Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2026
 
Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc Dân tuyển sinh tổng số 8.780 chỉ tiêu. Trường xét 3 phương thức xét tuyển, gồm: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2026 đã công bố đến tất cả thí sinh vào 12h ngày 9/8. Xem điểm chuẩn NEU chi tiết các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị lữ hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46101
Kinh tế học
26.64102
Kinh tế và quản lý đô thị
25.997
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07105
Kinh tế đầu tư
27.56108
Kinh tế phát triển
26.79103
Kinh tế quốc tế
28.3117
Thống kê kinh tế
27.29107
Toán kinh tế
27.22106
Quan hệ công chúng
27.58109
Quản trị kinh doanh
26.85103
Marketing
27.99111
Bất động sản
25.3694
Kinh doanh quốc tế
28.5121
Kinh doanh thương mại
27.94111
Thương mại điện tử
28.62123
Tài chính – Ngân hàng
27.43108
Bảo hiểm
25.3594
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52108
Kế toán
27.3107
Kiểm toán
28.84127
Khoa học quản lý
26.3100
Quản lý công
25.3794
Quản trị nhân lực
27.25106
Hệ thống thông tin quản lý
28.01112
Quan hệ lao động
25.5295
Quản lý dự án
26.67102
Luật
25.5295
Luật kinh tế
26.62102
Luật thương mại quốc tế
26.38100
Khoa học máy tính
26.1999
Hệ thống thông tin
27.09105
Công nghệ thông tin
25.6896
An toàn thông tin
2698
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53122
Kinh doanh nông nghiệp
24.7591
Kinh tế nông nghiệp
24.5990
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.7996
Quản trị khách sạn
26.0898
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.288
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.3889
Quản lý đất đai
24.7591
(1) Kinh tế phát triển
25.2894
(2) Ngân hàng
25.2894
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.2894
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.2894
(1) Kinh tế Đầu tư
24.8391
(2) Quản trị nhân lực
24.8391
(3) Quản trị kinh doanh
24.8391
(4) Quan hệ công chúng
24.8391
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.8997
(2) Marketing số
25.8997
(3) Quản trị Marketing
25.8997
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.8997
(5) Kinh tế quốc tế
25.8997
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.8997
(7) Thương mại điện tử
25.8997
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.8997
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.7496
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.2293
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44101
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24106
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62102
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84103
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4107
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.896
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.1293
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86104
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76103
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.9392
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25116
Kinh tế học tài chính (FE)
25.8997
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87111
Khoa học dữ liệu
26.52101
Trí tuệ nhân tạo
25.6496
Kỹ thuật phần mềm
2592
Quản trị giải trí và sự kiện
25.8997
Công nghệ Marketing
26.68102
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39107
Kiểm toán nội bộ
26.39100
Kinh tế quốc tế
27.2106
Kinh tế số (dự kiến)
26.51101
Kinh tế Y tế
24.4289
Phát triển quốc tế
24.6890
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.4886
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.0887
Quản trị nhân lực quốc tế
25.7596
Quản trị rủi ro định lượng
26.1599
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.695
Thẩm định giá
24.187
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.5495
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.0587
Quản trị khách sạn
25.0592
Quản trị lữ hành
24.7791
Truyền thông Marketing
27.39107
Luật kinh doanh
25.6896
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64102
Quản lý thị trường
24.8991
Thẩm định giá
24.9692
(1) Kế toán
25.2593
(2) Kế hoạch tài chính
25.2593
(3) Quản trị kinh doanh
25.2593
(1) Tài chính
2698
(2) Kinh doanh quốc tế
2698

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46910
Kinh tế học
26.64921
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9875
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07947
Kinh tế đầu tư
27.56977
Kinh tế phát triển
26.79930
Kinh tế quốc tế
28.31033
Thống kê kinh tế
27.29960
Toán kinh tế
27.22956
Quan hệ công chúng
27.58978
Quản trị kinh doanh
26.85933
Marketing
27.991003
Bất động sản
25.36840
Kinh doanh quốc tế
28.51053
Kinh doanh thương mại
27.941000
Thương mại điện tử
28.621064
Tài chính – Ngân hàng
27.43969
Bảo hiểm
25.35839
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52974
Kế toán
27.3961
Kiểm toán
28.841086
Khoa học quản lý
26.3900
Quản lý công
25.37841
Quản trị nhân lực
27.25958
Hệ thống thông tin quản lý
28.011004
Quan hệ lao động
25.52850
Quản lý dự án
26.67922
Luật
25.52850
Luật kinh tế
26.62919
Luật thương mại quốc tế
26.38905
Khoa học máy tính
26.19893
Hệ thống thông tin
27.09948
Công nghệ thông tin
25.68861
An toàn thông tin
26882
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.531055
Kinh doanh nông nghiệp
24.75800
Kinh tế nông nghiệp
24.59790
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79868
Quản trị khách sạn
26.08886
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2765
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38776
Quản lý đất đai
24.75800
(1) Kinh tế phát triển
25.28835
(2) Ngân hàng
25.28835
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28835
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28835
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83805
(2) Quản trị nhân lực
24.83805
(3) Quản trị kinh doanh
24.83805
(4) Quan hệ công chúng
24.83805
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89874
(2) Marketing số
25.89874
(3) Quản trị Marketing
25.89874
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89874
(5) Kinh tế quốc tế
25.89874
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89874
(7) Thương mại điện tử
25.89874
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89874
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74865
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22831
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44908
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24957
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62919
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84933
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4967
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8869
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12824
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86934
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76928
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93812
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.251028
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89874
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87996
Khoa học dữ liệu
26.52913
Trí tuệ nhân tạo
25.64858
Kỹ thuật phần mềm
25817
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89874
Công nghệ Marketing
26.68923
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39966
Kiểm toán nội bộ
26.39905
Kinh tế quốc tế
27.2955
Kinh tế số (dự kiến)
26.51913
Kinh tế Y tế
24.42779
Phát triển quốc tế
24.68796
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48738
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08757
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75865
Quản trị rủi ro định lượng
26.15891
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6856
Thẩm định giá
24.1758
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54852
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05755
Quản trị khách sạn
25.05820
Quản trị lữ hành
24.77802
Truyền thông Marketing
27.39966
Luật kinh doanh
25.68861
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64921
Quản lý thị trường
24.89809
Thẩm định giá
24.96814
(1) Kế toán
25.25833
(2) Kế hoạch tài chính
25.25833
(3) Quản trị kinh doanh
25.25833
(1) Tài chính
26882
(2) Kinh doanh quốc tế
26882

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.4668.88
Kinh tế học
26.6469.94
Kinh tế và quản lý đô thị
25.965.91
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.0772.45
Kinh tế đầu tư
27.5675.32
Kinh tế phát triển
26.7970.82
Kinh tế quốc tế
28.381.22
Thống kê kinh tế
27.2973.74
Toán kinh tế
27.2273.33
Quan hệ công chúng
27.5875.44
Quản trị kinh doanh
26.8571.17
Marketing
27.9977.84
Bất động sản
25.3664.41
Kinh doanh quốc tế
28.583.43
Kinh doanh thương mại
27.9477.55
Thương mại điện tử
28.6284.75
Tài chính – Ngân hàng
27.4374.56
Bảo hiểm
25.3564.38
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.5275.09
Kế toán
27.373.8
Kiểm toán
28.8487.18
Khoa học quản lý
26.367.95
Quản lý công
25.3764.44
Quản trị nhân lực
27.2573.51
Hệ thống thông tin quản lý
28.0178.01
Quan hệ lao động
25.5264.86
Quản lý dự án
26.6770.11
Luật
25.5264.86
Luật kinh tế
26.6269.82
Luật thương mại quốc tế
26.3868.41
Khoa học máy tính
26.1967.3
Hệ thống thông tin
27.0972.57
Công nghệ thông tin
25.6865.3
An toàn thông tin
2666.19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.5383.76
Kinh doanh nông nghiệp
24.7562.72
Kinh tế nông nghiệp
24.5962.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.7965.61
Quản trị khách sạn
26.0866.66
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.261.19
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.3861.69
Quản lý đất đai
24.7562.72
(1) Kinh tế phát triển
25.2864.19
(2) Ngân hàng
25.2864.19
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.2864.19
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.2864.19
(1) Kinh tế Đầu tư
24.8362.94
(2) Quản trị nhân lực
24.8362.94
(3) Quản trị kinh doanh
24.8362.94
(4) Quan hệ công chúng
24.8362.94
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.8965.88
(2) Marketing số
25.8965.88
(3) Quản trị Marketing
25.8965.88
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.8965.88
(5) Kinh tế quốc tế
25.8965.88
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.8965.88
(7) Thương mại điện tử
25.8965.88
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.8965.88
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.7465.47
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.2264.02
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.4468.77
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.2473.45
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.6269.82
Kinh doanh số (E-BDB)
26.8471.11
Phân tích kinh doanh (BA)
27.474.39
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.865.63
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.1263.74
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.8671.23
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.7670.64
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.9363.22
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.2580.66
Kinh tế học tài chính (FE)
25.8965.88
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.8777.14
Khoa học dữ liệu
26.5269.23
Trí tuệ nhân tạo
25.6465.19
Kỹ thuật phần mềm
2563.41
Quản trị giải trí và sự kiện
25.8965.88
Công nghệ Marketing
26.6870.17
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.3974.33
Kiểm toán nội bộ
26.3968.47
Kinh tế quốc tế
27.273.22
Kinh tế số (dự kiến)
26.5169.18
Kinh tế Y tế
24.4261.8
Phát triển quốc tế
24.6862.52
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.4860.47
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.0860.85
Quản trị nhân lực quốc tế
25.7565.5
Quản trị rủi ro định lượng
26.1567.07
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.665.08
Thẩm định giá
24.160.91
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.5464.91
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.0560.77
Quản trị khách sạn
25.0563.55
Quản trị lữ hành
24.7762.77
Truyền thông Marketing
27.3974.33
Luật kinh doanh
25.6865.3
Quản trị kinh doanh thương mại
26.6469.94
Quản lý thị trường
24.8963.1
Thẩm định giá
24.9663.3
(1) Kế toán
25.2564.11
(2) Kế hoạch tài chính
25.2564.11
(3) Quản trị kinh doanh
25.2564.11
(1) Tài chính
2666.19
(2) Kinh doanh quốc tế
2666.19

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị lữ hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.46
Kinh tế học
26.64
Kinh tế và quản lý đô thị
25.9
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
27.07
Kinh tế đầu tư
27.56
Kinh tế phát triển
26.79
Kinh tế quốc tế
28.3
Thống kê kinh tế
27.29
Toán kinh tế
27.22
Quan hệ công chúng
27.58
Quản trị kinh doanh
26.85
Marketing
27.99
Bất động sản
25.36
Kinh doanh quốc tế
28.5
Kinh doanh thương mại
27.94
Thương mại điện tử
28.62
Tài chính – Ngân hàng
27.43
Bảo hiểm
25.35
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.52
Kế toán
27.3
Kiểm toán
28.84
Khoa học quản lý
26.3
Quản lý công
25.37
Quản trị nhân lực
27.25
Hệ thống thông tin quản lý
28.01
Quan hệ lao động
25.52
Quản lý dự án
26.67
Luật
25.52
Luật kinh tế
26.62
Luật thương mại quốc tế
26.38
Khoa học máy tính
26.19
Hệ thống thông tin
27.09
Công nghệ thông tin
25.68
An toàn thông tin
26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.53
Kinh doanh nông nghiệp
24.75
Kinh tế nông nghiệp
24.59
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.79
Quản trị khách sạn
26.08
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.38
Quản lý đất đai
24.75
(1) Kinh tế phát triển
25.28
(2) Ngân hàng
25.28
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.28
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.28
(1) Kinh tế Đầu tư
24.83
(2) Quản trị nhân lực
24.83
(3) Quản trị kinh doanh
24.83
(4) Quan hệ công chúng
24.83
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.89
(2) Marketing số
25.89
(3) Quản trị Marketing
25.89
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.89
(5) Kinh tế quốc tế
25.89
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.89
(7) Thương mại điện tử
25.89
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.89
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.74
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.22
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.44
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.24
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.62
Kinh doanh số (E-BDB)
26.84
Phân tích kinh doanh (BA)
27.4
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.8
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.12
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.86
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.76
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.93
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.25
Kinh tế học tài chính (FE)
25.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.87
Khoa học dữ liệu
26.52
Trí tuệ nhân tạo
25.64
Kỹ thuật phần mềm
25
Quản trị giải trí và sự kiện
25.89
Công nghệ Marketing
26.68
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.39
Kiểm toán nội bộ
26.39
Kinh tế quốc tế
27.2
Kinh tế số (dự kiến)
26.51
Kinh tế Y tế
24.42
Phát triển quốc tế
24.68
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.48
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.08
Quản trị nhân lực quốc tế
25.75
Quản trị rủi ro định lượng
26.15
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.6
Thẩm định giá
24.1
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.54
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.05
Quản trị khách sạn
25.05
Quản trị lữ hành
24.77
Truyền thông Marketing
27.39
Luật kinh doanh
25.68
Quản trị kinh doanh thương mại
26.64
Quản lý thị trường
24.89
Thẩm định giá
24.96
(1) Kế toán
25.25
(2) Kế hoạch tài chính
25.25
(3) Quản trị kinh doanh
25.25
(1) Tài chính
26
(2) Kinh doanh quốc tế
26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
26.461520
Kinh tế học
26.641530
Kinh tế và quản lý đô thị
25.91490
Kinh tế và quản lý nguồn nhân l���c
27.071550
Kinh tế đầu tư
27.561570
Kinh tế phát triển
26.791540
Kinh tế quốc tế
28.31590
Thống kê kinh tế
27.291560
Toán kinh tế
27.221550
Quan hệ công chúng
27.581570
Quản trị kinh doanh
26.851540
Marketing
27.991580
Bất động sản
25.361440
Kinh doanh quốc tế
28.51590
Kinh doanh thương mại
27.941580
Thương mại điện tử
28.621590
Tài chính – Ngân hàng
27.431560
Bảo hiểm
25.351440
Công nghệ tài chính (dự kiến)
27.521570
Kế toán
27.31560
Kiểm toán
28.841590
Khoa học quản lý
26.31520
Quản lý công
25.371440
Quản trị nhân lực
27.251550
Hệ thống thông tin quản lý
28.011580
Quan hệ lao động
25.521450
Quản lý dự án
26.671530
Luật
25.521450
Luật kinh tế
26.621530
Luật thương mại quốc tế
26.381520
Khoa học máy tính
26.191510
Hệ thống thông tin
27.091550
Công nghệ thông tin
25.681470
An toàn thông tin
261500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.531590
Kinh doanh nông nghiệp
24.751370
Kinh tế nông nghiệp
24.591360
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.791480
Quản trị khách sạn
26.081510
Quản lý tài nguyên và môi trường
24.21310
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
24.381330
Quản lý đất đai
24.751370
(1) Kinh tế phát triển
25.281430
(2) Ngân hàng
25.281430
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
25.281430
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
25.281430
(1) Kinh tế Đầu tư
24.831380
(2) Quản trị nhân lực
24.831380
(3) Quản trị kinh doanh
24.831380
(4) Quan hệ công chúng
24.831380
(1) Tài chính doanh nghiệp
25.891490
(2) Marketing số
25.891490
(3) Quản trị Marketing
25.891490
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
25.891490
(5) Kinh tế quốc tế
25.891490
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
25.891490
(7) Thương mại điện tử
25.891490
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
25.891490
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
25.741480
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
25.221420
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
26.441520
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
27.241550
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
26.621530
Kinh doanh số (E-BDB)
26.841540
Phân tích kinh doanh (BA)
27.41560
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
25.81480
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
25.121410
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
26.861540
Tài chính và Đầu tư (BFI)
26.761530
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
24.931390
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
28.251590
Kinh tế học tài chính (FE)
25.891490
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
27.871580
Khoa học dữ liệu
26.521520
Trí tuệ nhân tạo
25.641470
Kỹ thuật phần mềm
251400
Quản trị giải tr�� và sự kiện
25.891490
Công nghệ Marketing
26.681530
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
27.391560
Kiểm toán nội bộ
26.391520
Kinh tế quốc tế
27.21550
Kinh tế số (dự kiến)
26.511520
Kinh tế Y tế
24.421340
Phát triển quốc tế
24.681370
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
23.481270
Quản trị công nghiệp sáng tạo
24.081300
Quản trị nhân lực quốc tế
25.751480
Quản trị rủi ro định lượng
26.151510
Toán ứng dụng (dự kiến)
25.61460
Thẩm định giá
24.11300
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
25.541460
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
24.051300
Quản trị khách sạn
25.051400
Quản trị lữ hành
24.771370
Truyền thông Marketing
27.391560
Luật kinh doanh
25.681470
Quản trị kinh doanh thương mại
26.641530
Quản lý thị trường
24.891390
Thẩm định giá
24.961390
(1) Kế toán
25.251430
(2) Kế hoạch tài chính
25.251430
(3) Quản trị kinh doanh
25.251430
(1) Tài chính
261500
(2) Kinh doanh quốc tế
261500

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây