Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan nam 2018

Điểm chuẩn vào trường ĐH kinh tế Quốc Dân năm 2019

Theo ông Bùi Đức Triệu, trưởng phòng đào tạo trường ĐH Kinh tế quốc dân cho biết, một số ngành có thể tăng điểm so với năm 2018 là: Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Thương mại điện tử, Logistic và quản lý chuỗi cung ứng, Quan hệ công chúng…

Theo đó, thí sinh đạt 20 điểm (cộng trừ 01 điểm) có cơ hội trúng tuyển vào Trường nếu đăng ký nguyện vọng vào một số ngành dự đoán thấp điểm sau đây:

STT

Ngành học bằng tiếng Việt

STT

Ngành/Chương trình học bằng tiếng Anh

1

Thống kê kinh tế

1

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

2

Kinh tế nông nghiệp

2

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

3

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

3

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

4

Phân tích kinh doanh (BA)

5

Khoa học quản lý

5

Công nghệ tài chính (BFT)

6

Quản lý công

6

Đầu tư tài chính (BFI)

7

Quản lý đất đai

7

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

8

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)

8

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)


Năm 2018, ngành Marketing lấy 23.6 điểm, Ngôn ngữ Anh 30.75 điểm, Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh 21.5 điểm, ...
Dự kiến Đại học kinh tế Quốc dân sẽ công bố điểm chuẩn trước 9/8/2019.

 

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 30.75
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 22.75
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 22.85
4 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 22.3
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 24.35
6 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 21.65
7 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 21.45
8 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 24
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 23.6
11 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.25
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 23.15
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23.25
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.85
16 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 21.35
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.6
18 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 21.25
19 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 20.75
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 22.85
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 22
22 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 22
23 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 22.35
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.5
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.75
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.85
27 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 20.75
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 23.15
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 20.5
31 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 20.75
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 20.5
33 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 22.1
34 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28
35 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 21.5
36 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 21
37 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28.75
38 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 ---
39 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 ---
40 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 ---
41 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 ---
42 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 ---
43 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 ---
44 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 ---
45 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D07; B00 ---
46 EP10 Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 ---
47 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME - tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC