Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2025 chính xác

Điểm chuẩn vào Trường UEH - Đại học Kinh tế TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn UEH - Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2025 xét theo điểm thi TN THPT; xét điểm học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM...đã được công bố đến các thí sinh, xem chi tiết dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại D01; D0924.5Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
Kinh tếA00; A01; D01; D07; D0925.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh tế chính trị A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07; D0924.05Điểm thi THPT và năng lực TA
Thẩm định giá và Quản trị tài sản A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thống kê kinh doanh A00; A01; D01; D07; D0924.8Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Toán tài chính A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00; A01; D01; D07; D09; V0026.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; D0924.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh số A00; A01; D01; D07; D0925.6Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường A00; A01; D01; D07; D0923.6Điểm thi THPT và năng lực TA
MarketingA00; A01; D01; D07; D0926.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ Marketing A00; A01; D01; D07; D0926.65Điểm thi THPT và năng lực TA
Bất động sản A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D0926.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; D0925.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D0926.1Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Tài chính công A00; A01; D01; D07; D0923.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thuế A00; A01; D01; D07; D0923.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Ngân hàng A00; A01; D01; D07; D0924.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Thị trường chứng khoán A00; A01; D01; D07; D0923.1Điểm thi THPT và năng lực TA
Tài chínhA00; A01; D01; D07; D0924.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Đầu tư tài chính A00; A01; D01; D07; D0924.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D01; D07; D0925.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; D0924.5Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; D0925.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07; D0926.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07; D0923.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kế toán công A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00; A01; D01; D07; D0923.2Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán A00; A01; D01; D07; D0925.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản lý công A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07; D0924.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; D0925Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D0924.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Luật kinh tế A00; A01; D01; D0924.65Điểm thi THPT và năng lực TA
Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D0726Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Phân tích dữ liệu A00; A01; D01; D0726.4Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Khoa học máy tính A00; A01; D01; D0724Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D0723.6Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D0723.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Điều khiển thông minh và tự động hóa A00; A01; D01; D0723.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D0724.3Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Công nghệ nghệ thuật A00; A01; D01; D0724.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D0723Điểm thi THPT và năng lực TA
An toàn thông tin A00; A01; D01; D0723.8Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D0727.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ Logistics A00; A01; D01; D0725.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00; A01; D01; V00; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; D0923.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07; D0924.2Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D01; D07; D0925.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Cử nhân ISB ASEAN Co-opA00; A01; D01; D07; D0924.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Cử nhân Tài năng ISB BBusA00; A01; D01; D07; D0925Điểm thi THPT và năng lực TA

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.527.53
Kinh tếA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.428.54
Kinh tế chính trị A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Kinh tế đầu tư A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.0527.02
Thẩm định giá và Quản trị tài sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Thống kê kinh doanh A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.827.87
Toán tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Quản trị kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.327.3
Kinh doanh số A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.628.76
Quản trị bệnh viện A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.626.52
MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.529.16
Công nghệ Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.6529.2
Bất động sản A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Kinh doanh thương mại A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.828.99
Thương mại điện tử A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.129.07
Tài chính công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.826.74
Thuế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.526.41
Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.427.42
Thị trường chứng khoán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.125.95
Tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.927.98
Đầu tư tài chính A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.427.42
Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.328.42
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.50Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Công nghệ tài chính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.929.02
Tài chính quốc tế A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.426.29
Kế toán công A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.226.07Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.728.88
Quản lý công A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Quản trị nhân lực A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.827.87
Hệ thống thông tin quản lý A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402528.09
Luật kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.927.98
Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.6527.7
Khoa học dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22629.05
Phân tích dữ liệu A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH226.429.14
Khoa học máy tính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22426.97
Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.626.52
Robot và Trí tuệ nhân tạo A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.826.74
Điều khiển thông minh và tự động hóa A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.426.29
Công nghệ thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH224.327.3
Công nghệ nghệ thuật A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH224.927.98
Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22325.84
An toàn thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.826.74
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH227.729.45
Công nghệ Logistics A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH225.428.54
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Kinh doanh nông nghiệp A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.426.29
Quản trị khách sạn A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.227.19
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.528.65
Cử nhân ISB ASEAN Co-op A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.727.76
Cử nhân Tài năng ISB BBus A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402528.09

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn quy đổiĐiểm chuẩnGhi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại 24.5927Điểm đã quy đổi
Kinh tế25.4948Điểm đã quy đổi
Kinh tế chính trị 24915Điểm đã quy đổi
Kinh tế đầu tư 24.05916Điểm đã quy đổi
Thẩm định giá và Quản trị tài sản 22.8878Điểm đã quy đổi
Thống kê kinh doanh 24.8934Điểm đã quy đổi
Toán tài chính 24915Điểm đã quy đổi
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 23885Điểm đã quy đổi
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện 26.3965Điểm đã quy đổi
Quản trị kinh doanh24.3922Điểm đã quy đổi
Kinh doanh số 25.6952Điểm đã quy đổi
Quản trị bệnh viện 22.8878Điểm đã quy đổi
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 23.6905Điểm đã quy đổi
Marketing26.5969Điểm đã quy đổi
Công nghệ Marketing 26.65979Điểm đã quy đổi
Bất động sản 22.8878Điểm đã quy đổi
Kinh doanh quốc tế 26.3965Điểm đã quy đổi
Kinh doanh thương mại 25.8956Điểm đã quy đổi
Thương mại điện tử 26.1961Điểm đã quy đổi
Tài chính công 23.8910Điểm đã quy đổi
Thuế 23.5903Điểm đã quy đổi
Ngân hàng 24.4925Điểm đã quy đổi
Thị trường chứng khoán 23.1889Điểm đã quy đổi
Tài chính24.9937Điểm đã quy đổi
Đầu tư tài chính 24.4925Điểm đã quy đổi
Quản trị Hải quan - Ngoại thương 25.3946Điểm đã quy đổi
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng 24.50Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm 22.8878Điểm đã quy đổi
Công nghệ tài chính 25.9957Điểm đã quy đổi
Tài chính quốc tế 26.3965Điểm đã quy đổi
Kế toán doanh nghiệp 23.4899Điểm đã quy đổi
Kế toán công 24915Điểm đã quy đổi
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW 23885Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA 23.2892Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán 25.7954Điểm đã quy đổi
Quản lý công 23885Điểm đã quy đổi
Quản trị nhân lực 24.8934Điểm đã quy đổi
Hệ thống thông tin quản lý 25939Điểm đã quy đổi
Luật kinh doanh quốc tế 24.9937Điểm đã quy đổi
Luật kinh tế 24.65931Điểm đã quy đổi
Khoa học dữ liệu 26959Điểm đã quy đổi
Phân tích dữ liệu 26.4967Điểm đã quy đổi
Khoa học máy tính 24915Điểm đã quy đổi
Kỹ thuật phần mềm 23.6905Điểm đã quy đổi
Robot và Trí tuệ nhân tạo 23.8910Điểm đã quy đổi
Điều khiển thông minh và tự động hóa 23.4899Điểm đã quy đổi
Công nghệ thông tin 24.3922Điểm đã quy đổi
Công nghệ nghệ thuật 24.9937Điểm đã quy đổi
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 23885Điểm đã quy đổi
An toàn thông tin 23.8910Điểm đã quy đổi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.71048Điểm đã quy đổi
Công nghệ Logistics 25.4948Điểm đã quy đổi
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 23885Điểm đã quy đổi
Kinh doanh nông nghiệp 23885Điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.4899Điểm đã quy đổi
Quản trị khách sạn 24.2920Điểm đã quy đổi
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 25.5950Điểm đã quy đổi
Cử nhân ISB ASEAN Co-op24.7932Điểm đã quy đổi
Cử nhân Tài năng ISB BBus25939Điểm đã quy đổi

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây