Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2026
 
Năm 2026, Đại học Kinh tế Quốc Dân tuyển sinh tổng số 8.780 chỉ tiêu. Trường xét 3 phương thức xét tuyển, gồm: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn Đại học kinh tế Quốc Dân 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

Đại học Kinh tế Quốc dân dự đoán điểm chuẩn 2026 từ 23 đến 28,5, giảm khoảng 0,25 điểm so với năm ngoái, tùy ngành.

Theo TS Lê Anh Đức, Trưởng phòng Quản lý Đào tạo, Đại học Kinh tế Quốc dân, dải điểm chuẩn có thể trải từ 23 đến 28,5, thấp hơn khoảng 0,25 so với mức 23-28,83 của năm ngoái.

Trong đó chia thành 4 nhóm: nhóm có điểm chuẩn dự kiến từ 27,5 trở lên, nhóm trên 26 điểm, nhóm từ 24,5 và từ 23 điểm.

"Riêng một số ngành hot như Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Marketing... có thể lấy cao hơn 0,25-0,5 điểm so với khoảng chung"

Xem điểm chuẩn NEU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0726.51
Kinh tế học (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.52
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0725.8
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.79
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0727.5
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0726.77
Kinh tế phát triển - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.13
Kinh tế quốc tế - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0726.79
Toán kinh tếA00; A01; D01; D0726.73
Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D0728.07
Quan hệ công chúng - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.1
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
MarketingA00; A01; D01; D0728.12
Digital Marketing - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Quản trị Marketing - CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Bất động sảnA00; A01; D01; D0725.41
Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728.6
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2A00; A01; D01; D0725.5
Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0728
Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.83
Thương mại điện tử - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.34
Ngân hàng - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Tài chính - CT tiên tiến TT2A00; A01; D01; D0725.5
Bảo hiểmA00; A01; D01; D0724.75
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
Kế toánA00; A01; D01; D0727.1
Kế toán- CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Kiểm toánA00; A01; D01; D0728.38
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0726.06
Quản lý côngA00; A01; D01; D0725.42
Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0727.1
Quản trị nhân lực - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.5
Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D0725
Quản lý dự ánA00; A01; D01; D0726.63
LuậtA00; A01; D01; D0725.96
Luật kinh tếA00; A01; D01; D0726.75
Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D0726.44
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.27
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D0726.38
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.89
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
An toàn thông tinA00; A01; D01; D0725.59
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D0723.75
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0724.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0726.06
Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0726.25
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0724.17
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D0723.5
Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0724.38
Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0725.64
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.92
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00; A01; D01; D0725.5
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D0726.78
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00; A01; D01; D0725.9
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0726.4
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0727.5
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDA00; A01; D01; D0725.1
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.2
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.29
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.27
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00; A01; D01; D0724.25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D0727.25
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếA00; A01; D01; D0725.41
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D0727.69
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.13
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D0725.44
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0724.7
Quản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; D01; D0725.89
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếA00; A01; D01; D0723
Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0725.61
Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D0724.64
Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D0727.61
Luật kinh doanhA00; A01; D01; D0725.5
Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0726.29
Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D0724.66
Thẩm định giáA00; A01; D01; D0724.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HN Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhQ0026.51106
Kinh tế học (ngành Kinh tế)Q0026.52106
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Q0025.8102
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Q0026.79107
Kinh tế đầu tưQ0027.5111
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2Q0026.5106
Kinh tế phát triểnQ0026.77107
Kinh tế phát triển - CT CLC1Q0025.2598
Kinh tế quốc tếQ0028.13115
Kinh tế quốc tế - CT CLC3Q0026.42105
Thống kê kinh t��Q0026.79107
Toán kinh tếQ0026.73107
Quan hệ công chúngQ0028.07114
Quan hệ công chúng - CT CLC2Q0026.5106
Quản trị kinh doanhQ0027.1109
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2Q0026.5106
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1Q0024.7594
MarketingQ0028.12115
Digital Marketing - CT CLC3Q0026.42105
Bất động sảnQ0025.4199
Kinh doanh quốc tếQ0028.6118
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3Q0026.42105
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2Q0025.5100
Kinh doanh thương mạiQ0028114
Thương mại điện tửQ0028.83120
Thương mại điện tử - CT CLC3Q0026.42105
Tài chính - Ngân hàngQ0027.34110
Ngân hàng - CT CLC1Q0025.2598
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3Q0026.42105
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1Q0024.7594
Tài chính - CT tiên tiến TT2Q0025.5100
Bảo hiểmQ0024.7594
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1Q0025.2598
Kế toánQ0027.1109
Kế toán - CT tiên tiến TT1Q0024.7594
Kiểm toánQ0028.38117
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3Q0026.42105
Khoa học quản lýQ0026.06103
Quản lý côngQ0025.4299
Quản trị nhân lựcQ0027.1109
Quản trị nhân lực - CT CLC2Q0026.5106
Hệ thống thông tin quản lýQ0027.5111
Quan hệ lao độngQ002596
Quản lý dự ánQ0026.63106
LuậtQ0025.96103
Luật kinh tếQ0026.75107
Luật thương mại quốc tếQ0026.44105
Khoa học máy tínhQ0026.27104
Hệ thống thông tinQ0026.38105
Công nghệ thông tinQ0025.89102
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1Q0025.2598
An toàn thông tinQ0025.59100
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ0028.61118
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3Q0026.42105
Kinh doanh nông nghiệpQ0023.7589
Kinh tế nông nghiệpQ0024.3591
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ0026.06103
Quản trị khách sạnQ0026.25104
Quản lý tài nguyên và môi trườngQ0024.1790
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênQ0023.588
Quản lý đất đaiQ0024.3892
Quản trị kinh doanh (E-BBA)Q0025.64100
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDQ0024.9295
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)Q0025.5100
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)Q0026.78107
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)Q0025.9102
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDQ0026.4105
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDQ0027.5111
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDQ0025.197
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDQ0024.290
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHQ0026.29105
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHQ0026.27104
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)Q0024.2591
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)Q0027.25110
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếQ0025.4199
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)Q0027.69112
Khoa học dữ liệuQ0026.13104
Trí tuệ nhân tạoQ0025.4499
Kỹ thuật phần mềmQ0024.794
Quản trị giải trí và sự kiệnQ0025.89102
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếQ002387
Quản trị khách sạnQ0025.61100
Quản trị lữ hànhQ0024.6493
Truyền thông MarketingQ0027.61112
Luật kinh doanhQ0025.5100
Quản trị kinh doanh thương mạiQ0026.29105
Quản lý thị trườngQ0024.6694
Thẩm định giáQ0024.5593

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HCM Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh26.51950
Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.52951
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.8917
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.79961
Kinh tế đầu tư27.5988
Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.5950
Kinh tế phát triển26.77960
Kinh tế phát triển - CT CLC125.25879
Kinh tế quốc tế28.131011
Kinh tế quốc tế - CT CLC326.42947
Thống kê kinh tế26.79961
Toán kinh tế26.73959
Quan hệ công chúng28.071009
Quan hệ công chúng - CT CLC226.5950
Quản trị kinh doanh27.1973
Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.5950
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.75844
Marketing28.121011
Digital Marketing - CT CLC326.42947
Bất động sản25.41890
Kinh doanh quốc tế28.61025
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.42947
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.5896
Kinh doanh thương mại281007
Thương mại điện tử28.831031
Thương mại điện tử - CT CLC326.42947
Tài chính - Ngân hàng27.34982
Ngân hàng - CT CLC125.25879
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.42947
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.75844
Tài chính - CT tiên tiến TT225.5896
Bảo hiểm24.75844
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC125.25879
Kế toán27.1973
Kế toán - CT tiên tiến TT124.75844
Kiểm toán28.381018
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.42947
Khoa học quản lý26.06933
Quản lý công25.42890
Quản trị nhân lực27.1973
Quản trị nhân lực - CT CLC226.5950
Hệ thống thông tin quản lý27.5988
Quan hệ lao động25861
Quản lý dự án26.63955
Luật25.96928
Luật kinh tế26.75960
Luật thương mại quốc tế26.44948
Khoa học máy tính26.27941
Hệ thống thông tin26.38945
Công nghệ thông tin25.89923
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.25879
An toàn thông tin25.59902
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.611025
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.42947
Kinh doanh nông nghiệp23.75780
Kinh tế nông nghiệp24.35816
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.06933
Quản trị khách sạn26.25941
Quản lý tài nguyên và môi trường24.17803
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.5768
Quản lý đất đai24.38818
Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.64906
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.92855
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.5896
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.78961
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)25.9924
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.4946
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.5988
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD25.1868
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.2805
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.29942
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.27941
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.25809
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.25979
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.41890
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)27.69995
Khoa học dữ liệu26.13936
Trí tuệ nhân tạo25.44892
Kỹ thuật phần mềm24.7840
Quản trị giải trí và sự kiện25.89923
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế23746
Quản trị khách sạn25.61904
Quản trị lữ hành24.64836
Truyền thông Marketing27.61992
Luật kinh doanh25.5896
Quản trị kinh doanh thương mại26.29942
Quản lý thị trường24.66837
Thẩm định giá24.55830

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Đánh giá Tư duy Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ AnhK0026.5172.68
Kinh tế học (ngành Kinh tế)K0026.5272.73
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh t���)K0025.869.3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)K0026.7974.1
Kinh tế đầu tưK0027.577.7
Kinh tế Đầu tư - CT CLC2K0026.572.63
Kinh tế phát triểnK0026.7774
Kinh tế phát triển - CT CLC1K0025.2567.08
Kinh tế quốc tếK0028.1380.76
Kinh tế quốc tế - CT CLC3K0026.4272.23
Thống kê kinh t��K0026.7974.1
Toán kinh tếK0026.7373.8
Quan hệ công chúngK0028.0780.51
Quan hệ công chúng - CT CLC2K0026.572.63
Quản trị kinh doanhK0027.175.67
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2K0026.572.63
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1K0024.7565.07
MarketingK0028.1280.71
Digital Marketing - CT CLC3K0026.4272.23
Bất động sảnK0025.4167.73
Kinh doanh quốc tếK0028.682.65
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3K0026.4272.23
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2K0025.568.09
Kinh doanh thương mạiK002880.23
Thương mại điện tửK0028.8383.58
Thương mại điện tử - CT CLC3K0026.4272.23
Tài chính - Ngân hàngK0027.3476.89
Ngân hàng - CT CLC1K0025.2567.08
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3K0026.4272.23
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1K0024.7565.07
Tài chính - CT tiên tiến TT2K0025.568.09
Bảo hiểmK0024.7565.07
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1K0025.2567.08
Kế toánK0027.175.67
Kế toán - CT tiên tiến TT1K0024.7565.07
Kiểm toánK0028.3881.77
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3K0026.4272.23
Khoa học quản lýK0026.0670.4
Quản lý côngK0025.4267.77
Quản trị nhân l��cK0027.175.67
Quản trị nhân lực - CT CLC2K0026.572.63
Hệ thống thông tin quản lýK0027.577.7
Quan hệ lao độngK002566.07
Quản lý dự ánK0026.6373.29
LuậtK0025.9669.94
Luật kinh tếK0026.7573.9
Luật thương mại quốc tếK0026.4472.33
Khoa học máy tínhK0026.2771.47
Hệ thống thông tinK0026.3872.02
Công nghệ thông tinK0025.8969.66
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1K0025.2567.08
An toàn thông tinK0025.5968.45
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK0028.6182.69
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3K0026.4272.23
Kinh doanh nông nghiệpK0023.7561.79
Kinh tế nông nghiệpK0024.3563.46
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK0026.0670.4
Quản trị khách sạnK0026.2571.37
Quản lý tài nguyên và môi trườngK0024.1762.73
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênK0023.561.54
Quản lý đất đaiK0024.3863.58
Quản trị kinh doanh (E-BBA)K0025.6468.65
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDK0024.9265.75
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)K0025.568.09
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)K0026.7874.05
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)K0025.969.7
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKDK0026.472.13
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKDK0027.577.7
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDK0025.166.48
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDK0024.262.85
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NHK0026.2971.57
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHK0026.2771.47
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)K0024.2563.06
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)K0027.2576.43
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếK0025.4167.73
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)K0027.6978.66
Khoa học dữ liệuK0026.1370.76
Trí tuệ nhân tạoK0025.4467.85
Kỹ thuật phần mềmK0024.764.87
Quản trị giải trí và sự kiệnK0025.8969.66
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tếK002361.02
Quản trị khách sạnK0025.6168.53
Quản trị lữ hànhK0024.6464.63
Truyền thông MarketingK0027.6178.25
Luật kinh doanhK0025.568.09
Quản trị kinh doanh thương mạiK0026.2971.57
Quản lý thị trườngK0024.6664.71
Thẩm định giáK0024.5564.26

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh26.51Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.52Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.8Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.79Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế đầu tư27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế phát triển26.77Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế phát triển - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế quốc tế28.13Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thống kê kinh tế26.79Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Toán kinh tế26.73Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ công chúng28.07Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ công chúng - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh27.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Marketing28.12Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Digital Marketing - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bất động sản25.41Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh quốc tế28.6Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh thương mại28Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thương mại điện tử28.83Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thương mại điện tử - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính - Ngân hàng27.34Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Ngân hàng - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp ��iểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính - CT tiên tiến TT225.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bảo hiểm24.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán27.1Điểm đã đư���c quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán - CT tiên tiến TT124.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán28.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học quản lý26.06Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý công25.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị nhân lực27.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị nhân lực - CT CLC226.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Hệ thống thông tin quản lý27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quan hệ lao động25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý dự án26.63Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật25.96Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật kinh tế26.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật thương mại quốc tế26.44Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học máy tính26.27Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Hệ thống thông tin26.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ thông tin25.89Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
An toàn thông tin25.59Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.42Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh nông nghiệp23.75Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế nông nghiệp24.35Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.06Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn26.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý tài nguyên và môi trường24.17Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý đất đai24.38Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.64Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.92Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.78Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)25.9Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.4Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD25.1Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.2Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.29Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.27Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.25Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.41Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)27.69Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Khoa học dữ liệu26.13Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Trí tuệ nhân tạo25.44Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Kỹ thuật phần mềm24.7Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị giải trí và sự kiện25.89Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế23Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị khách sạn25.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị lữ hành24.64Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Truyền thông Marketing27.61Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Luật kinh doanh25.5Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản trị kinh doanh thương mại26.29Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Quản lý thị trường24.66Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
Thẩm định giá24.55Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn Chứng chỉ quốc tế Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh26.511523
Kinh tế học (ngành Kinh tế)26.521523
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)25.81495
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)26.791530
Kinh tế đầu tư27.51548
Kinh tế Đầu tư - CT CLC226.51523
Kinh tế phát triển26.771529
Kinh tế phát triển - CT CLC125.251454
Kinh tế quốc tế28.131563
Kinh tế quốc tế - CT CLC326.421521
Thống kê kinh tế26.791530
Toán kinh tế26.731528
Quan hệ công chúng28.071561
Quan hệ công chúng - CT CLC226.51523
Quản trị kinh doanh27.11538
Quản trị Kinh doanh - CT CLC226.51523
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT124.751416
Marketing28.121562
Digital Marketing - CT CLC326.421521
Bất động sản25.411466
Kinh doanh quốc tế28.61572
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC326.421521
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT225.51473
Kinh doanh thương mại281560
Thương mại điện tử28.831577
Thương mại điện tử - CT CLC326.421521
Tài chính - Ngân hàng27.341544
Ngân hàng - CT CLC125.251454
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC326.421521
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT124.751416
Tài chính - CT tiên tiến TT225.51473
Bảo hiểm24.751416
Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC125.251454
Kế toán27.11538
Kế toán - CT tiên tiến TT124.751416
Kiểm toán28.381568
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC326.421521
Khoa học quản lý26.061512
Quản lý công25.421467
Quản trị nhân lực27.11538
Quản trị nhân lực - CT CLC226.51523
Hệ thống thông tin quản lý27.51548
Quan hệ lao động251435
Quản lý dự án26.631526
Luật25.961507
Luật kinh tế26.751529
Luật thương mại quốc tế26.441521
Khoa học máy tính26.271517
Hệ thống thông tin26.381520
Công nghệ thông tin25.891502
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC125.251454
An toàn thông tin25.591479
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng28.611572
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC326.421521
Kinh doanh nông nghiệp23.751340
Kinh tế nông nghiệp24.351386
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.061512
Quản trị khách sạn26.251516
Quản lý tài nguyên và môi trường24.171373
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên23.51320
Quản lý đất đai24.381389
Quản trị kinh doanh (E-BBA)25.641483
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD24.921429
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)25.51473
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)26.781530
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)25.91503
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD26.41520
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD27.51548
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD25.11443
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD24.21375
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH26.291517
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH26.271517
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)24.251379
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)27.251541
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế25.411466
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)27.691552
Khoa học dữ liệu26.131513
Trí tuệ nhân tạo25.441468
Kỹ thuật phần mềm24.71413
Quản trị giải trí và sự kiện25.891502
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế231280
Quản trị khách sạn25.611481
Quản trị lữ hành24.641408
Truyền thông Marketing27.611550
Luật kinh doanh25.51473
Quản trị kinh doanh thương mại26.291517
Quản lý thị trường24.661410
Thẩm định giá24.551401

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây