87. Quản trị nhân lực quốc tế

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

88. Quản trị rủi ro định lượng

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

89. Toán ứng dụng (dự kiến)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

90. Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

91. Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

92. Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

93. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

94. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

95. Truyền thông Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

96. Luật kinh doanh

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

97. Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

98. Quản lý thị trường

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

99. Thẩm định giá

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

100. (1) Kế toán

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

101. (2) Kế hoạch tài chính

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

102. (3) Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TT1

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

103. (1) Tài chính

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

104. (2) Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: TT2

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênKết HợpCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NEU

Tổ chức tuyển sinh

ĐHKTQD xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT;

- Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:

+ Với xét tuyển thẳng và dự bị đại học: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD.

+ Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

+ Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD & trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên chung

ĐHKTQD áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;

Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có)

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

Ưu tiên xét tuyển

a) Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng tại mục 2.1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi và chỉ khi xét tuyển theo phương thức sử dụng (thuần) tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào tổng điểm đạt được theo giải của thí sinh, cụ thể là:

  • Giải nhất: được cộng 1,50 (một phẩy năm) điểm
  • Giải nhì: được cộng 1,00 (một) điểm
  • Giải ba: được cộng 0,50 (không phẩy năm) điểm

b) Đối với thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các Trường dự bị đại học và tốt nghiệp THPT năm 2025 được ưu tiên xét tuyển với mức điểm trúng tuyển thấp hơn không quá 01 (một) điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển (quy đổi theo thang 30) của ngành/chương trình theo các phương thức xét tuyển tương ứng năm tuyển sinh 2025 hoặc năm 2026 (nếu thí sinh có điểm thi THPT năm 2026) của ĐHKTQD. Điểm xét tuyển của học sinh dự bị bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh.

Lệ phí xét tuyển Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của ĐHKTQD.

ĐHKTQD thực hiện các cam kết đối với thí sinh ĐHKTQD cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHKTQD.

Học phí

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng đến 28 triệu đồng/năm học (dự kiến).

Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2026 khoảng từ 45 triệu đồng đến 70 triệu đồng/năm học (dự kiến).

Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số
238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin xét tuyển kết hợp và xét điểm thi THPT 2025 Tại đây
  • Tải file PDF kế hoạch tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
  • Tên tiếng anh: National Economics University
  • Mã trường: KHA
  • Tên viết tắt: NEU
  • Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Website: http://www.neu.edu.vn

Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng Chính phủ.

Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục.

Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.

Năm 1989, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân được Chính phủ giao thực hiện 3 nhiệm vụ chính là: 1/ Tư vấn về chính sách kinh tế vĩ mô; 2/ Đào tạo về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh ở bậc đại học và sau đại học; và 3/ Đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.

Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân luôn luôn giữ vững vị trí là:

  • Một trong những trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh lớn nhất ở Việt Nam.Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã đào tạo được nhiều thế hệ cán bộ quản lý chính quy, năng động, dễ thích nghi với nền kinh tế thị trường và có khả năng tiếp thu các công nghệ mới. Trong số những sinh viên tốt nghiệp của Trường, nhiều người hiện đang giữ những chức vụ quan trọng trong các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các doanh nghiệp.
  • Trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế phục vụ đào tạo, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các ngành, các địa phương và chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp. Trường đã triển khai nhiều công trình nghiên cứu lớn về kinh tế và kinh doanh ở Việt Nam, được Chính phủ trực tiếp giao nhiều đề tài nghiên cứu lớn và quan trọng. Ngoài ra, Trường cũng hợp tác về nghiên cứu với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và các tổ chức quốc tế.
  • Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh. Trường đã có nhiều đúng góp to lớn trong việc tư vấn cho các tổ chức ở Trung ương, địa phương và các doanh nghiệp. Ảnh hưởng sâu rộng của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đến toàn bộ công cuộc đổi mới được tăng cường bởi các mối liên kết chặt chẽ của Trường với các cơ quan thực tiễn.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu - đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nổi tiếng của các nước như: Liên bang Nga, Trung Quốc, Bungari, Ba Lan, Sec và Slovakia, Anh, Pháp, Mỹ, Úc, Nhật, Thuỵ Điển, Hà Lan, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan...

 Trường cũng hợp tác chặt chẽ với các tổ chức quốc tế như SIDA (Thuỵ Điển), UNFPA, CIDA (Canada), JICA (Nhật Bản), Chính phủ Hà Lan, ODA (Vương quốc Anh), UNDP, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford (Mỹ), Quỹ Hanns Seidel (Đức)...

 Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân trở thành đại học tự chủ toàn diện, đi tiên phong trong chuyển đổi số, có hệ thống quản trị hiện đại, thông minh và chuyên nghiệp, có vị trí cao trong các bảng xếp hạng quốc tế.