Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2026

Năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh, đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong.

UEH áp dụng 02 phương thức tuyển sinh thống nhất cho toàn hệ thống chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, chương trình Cử nhân tài năng ISB và Cử nhân ASIA Co-op, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UEH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Đối tượng gồm: Anh hùng lao động/lực lượng vũ trang, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; thí sinh đạt giải Nhất-Nhì-Ba HSG quốc gia/quốc tế (trong vòng 3 năm); thí sinh đạt giải Khoa học kỹ thuật quốc gia/quốc tế; người nước ngoài; du học sinh Việt Nam tốt nghiệp THPT nước ngoài; thí sinh dân tộc thiểu số rất ít người; thí sinh khuyết tật nặng.

Trong đó:

  • Đối với thí sinh người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, UEH xét tuyển thẳng theo hai diện: (i) Thí sinh ngoài Hiệp định được xét dựa trên kết quả học tập, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng; (ii) Thí sinh theo diện Hiệp định thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với thí sinh Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc theo học chương trình giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng gồm hai yêu cầu: (i) có kết quả học tập tương đương đánh giá mức Tốt trong cả 3 năm lớp 10, 11, 12 và (ii) có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hiệu lực đạt tối thiểu IELTS 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó Speaking từ 140, Writing từ 140).

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương, đồng thời đoạt giải Nhất, Nhì hoặc Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc Sinh học (thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng) trúng tuyển chương trình Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) hoặc Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) sẽ được đăng ký học chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Logistics thông minh (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) khi nhập học theo chỉ tiêu, nguyện vọng thí sinh và thỏa điều kiện theo Quyết định số 2627/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực STEM.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh thương mại
27310101Kinh tế
3731010201Kinh tế chính trị
4731010202Kinh tế chính trị quốc tế
5731010401Kinh tế đầu tư
6731010402Thẩm định giá và Quản trị tài sản
77310107Thống kê kinh doanh
8731010801Toán tài chính
9731010802Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
10732010601Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)
12734010101Quản trị kinh doanh
13734010102Kinh doanh số
14734010103Quản trị bệnh viện
15734010104Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)
18734011501Marketing
19734011502Công nghệ Marketing
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)
217340116Bất động sản
22734012001Kinh doanh quốc tế
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
24734012101Kinh doanh thương mại
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)
267340122Thương mại điện tử
27734020101Tài chính công
28734020102Thuế
29734020103Ngân hàng
30734020104Thị trường chứng khoán
31734020105Tài chính
32734020106Đầu tư tài chính
33734020107Quản trị Hải quan – Ngoại thương
3473402010DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)
387340204Bảo hiểm
397340205Công nghệ tài chính
40734020601Tài chính quốc tế
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)
42734030101Kế toán doanh nghiệp
43734030102Kế toán công
44734030103Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)
45734030104Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)
47734030201Kiểm toán
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)
497340403Quản lý công
507340404Quản trị nhân lực
517340405Hệ thống thông tin quản lý
52738010101Luật kinh doanh quốc tế
53738010102Luật
547380107Luật kinh tế
557380109Luật thương mại quốc tế
56746010801Khoa học dữ liệu
57746010802Phân tích dữ liệu
587480101Khoa học máy tính
597480103Kỹ thuật phần mềm
60748010701Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
61748010702Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)
64748020101Công nghệ thông tin
65748020102Công nghệ nghệ thuật
66748020103Công nghệ và đổi mới sáng tạo
677480202An toàn thông tin
687510201Sản xuất thông minh
69751060501Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
70751060502Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)
73758010402Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)
757620114Kinh doanh nông nghiệp
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
77781020101Quản trị khách sạn
78781020102Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)
80ASACoop01Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)
81ISBCNTN01Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)
82ISBCNTN02Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 731010201

Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: 731010202

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 731010401

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 731010402

Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Toán tài chính

Mã ngành: 731010801

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 731010802

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 732010601

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010101

Kinh doanh số

Mã ngành: 734010102

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 734010103

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 734010104

Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Marketing

Mã ngành: 734011501

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 734011502

Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 734012001

Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012101

Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính công

Mã ngành: 734020101

Thuế

Mã ngành: 734020102

Ngân hàng

Mã ngành: 734020103

Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 734020104

Tài chính

Mã ngành: 734020105

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 734020106

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 734020107

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 73402010D

Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 734020601

Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 734030101

Kế toán công

Mã ngành: 734030102

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 734030103

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 734030104

Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Kiểm toán

Mã ngành: 734030201

Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 738010101

Luật

Mã ngành: 738010102

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 746010801

Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 746010802

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010701

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010702

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020101

Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 748020102

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 748020103

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Sản xuất thông minh

Mã ngành: 7510201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060501

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 751060502

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 758010402

Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020101

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 781020102

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop01

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN01

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN02

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên.

(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(2c)Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế)

(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.

(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác

(5): Đối với chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp và sẽ tổ chức mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.

(6): Sinh viên có thể đăng ký học chương trình song ngành tích hợp sau khi trúng tuyển để được cấp hai bằng trong thời gian tối ưu, chi tiết tại website https://tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn/ hoặc https://tuyensinh.ueh.edu.vn/

(7) Thí sinh trúng tuyển chương trình Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) hoặc Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) sẽ được đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Logistics thông minh (ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) khi nhập học theo chỉ tiêu, nguyện vọng thí sinh và thỏa điều kiện theo Quyết định số 2627/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo kỹ sư, thạc sĩ tài năng thuộc các lĩnh vực STEM. Đồng thời, thí sinh được xét học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 về việc quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược của Chính phủ.

* Đối với các chương trình đào tạo (ngoại trừ chương trình Tiếng Anh thương mại) thí sinh có thể sử dụng tổ hợp xét tuyển có ngoại ngữ khác môn tiếng Anh để xét tuyển, gồm: Tiếng Hàn, Tiếng Đức, Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung. 

2.2 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển được thiết kế riêng theo từng nhóm đối tượng:

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm xét tuyển = Điểm thi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

  • Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

– Điểm thi: Xét 01 trong các kỳ thi có điểm quy đổi tương đương cao nhất: 

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH, hoặc

+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, hoặc

+ Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 (áp dụng cho mã xét tuyển KSV).

– Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT = (ĐTB cả năm lớp 10×1 + ĐTB cả năm lớp 11×2 + ĐTB cả năm lớp 12×3)/6

2.3 Thông tin khác

– Điểm cộng:

a) Thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, b khoản 2, điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ Cao đẳng hiện hành của Bộ GDĐT:

  Thí sinh đạt giải Điểm thưởng 

 

(thang 100)

Tất cả chương trình UEH Giải nhất 10,0
Giải nhì 8,0
Giải ba 6,0

Ngoài ra, thí sinh được cộng Điểm khuyến khích chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo bảng điểm phần b (nếu có). Tổng Điểm thưởng và Điểm khuyến khích tối đa 10% theo thang điểm xét.

b) Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

Điểm cộng

Điểm xét thưởng

 

(Tối đa 5 điểm)

Điểm khuyến khích

 

(Tối đa 5 điểm)

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP* Học 1 đến 3 năm tại Trường THPT Chuyên/
Năng khiếu
Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế
Nhất Nhì Ba IELTS (Academic) từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên
Tất cả chương trình 5,0 4,0 3,0 2,0 5,0

*Lưu ý các môn đạt giải: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc nông nghiệp).

c) Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

  Điểm xét thưởng Điểm khuyến khích 
Thang điểm
chứng chỉ SAT
Thang điểm
chứng chỉ ACT
Điểm xét thưởng IELTS (Academic) từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên
Tất cả chương trình đào tạo 1296 – 1329 27 – 28 1,0 5,0
1330 – 1389 29 – 30 2,0
1390 – 1449 31 – 32 3,0
1450 – 1489 33 4,0
1490 (+) 34 (+) 5,0

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển: UEH quy đổi điểm các kỳ thi theo thang điểm 100, nguyên tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các kỳ thi sẽ thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT, dự kiến công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh thương mạiD01; D09; D14
27310101Kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3731010201Kinh tế chính trịA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4731010202Kinh tế chính trị quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
5731010401Kinh tế đầu tưA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
6731010402Thẩm định giá và Quản trị tài sảnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77310107Thống kê kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
8731010801Toán tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
9731010802Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
10732010601Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5
12734010101Quản trị kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
13734010102Kinh doanh sốA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
14734010103Quản trị bệnh việnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
15734010104Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
18734011501MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
19734011502Công nghệ MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
217340116Bất động sảnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
22734012001Kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
24734012101Kinh doanh thương mạiA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
267340122Thương mại điện tửA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
27734020101Tài chính côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
28734020102ThuếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
29734020103Ngân hàngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
30734020104Thị trường chứng khoánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
31734020105Tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
32734020106Đầu tư tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
33734020107Quản trị Hải quan – Ngoại thươngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3473402010DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
387340204Bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
397340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
40734020601Tài chính quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
42734030101Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
43734030102Kế toán côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
44734030103Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
45734030104Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
47734030201Kiểm toánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
497340403Quản lý côngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
507340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
517340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
52738010101Luật kinh doanh quốc tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
53738010102Luật A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
547380107Luật kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
557380109Luật thương mại quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
56746010801Khoa học dữ liệuA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
57746010802Phân tích dữ liệuA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
587480101Khoa học máy tínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
597480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
60748010701Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
61748010702Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
64748020101Công nghệ thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
65748020102Công nghệ nghệ thuậtA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
66748020103Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
677480202An toàn thông tinA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
687510201Sản xuất thông minh A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
69751060501Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
70751060502Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
73758010402Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00
757620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77781020101Quản trị khách sạnA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
78781020102Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
80ASACoop01Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
81ISBCNTN01Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
82ISBCNTN02Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 731010201

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: 731010202

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 731010401

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 731010402

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Toán tài chính

Mã ngành: 731010801

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 731010802

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 732010601

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh số

Mã ngành: 734010102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 734010103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 734010104

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Marketing

Mã ngành: 734011501

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Công nghệ Marketing

Mã ngành: 734011502

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 734012001

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính công

Mã ngành: 734020101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thuế

Mã ngành: 734020102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Ngân hàng

Mã ngành: 734020103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 734020104

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính

Mã ngành: 734020105

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 734020106

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 734020107

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 73402010D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 734020601

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 734030101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán công

Mã ngành: 734030102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 734030103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 734030104

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kiểm toán

Mã ngành: 734030201

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 738010101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

Luật

Mã ngành: 738010102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 746010801

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 746010802

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010701

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010702

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 748020102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Sản xuất thông minh

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060501

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 751060502

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 758010402

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00

Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020101

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 781020102

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop01

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN01

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN02

Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Tiếng Anh thương mại150Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14
27310101Kinh tế110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3731010201Kinh tế chính trị40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4731010202Kinh tế chính trị quốc tế40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
5731010401Kinh tế đầu tư200Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
6731010402Thẩm định giá và Quản trị tài sản100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77310107Thống kê kinh doanh50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
8731010801Toán tài chính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
9731010802Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
10732010601Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5
12734010101Quản trị kinh doanh750Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
13734010102Kinh doanh số70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
14734010103Quản trị bệnh viện100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
15734010104Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1673401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
18734011501Marketing100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
19734011502Công nghệ Marketing70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2073401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
217340116Bất động sản110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
22734012001Kinh doanh quốc tế320Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)250Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
24734012101Kinh doanh thương mại170Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
267340122Thương mại điện tử140Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
27734020101Tài chính công50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
28734020102Thuế100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
29734020103Ngân hàng220Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
30734020104Thị trường chứng khoán100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
31734020105Tài chính380Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
32734020106Đầu tư tài chính40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
33734020107Quản trị Hải quan – Ngoại thương100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3473402010DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3573402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3673402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
3773402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
387340204Bảo hiểm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
397340205Công nghệ tài chính70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
40734020601Tài chính quốc tế40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
42734030101Kế toán doanh nghiệp510Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
43734030102Kế toán công50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
44734030103Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
45734030104Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4673403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
47734030201Kiểm toán120Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
497340403Quản lý công70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
507340404Quản trị nhân lực150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
517340405Hệ thống thông tin quản lý110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
52738010101Luật kinh doanh quốc tế70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
53738010102Luật 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
547380107Luật kinh tế80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
557380109Luật thương mại quốc tế 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49
56746010801Khoa học dữ liệu55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
57746010802Phân tích dữ liệu40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
587480101Khoa học máy tính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
597480103Kỹ thuật phần mềm55Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
60748010701Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
61748010702Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
6274801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
64748020101Công nghệ thông tin50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
65748020102Công nghệ nghệ thuật70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
66748020103Công nghệ và đổi mới sáng tạo100Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
677480202An toàn thông tin50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
687510201Sản xuất thông minh 40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
69751060501Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
70751060502Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
7175106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
73758010402Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00
747580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00
757620114Kinh doanh nông nghiệp50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành165Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
77781020101Quản trị khách sạn85Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
78781020102Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50
80ASACoop01Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
81ISBCNTN01Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)500Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40
82ISBCNTN02Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14

2. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

3. Thống kê kinh doanh

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

4. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

6. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

7. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

8. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

9. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

10. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

12. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

14. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

15. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

16. Sản xuất thông minh

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

17. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

18. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

19. Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

20. Kinh tế chính trị

Mã ngành: 731010201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

21. Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: 731010202

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

22. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 731010401

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

23. Thẩm định giá và Quản trị tài sản

Mã ngành: 731010402

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

24. Toán tài chính

Mã ngành: 731010801

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

25. Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm

Mã ngành: 731010802

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

26. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện

Mã ngành: 732010601

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5

27. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 734010101

Chỉ tiêu: 750

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

28. Kinh doanh số

Mã ngành: 734010102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

29. Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 734010103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

30. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường

Mã ngành: 734010104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

31. Marketing

Mã ngành: 734011501

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

32. Công nghệ Marketing

Mã ngành: 734011502

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

33. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 734012001

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

34. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 734012101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

35. Tài chính công

Mã ngành: 734020101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

36. Thuế

Mã ngành: 734020102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

37. Ngân hàng

Mã ngành: 734020103

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

38. Thị trường chứng khoán

Mã ngành: 734020104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

39. Tài chính

Mã ngành: 734020105

Chỉ tiêu: 380

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

40. Đầu tư tài chính

Mã ngành: 734020106

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

41. Quản trị Hải quan – Ngoại thương

Mã ngành: 734020107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

42. Tài chính quốc tế

Mã ngành: 734020601

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

43. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 734030101

Chỉ tiêu: 510

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

44. Kế toán công

Mã ngành: 734030102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

45. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b)

Mã ngành: 734030103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

46. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b)

Mã ngành: 734030104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

47. Kiểm toán

Mã ngành: 734030201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

48. Luật kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 738010101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

49. Luật

Mã ngành: 738010102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; X25; X29; X33; X37; X41; X45; X49

50. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 746010801

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

51. Phân tích dữ liệu

Mã ngành: 746010802

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

52. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010701

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

53. Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 748010702

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

54. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 748020101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

55. Công nghệ nghệ thuật

Mã ngành: 748020102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

56. Công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 748020103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

57. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 751060501

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

58. Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 751060502

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

59. Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1)

Mã ngành: 758010402

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00

60. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 781020101

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

61. Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

Mã ngành: 781020102

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

62. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4)

Mã ngành: 73201061D

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00; AH5

63. Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401011F

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

64. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4)

Mã ngành: 73401014D

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

65. Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401151F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

66. Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401201F

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

67. Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73401211F

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

68. Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4)

Mã ngành: 73402010D

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

69. Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402013F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

70. Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402015F

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

71. Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402016F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

72. Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73402061F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

73. Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403011F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

74. Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 73403021F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

75. Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801071D

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

76. Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4)

Mã ngành: 74801072D

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

77. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a)

Mã ngành: 75106051F

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

78. Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a)

Mã ngành: 75106052F

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

79. Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4)

Mã ngành: 7580104SD

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D36; D37; D38; D39; D40; V00

80. Chương trình Cử nhân ASIA Co-op (3)

Mã ngành: ASACoop01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

81. Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh (3)

Mã ngành: ISBCNTN01

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; AH5; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D09; D36; D37; D38; D39; D40

82. Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ (AI trong kinh doanh) (1)(3)

Mã ngành: ISBCNTN02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; X26; X30; X34; X38; X42; X46; X50

(1): Chương trình mới tuyển sinh năm 2026.

(2a): Các chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế, chương trình tiếng Anh toàn phần (tuyển sinh riêng): điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên.

(2b): Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW; Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA; Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp: điều kiện đăng ký là thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(2c): Chương trình Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand chưa yêu cầu trình độ tiếng Anh khi xét tuyển đầu vào (chỉ yêu cầu tiếng Anh IELTS từ 6.0-các kỹ năng từ 5.5 trở lên, khi xét chọn học bằng 2 của đối tác quốc tế)

(3): Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op và Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: điều kiện đăng ký thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên. Riêng chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân Asia Co-op, sinh viên sẽ được phân ngành sau 2 học kỳ theo nguyện vọng, chỉ tiêu, điểm GPA của 2 học kỳ.

(4): Chương trình song bằng UEH – Đối tác quốc tế: Chương trình đào tạo ĐHCQ UEH được đối tác quốc tế công nhận và cấp bằng (ngoài bằng ĐHCQ do UEH cấp). Sinh viên trúng tuyển, sau khi học xong giai đoạn tại UEH, nếu có nhu cầu và thỏa các điều kiện sẽ được lựa chọn chuyển sang học tiếp tại Trường đối tác và nhận bằng thứ 2 của đối tác

(5): Đối với chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh: Sau khi hoàn thành kiến thức đại cương, kiến thức ngành, UEH sẽ khảo sát để sinh viên có thể chọn học 01 trong 03 hướng chương trình đào tạo Quản trị, Quản trị chất lượng, Quản trị khởi nghiệp và sẽ tổ chức mở các hướng chương trình theo nhu cầu nếu đáp ứng quy mô lớp tối thiểu.

BẢNG DANH SÁCH TỔ HỢP

STT Mã tổ hợp Tên tổ hợp môn Mã môn thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học TO - LI - HO
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh TO - LI - N1
3 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh TO - VA - N1
4 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh TO - HO - N1
5 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh TO - SU - N1
6 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật TO - LI - NK1
7 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh VA - SU - N1
8 X25 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh TO - KTPL - N1
9 X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh TO - TI - N1
10 AH3 Toán, Vật lí, Tiếng Hàn TO - LI - N7
11 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức TO - LI - N5
12 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga TO - LI - N2
13 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật TO - LI - N6
14 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp TO - LI - N3
15 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung TO - LI - N4
16 DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn TO - VA - N7
17 D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga TO - VA - N2
18 D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp TO - VA - N3
19 D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung TO - VA - N4
20 D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức TO - VA - N5
21 D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật TO - VA - N6
22 AH2 Toán, Hóa học, Tiếng Hàn TO - HO - N7
23 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức TO - HO - N5
24 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga TO - HO - N2
25 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật TO - HO - N6
26 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp TO - HO - N3
27 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung TO - HO - N4
28 AH5 Toán, Lịch sử, Tiếng Hàn TO - SU - N7
29 D36 Toán, Lịch sử, Tiếng Đức TO - SU - N5
30 D37 Toán, Lịch sử, Tiếng Nga TO - SU - N2
31 D38 Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật TO - SU - N6
32 D39 Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp TO - SU - N3
33 D40 Toán, Lịch sử, Tiếng Trung TO - SU - N4
34 X29 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nga TO - KTPL - N2
35 X33 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Pháp TO - KTPL - N3
36 X37 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung TO - KTPL - N4
37 X41 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Đức TO - KTPL - N5
38 X45 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Nhật TO - KTPL - N6
39 X49 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Hàn TO - KTPL - N7
40 X30 Toán, Tin học, Tiếng Nga TO - TI - N2
41 X34 Toán, Tin học, Tiếng Pháp TO - TI - N3
42 X38 Toán, Tin học, Tiếng Trung TO - TI - N4
43 X42 Toán, Tin học, Tiếng Đức TO - TI - N5
44 X46 Toán, Tin học, Tiếng Nhật TO - TI - N6
45 X50 Toán, Tin học, Tiếng Hàn TO - TI - N7

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UEH

Thí sinh, phụ huynh lưu ý các mốc thời gian tuyển sinh ĐHCQ quan trọng của UEH như sau:

1. Ngày 05/04/2026: Thi đánh giá năng lực, ngoài ra tại UEH Mekong xét tuyển các đợt thi kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026

2. Tháng 03-04/2026: Dự kiến thông báo chi tiết hướng dẫn nộp hồ sơ minh chứng xét tuyển

3. Tháng 05/2026: Mở cổng nộp minh chứng xét tuyển trực tuyến

4. Từ 18/5/2026: Tiếp nhận hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (PT1)

5. Công bố kết quả xét tuyển: Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT

6. Tháng 8/2026 (dự kiến): Sinh viên làm thủ tục nhập học và tìm hiểu các hoạt động sau nhập học

>> XEM CHI TIẾT HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC KINH TẾ HCM TẠI ĐÂY

Học phí

Mức học phí trung bình năm học 2026-2027 tại KSA (TP. Hồ Chí Minh) theo bảng sau. Học phí tại KSV (UEH Mekong – Vĩnh Long) tương đương 60% học phí KSA. Lộ trình điều chỉnh học phí hằng năm không quá 10%.

STT Chương trình Học phí 
1 Các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: x 1,4; Thực hành: x 1,2

 

(Chương trình Tiếng Việt: khoảng 50 – 55 triệu đồng/năm; Chương trình Tiếng Anh bán phần: khoảng 55 – 60 triệu đồng/năm; Chương trình Tiếng Anh toàn phần: khoảng 65-75 triệu đồng/năm)

2 Các chương trình tiên tiến Tiếng Việt: 1.200.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: x 1,4; Thực hành: x 1,2

 

(Chương trình Tiếng Việt: khoảng 40 – 50 triệu đồng/năm; Chương trình Tiếng Anh bán phần: khoảng 50  – 55 triệu đồng/năm; Chương trình Tiếng Anh toàn phần: 55-60 triệu đồng/năm)

3

Chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ

 

(Khoảng 60 – 65 triệu đồng/năm)

4

Chương trình song bằng quốc tế (bằng ĐHCQ UEH và bằng đối tác quốc tế) Học phí từ 70 triệu đồng/năm tùy theo từng chương trình với đối tác

5

Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh

 

Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ

Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: 1.960.000đ/tín chỉ

 

(Khoảng 70-75 triệu đồng/năm)

6

Asia Co-op Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ; Mode Coop: 3.290.000 đ/tín chỉ

 

(Khoảng 80 triệu đồng/năm)

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Kinh Tế TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Mã trường: KSA
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, Phường Xuân Hòa, TP.HCM
  • Website: https://ueh.edu.vn/

Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,...

Tháng 10/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 1146/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) thành Đại học, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đánh dấu cột mốc quan trọng UEH chính thức nâng cấp mô hình quản trị. bên cạnh Phân hiệu UEH Vĩnh Long, UEH đã chính thức thành lập 03 Trường thành viên thuộc UEH gồm:

  • Trường Kinh doanh UEH
  • Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước UEH
  • Trường Công nghệ và Thiết kế UEH

Từ những thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển, tập thể cán bộ, giảng viên và nhân viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã được Chủ tịch nước trao tặng 02 Huân chương Lao động hạng Ba (1986), 02 Huân chương Lao động hạng Nhì (1991), 02 Huân chương Lao động hạng Nhất (1996), Huân chương Độc lập hạng Ba (2001), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2010), Huân chương Độc lập hạng Nhất năm (2021) và danh hiệu Anh hùng Lao động (2006). Ngoài ra, theo quyết định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh nằm trong Top 10 đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất Việt Nam (2019), Top 05 trường đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất và đứng đầu về công bố quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam (2020). Theo BXH QS Asia 2024, UEH đạt Top 301+ các Đại học tốt nhất Châu Á.