Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2024

Năm 2024, trường Đại học Kinh tế quốc dân tuyển sinh với 3 phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 6.995 được phân bổ như sau: Xét tuyển thẳng (2% chỉ tiêu); Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT 2024 (18% chỉ tiêu) và Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường (80% chỉ tiêu).

Điểm chuẩn NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm TSA sẽ được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8.

Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển vào trường Đại học Kinh tế Quốc Dân theo phương thức xét tuyển kết hợp Nhóm 1,2 năm 2024. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 36.5
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.1
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.05
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.15
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.5
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.35
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.35
8 7310107 Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.2
9 7310108 Toán kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.95
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.2
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.25
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.55
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.4
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.35
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.65
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.1
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.4
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.05
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.2
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.05
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.75
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.1
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.15
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 27.15
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.6
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.85
28 7480101 Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.35
29 7480201 Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.3
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.4
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.6
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.2
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.75
34 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.75
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.4
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 26.35
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.55
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.1
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)(tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.1
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.45
41 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.85
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 26.9
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 26.85
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.15
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.65
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 26.6
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.75
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.5
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 35.75
50 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.2
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26.75
52 EP14 Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.4
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 26.1
54 POHE1 POHE - Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65
55 POHE2 POHE - Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65
56 POHE3 POHE - Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 37.1
57 POHE4 POHE - Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.2
58 POHE5 POHE - Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.85
59 POHE6 POHE - Quản lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65
60 POHE7 POHE - Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.85
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
3 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
4 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
5 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
6 7310108 Toán kinh tế 21.8
7 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
8 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
9 7340115 Marketing 23.67
10 7340116 Bất động sản 20.9
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.7
12 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
13 7340122 Thương mại điện tử 24.4
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 22.73
15 7340204 Bảo hiểm 20.25
16 7340301 Kế toán 22.45
17 7340302 Kiểm toán 23.96
18 7340401 Khoa học quản lý 20.75
19 7340403 Quản lý công 20.25
20 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
22 7340409 Quản lý dự án 21.48
23 7380101 Luật 21.53
24 7380107 Luật kinh tế 22.27
25 7480101 Khoa học máy tính 22.22
26 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
27 7480201 Công nghệ thông tin 22
28 7480202 An toàn thông tin 21.48
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.2
33 7810201 Quản trị khách sạn 21.9
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
36 7850103 Quản lý đất đai 20
37 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22
38 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.2
39 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 19.45
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 21.5
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 21.07
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 20.25
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Ky thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 19.35
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 21
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 20.25
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá 19.33
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
3 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
4 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
5 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
6 7310108 Toán kinh tế 21.8
7 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
8 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
9 7340115 Marketing 23.67
10 7340116 Bất động sản 20.9
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.7
12 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
13 7340122 Thương mại điện tử 24.4
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 22.73
15 7340204 Bảo hiểm 20.25
16 7340301 Kế toán 22.45
17 7340302 Kiểm toán 23.96
18 7340401 Khoa học quản lý 20.75
19 7340403 Quản lý công 20.25
20 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
22 7340409 Quản lý dự án 21.48
23 7380101 Luật 21.53
24 7380107 Luật kinh tế 22.27
25 7480101 Khoa học máy tính 22.22
26 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
27 7480201 Công nghệ thông tin 22
28 7480202 An toàn thông tin 21.48
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.2
33 7810201 Quản trị khách sạn 21.9
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
36 7850103 Quản lý đất đai 20
37 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22
38 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.2
39 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 19.45
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 21.5
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 21.07
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 20.25
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Ky thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 19.35
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 21
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 20.25
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá 19.33
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
3 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
4 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
5 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
6 7310108 Toán kinh tế 21.8
7 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
8 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
9 7340115 Marketing 23.67
10 7340116 Bất động sản 20.9
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.7
12 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
13 7340122 Thương mại điện tử 24.4
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 22.73
15 7340204 Bảo hiểm 20.25
16 7340301 Kế toán 22.45
17 7340302 Kiểm toán 23.96
18 7340401 Khoa học quản lý 20.75
19 7340403 Quản lý công 20.25
20 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
22 7340409 Quản lý dự án 21.48
23 7380101 Luật 21.53
24 7380107 Luật kinh tế 22.27
25 7480101 Khoa học máy tính 22.22
26 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
27 7480201 Công nghệ thông tin 22
28 7480202 An toàn thông tin 21.48
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.2
33 7810201 Quản trị khách sạn 21.9
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
36 7850103 Quản lý đất đai 20
37 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22
38 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.2
39 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 19.45
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 21.5
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 21.07
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 20.25
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Ky thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 19.35
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 21
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 20.25
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá 19.33
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
2 7310104 Kinh tế đầu tư 27.38 CCQT SAT hoặc ACT
3 7310105 Kinh tế phát triển 25.83 CCQT SAT hoặc ACT
4 7310106 Kinh tế quốc tế 28.5 CCQT SAT hoặc ACT
5 7310107 Thống kê kinh tế 25.5 CCQT SAT hoặc ACT
6 7310108 Toán kinh tế 25.69 CCQT SAT hoặc ACT
7 7320108 Quan hệ công chúng 27.89 CCQT SAT hoặc ACT
8 7340101 Quản trị kinh doanh 27.38 CCQT SAT hoặc ACT
9 7340115 Marketing 28.13 CCQT SAT hoặc ACT
10 7340116 Bất động sản 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.88 CCQT SAT hoặc ACT
12 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 CCQT SAT hoặc ACT
13 7340122 Thương mại điện tử 28.73 CCQT SAT hoặc ACT
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 27.94 CCQT SAT hoặc ACT
15 7340204 Bảo hiểm 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
16 7340301 Kế toán 27 CCQT SAT hoặc ACT
17 7340302 Kiểm toán 28.37 CCQT SAT hoặc ACT
18 7340401 Khoa học quản lý 24.93 CCQT SAT hoặc ACT
19 7340403 Quản lý công 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
20 7340404 Quản trị nhân lực 27 CCQT SAT hoặc ACT
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 26.38 CCQT SAT hoặc ACT
22 7340409 Quản lý dự án 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
23 7380101 Luật 26.06 CCQT SAT hoặc ACT
24 7380107 Luật kinh tế 27.1 CCQT SAT hoặc ACT
25 7480101 Khoa học máy tính 27.75 CCQT SAT hoặc ACT
26 7480104 Hệ thống thông tin 25.69 CCQT SAT hoặc ACT
27 7480201 Công nghệ thông tin 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
28 7480202 An toàn thông tin 27 CCQT SAT hoặc ACT
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.31 CCQT SAT hoặc ACT
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26.15 CCQT SAT hoặc ACT
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.06 CCQT SAT hoặc ACT
33 7810201 Quản trị khách sạn 26.25 CCQT SAT hoặc ACT
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
35 7850103 Quản lý đất đai 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
36 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 27 CCQT SAT hoặc ACT
37 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
38 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 25.83 CCQT SAT hoặc ACT
39 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.63 CCQT SAT hoặc ACT
40 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
41 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
42 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 28.01 CCQT SAT hoặc ACT
43 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
44 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 27.75 CCQT SAT hoặc ACT
45 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 28.69 CCQT SAT hoặc ACT
46 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.31 CCQT SAT hoặc ACT
47 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
48 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
49 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 27.56 CCQT SAT hoặc ACT
50 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
51 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 28.55 CCQT SAT hoặc ACT
52 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 25.65 CCQT SAT hoặc ACT
53 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 28.01 CCQT SAT hoặc ACT
54 EP15 Khoa học dữ liệu 27 CCQT SAT hoặc ACT
55 EP16 Trí tuệ nhân tạo 27 CCQT SAT hoặc ACT
56 EP17 Ky thuật phần mềm 25.65 CCQT SAT hoặc ACT
57 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
58 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
59 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 26.01 CCQT SAT hoặc ACT
60 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
61 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 28.31 CCQT SAT hoặc ACT
62 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
63 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
64 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
65 POHE7 POHE-Thẩm định giá 24.74 CCQT SAT hoặc ACT
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
2 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
3 7310105 Kinh tế phát triển 21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
4 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
5 7310107 Thống kê kinh tế 21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
6 7310108 Toán kinh tế 21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
7 7320108 Quan hệ công chúng 23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
8 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
9 7340115 Marketing 23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
10 7340116 Bất động sản 20.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.7 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
12 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
13 7340122 Thương mại điện tử 24.4 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng 22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
15 7340204 Bảo hiểm 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
16 7340301 Kế toán 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
17 7340302 Kiểm toán 23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
18 7340401 Khoa học quản lý 20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
19 7340403 Quản lý công 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
20 7340404 Quản trị nhân lực 22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
22 7340409 Quản lý dự án 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
23 7380101 Luật 21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
24 7380107 Luật kinh tế 22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
25 7480101 Khoa học máy tính 22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
26 7480104 Hệ thống thông tin 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
27 7480201 Công nghệ thông tin 22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
28 7480202 An toàn thông tin 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
33 7810201 Quản trị khách sạn 21.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
36 7850103 Quản lý đất đai 20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
37 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
38 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
39 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 21.5 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
57 EP17 Ky thuật phần mềm 20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
65 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
67 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
68 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
69 7310105 Kinh tế phát triển 21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
70 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
71 7310107 Thống kê kinh tế 21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
72 7310108 Toán kinh tế 21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
73 7320108 Quan hệ công chúng 23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
74 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
75 7340115 Marketing 23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
76 7340116 Bất động sản 20.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
77 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.7 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
78 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
79 7340122 Thương mại điện tử 24.4 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
80 7340201 Tài chính-Ngân hàng 22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
81 7340204 Bảo hiểm 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
82 7340301 Kế toán 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
83 7340302 Kiểm toán 23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
84 7340401 Khoa học quản lý 20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
85 7340403 Quản lý công 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
86 7340404 Quản trị nhân lực 22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
87 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
88 7340409 Quản lý dự án 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
89 7380101 Luật 21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
90 7380107 Luật kinh tế 22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
91 7480101 Khoa học máy tính 22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
92 7480104 Hệ thống thông tin 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
93 7480201 Công nghệ thông tin 22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
94 7480202 An toàn thông tin 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
95 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
96 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
97 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
98 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
99 7810201 Quản trị khách sạn 21.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
100 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
101 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
102 7850103 Quản lý đất đai 20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
103 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
104 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
105 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
106 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
107 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) 19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
108 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
109 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) 21.5 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
110 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
111 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
112 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
113 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
114 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
115 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) 21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
116 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI) 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
117 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
118 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) 22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
119 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
120 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) 22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
121 EP15 Khoa học dữ liệu 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
122 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
123 EP17 Ky thuật phần mềm 20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
124 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
125 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
126 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn 21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
127 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
128 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing 23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
129 POHE4 POHE-Luật kinh doanh 21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
130 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
131 POHE6 POHE-Quàn lý thị trường 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
132 POHE7 POHE-Thẩm định giá 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com