Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan nam 2018

Điểm chuẩn vào trường ĐH kinh tế Quốc Dân năm 2018.

Sáng 12/7, trường thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường là 18 điểm.

Năm 2018, chỉ tiêu trường ĐH Kinh tế quốc dân tăng 14,8% từ 4.800 lên 5.500 chỉ tiêu cùng với việc mở ra thêm 13 ngành mới. Các ngành có mức điểm 23 - 24 cũng sẽ bị dao động nhưng dao động ít. Với ngành có mức điểm chuẩn dưới 20 sẽ không bị dao động.

Dự kiến điểm chuẩn trường ĐH kinh tế Quốc Dân được công bố trước ngày 6/8.

Tham khảo điểm chuẩn của trường các năm trước phía dưới.


Xem mã ngành của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học ---
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 34.42 Tiếng Anh hệ số 2
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.5
4 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 25.75
5 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 ---
6 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27
7 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 24
8 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 23.25
9 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 ---
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.25
11 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.5
12 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.25
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.75
14 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 ---
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26
17 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27
19 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 ---
20 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 ---
21 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 ---
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.25
23 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 ---
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 ---
25 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 ---
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.5
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 ---
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 ---
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25.25
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 ---
32 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 24.25
33 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 ---
34 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 25.25
35 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 ---
36 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 ---
37 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 23.25
38 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC