Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2026 đã công bố đến tất cả thí sinh vào 12h ngày 9/8. Xem điểm chuẩn NEU chi tiết các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | ||||
Marketing | 27.99 | ||||
Bất động sản | 25.36 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | ||||
Kế toán | 27.3 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | ||||
Quản lý công | 25.37 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | ||||
Luật | 25.52 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | ||||
An toàn thông tin | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | ||||
(1) Tài chính | 26 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | 101 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | 102 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | 97 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | 105 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | 108 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | 103 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | 117 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | 107 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | 106 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | 109 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | 103 | ||||
Marketing | 27.99 | 111 | ||||
Bất động sản | 25.36 | 94 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | 121 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | 111 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | 123 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | 108 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | 94 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | 108 | ||||
Kế toán | 27.3 | 107 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | 127 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | 100 | ||||
Quản lý công | 25.37 | 94 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | 106 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | 112 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | 95 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | 102 | ||||
Luật | 25.52 | 95 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | 102 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | 100 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | 99 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | 105 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | 96 | ||||
An toàn thông tin | 26 | 98 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | 122 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | 91 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | 90 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | 96 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | 98 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | 88 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | 89 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | 91 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | 94 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | 94 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | 94 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | 94 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | 91 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | 91 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | 91 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | 91 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | 97 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | 97 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | 97 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | 97 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | 97 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | 97 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | 97 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | 97 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | 96 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | 93 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | 101 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | 106 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | 102 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | 103 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | 107 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | 96 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | 93 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | 104 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | 103 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | 92 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | 116 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | 97 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | 111 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | 101 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | 96 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | 92 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | 97 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | 102 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | 107 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | 100 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | 106 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | 101 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | 89 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | 90 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | 86 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | 87 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | 96 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | 99 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | 95 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | 87 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | 95 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | 87 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | 92 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | 91 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | 107 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | 96 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | 102 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | 91 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | 92 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | 93 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | 93 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | 93 | ||||
(1) Tài chính | 26 | 98 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | 98 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | 910 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | 921 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | 875 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | 947 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | 977 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | 930 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | 1033 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | 960 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | 956 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | 978 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | 933 | ||||
Marketing | 27.99 | 1003 | ||||
Bất động sản | 25.36 | 840 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | 1053 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | 1000 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | 1064 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | 969 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | 839 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | 974 | ||||
Kế toán | 27.3 | 961 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | 1086 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | 900 | ||||
Quản lý công | 25.37 | 841 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | 958 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | 1004 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | 850 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | 922 | ||||
Luật | 25.52 | 850 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | 919 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | 905 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | 893 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | 948 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | 861 | ||||
An toàn thông tin | 26 | 882 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | 1055 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | 800 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | 790 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | 868 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | 886 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | 765 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | 776 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | 800 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | 835 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | 835 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | 835 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | 835 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | 805 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | 805 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | 805 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | 805 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | 874 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | 874 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | 874 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | 874 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | 874 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | 874 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | 874 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | 874 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | 865 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | 831 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | 908 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | 957 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | 919 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | 933 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | 967 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | 869 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | 824 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | 934 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | 928 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | 812 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | 1028 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | 874 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | 996 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | 913 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | 858 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | 817 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | 874 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | 923 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | 966 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | 905 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | 955 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | 913 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | 779 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | 796 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | 738 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | 757 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | 865 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | 891 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | 856 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | 758 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | 852 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | 755 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | 820 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | 802 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | 966 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | 861 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | 921 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | 809 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | 814 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | 833 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | 833 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | 833 | ||||
(1) Tài chính | 26 | 882 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | 882 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | 68.88 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | 69.94 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | 65.91 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | 72.45 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | 75.32 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | 70.82 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | 81.22 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | 73.74 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | 73.33 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | 75.44 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | 71.17 | ||||
Marketing | 27.99 | 77.84 | ||||
Bất động sản | 25.36 | 64.41 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | 83.43 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | 77.55 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | 84.75 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | 74.56 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | 64.38 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | 75.09 | ||||
Kế toán | 27.3 | 73.8 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | 87.18 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | 67.95 | ||||
Quản lý công | 25.37 | 64.44 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | 73.51 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | 78.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | 64.86 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | 70.11 | ||||
Luật | 25.52 | 64.86 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | 69.82 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | 68.41 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | 67.3 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | 72.57 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | 65.3 | ||||
An toàn thông tin | 26 | 66.19 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | 83.76 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | 62.72 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | 62.27 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | 65.61 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | 66.66 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | 61.19 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | 61.69 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | 62.72 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | 64.19 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | 64.19 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | 64.19 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | 64.19 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | 62.94 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | 62.94 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | 62.94 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | 62.94 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | 65.88 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | 65.88 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | 65.88 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | 65.88 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | 65.88 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | 65.88 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | 65.88 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | 65.88 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | 65.47 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | 64.02 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | 68.77 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | 73.45 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | 69.82 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | 71.11 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | 74.39 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | 65.63 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | 63.74 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | 71.23 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | 70.64 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | 63.22 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | 80.66 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | 65.88 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | 77.14 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | 69.23 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | 65.19 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | 63.41 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | 65.88 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | 70.17 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | 74.33 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | 68.47 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | 73.22 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | 69.18 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | 61.8 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | 62.52 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | 60.47 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | 60.85 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | 65.5 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | 67.07 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | 65.08 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | 60.91 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | 64.91 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | 60.77 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | 63.55 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | 62.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | 74.33 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | 65.3 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | 69.94 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | 63.1 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | 63.3 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | 64.11 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | 64.11 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | 64.11 | ||||
(1) Tài chính | 26 | 66.19 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | 66.19 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | |||
Kinh tế học | 26.64 | |||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | |||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | |||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | |||
Kinh tế phát triển | 26.79 | |||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | |||
Thống kê kinh tế | 27.29 | |||
Toán kinh tế | 27.22 | |||
Quan hệ công chúng | 27.58 | |||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | |||
Marketing | 27.99 | |||
Bất động sản | 25.36 | |||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | |||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | |||
Thương mại điện tử | 28.62 | |||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | |||
Bảo hiểm | 25.35 | |||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | |||
Kế toán | 27.3 | |||
Kiểm toán | 28.84 | |||
Khoa học quản lý | 26.3 | |||
Quản lý công | 25.37 | |||
Quản trị nhân lực | 27.25 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | |||
Quan hệ lao động | 25.52 | |||
Quản lý dự án | 26.67 | |||
Luật | 25.52 | |||
Luật kinh tế | 26.62 | |||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | |||
Khoa học máy tính | 26.19 | |||
Hệ thống thông tin | 27.09 | |||
Công nghệ thông tin | 25.68 | |||
An toàn thông tin | 26 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | |||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | |||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | |||
Quản trị khách sạn | 26.08 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | |||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | |||
Quản lý đất đai | 24.75 | |||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | |||
(2) Ngân hàng | 25.28 | |||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | |||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | |||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | |||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | |||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | |||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | |||
(2) Marketing số | 25.89 | |||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | |||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | |||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | |||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | |||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | |||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | |||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | |||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | |||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | |||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | |||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | |||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | |||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | |||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | |||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | |||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | |||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | |||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | |||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | |||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | |||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | |||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | |||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | |||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | |||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | |||
Công nghệ Marketing | 26.68 | |||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | |||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | |||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | |||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | |||
Kinh tế Y tế | 24.42 | |||
Phát triển quốc tế | 24.68 | |||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | |||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | |||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | |||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | |||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | |||
Thẩm định giá | 24.1 | |||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | |||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | |||
Quản trị khách sạn | 25.05 | |||
Quản trị lữ hành | 24.77 | |||
Truyền thông Marketing | 27.39 | |||
Luật kinh doanh | 25.68 | |||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | |||
Quản lý thị trường | 24.89 | |||
Thẩm định giá | 24.96 | |||
(1) Kế toán | 25.25 | |||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | |||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | |||
(1) Tài chính | 26 | |||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực | 27.07 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | ||||
Marketing | 27.99 | ||||
Bất động sản | 25.36 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | ||||
Kế toán | 27.3 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | ||||
Quản lý công | 25.37 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | ||||
Luật | 25.52 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | ||||
An toàn thông tin | 26 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | ||||
Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | ||||
(1) Tài chính | 26 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh | 26.46 | 1520 | ||||
Kinh tế học | 26.64 | 1530 | ||||
Kinh tế và quản lý đô thị | 25.9 | 1490 | ||||
Kinh tế và quản lý nguồn nhân l���c | 27.07 | 1550 | ||||
Kinh tế đầu tư | 27.56 | 1570 | ||||
Kinh tế phát triển | 26.79 | 1540 | ||||
Kinh tế quốc tế | 28.3 | 1590 | ||||
Thống kê kinh tế | 27.29 | 1560 | ||||
Toán kinh tế | 27.22 | 1550 | ||||
Quan hệ công chúng | 27.58 | 1570 | ||||
Quản trị kinh doanh | 26.85 | 1540 | ||||
Marketing | 27.99 | 1580 | ||||
Bất động sản | 25.36 | 1440 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 28.5 | 1590 | ||||
Kinh doanh thương mại | 27.94 | 1580 | ||||
Thương mại điện tử | 28.62 | 1590 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 27.43 | 1560 | ||||
Bảo hiểm | 25.35 | 1440 | ||||
Công nghệ tài chính (dự kiến) | 27.52 | 1570 | ||||
Kế toán | 27.3 | 1560 | ||||
Kiểm toán | 28.84 | 1590 | ||||
Khoa học quản lý | 26.3 | 1520 | ||||
Quản lý công | 25.37 | 1440 | ||||
Quản trị nhân lực | 27.25 | 1550 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 28.01 | 1580 | ||||
Quan hệ lao động | 25.52 | 1450 | ||||
Quản lý dự án | 26.67 | 1530 | ||||
Luật | 25.52 | 1450 | ||||
Luật kinh tế | 26.62 | 1530 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 26.38 | 1520 | ||||
Khoa học máy tính | 26.19 | 1510 | ||||
Hệ thống thông tin | 27.09 | 1550 | ||||
Công nghệ thông tin | 25.68 | 1470 | ||||
An toàn thông tin | 26 | 1500 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.53 | 1590 | ||||
Kinh doanh nông nghiệp | 24.75 | 1370 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 24.59 | 1360 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.79 | 1480 | ||||
Quản trị khách sạn | 26.08 | 1510 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.2 | 1310 | ||||
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24.38 | 1330 | ||||
Quản lý đất đai | 24.75 | 1370 | ||||
(1) Kinh tế phát triển | 25.28 | 1430 | ||||
(2) Ngân hàng | 25.28 | 1430 | ||||
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 25.28 | 1430 | ||||
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | 25.28 | 1430 | ||||
(1) Kinh tế Đầu tư | 24.83 | 1380 | ||||
(2) Quản trị nhân lực | 24.83 | 1380 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 24.83 | 1380 | ||||
(4) Quan hệ công chúng | 24.83 | 1380 | ||||
(1) Tài chính doanh nghiệp | 25.89 | 1490 | ||||
(2) Marketing số | 25.89 | 1490 | ||||
(3) Quản trị Marketing | 25.89 | 1490 | ||||
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế | 25.89 | 1490 | ||||
(5) Kinh tế quốc tế | 25.89 | 1490 | ||||
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.89 | 1490 | ||||
(7) Thương mại điện tử | 25.89 | 1490 | ||||
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | 25.89 | 1490 | ||||
Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.74 | 1480 | ||||
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) | 25.22 | 1420 | ||||
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm | 26.44 | 1520 | ||||
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 27.24 | 1550 | ||||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 26.62 | 1530 | ||||
Kinh doanh số (E-BDB) | 26.84 | 1540 | ||||
Phân tích kinh doanh (BA) | 27.4 | 1560 | ||||
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.8 | 1480 | ||||
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 25.12 | 1410 | ||||
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số | 26.86 | 1540 | ||||
Tài chính và Đầu tư (BFI) | 26.76 | 1530 | ||||
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.93 | 1390 | ||||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.25 | 1590 | ||||
Kinh tế học tài chính (FE) | 25.89 | 1490 | ||||
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | 27.87 | 1580 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26.52 | 1520 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 25.64 | 1470 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 25 | 1400 | ||||
Quản trị giải tr�� và sự kiện | 25.89 | 1490 | ||||
Công nghệ Marketing | 26.68 | 1530 | ||||
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng | 27.39 | 1560 | ||||
Kiểm toán nội bộ | 26.39 | 1520 | ||||
Kinh tế quốc tế | 27.2 | 1550 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 26.51 | 1520 | ||||
Kinh tế Y tế | 24.42 | 1340 | ||||
Phát triển quốc tế | 24.68 | 1370 | ||||
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững | 23.48 | 1270 | ||||
Quản trị công nghiệp sáng tạo | 24.08 | 1300 | ||||
Quản trị nhân lực quốc tế | 25.75 | 1480 | ||||
Quản trị rủi ro định lượng | 26.15 | 1510 | ||||
Toán ứng dụng (dự kiến) | 25.6 | 1460 | ||||
Thẩm định giá | 24.1 | 1300 | ||||
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh | 25.54 | 1460 | ||||
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.05 | 1300 | ||||
Quản trị khách sạn | 25.05 | 1400 | ||||
Quản trị lữ hành | 24.77 | 1370 | ||||
Truyền thông Marketing | 27.39 | 1560 | ||||
Luật kinh doanh | 25.68 | 1470 | ||||
Quản trị kinh doanh thương mại | 26.64 | 1530 | ||||
Quản lý thị trường | 24.89 | 1390 | ||||
Thẩm định giá | 24.96 | 1390 | ||||
(1) Kế toán | 25.25 | 1430 | ||||
(2) Kế hoạch tài chính | 25.25 | 1430 | ||||
(3) Quản trị kinh doanh | 25.25 | 1430 | ||||
(1) Tài chính | 26 | 1500 | ||||
(2) Kinh doanh quốc tế | 26 | 1500 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây