Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào Trường UEH - Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026

Năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh, đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong. Trường xét tuyển theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn UEH - Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UEH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Kinh Tế TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại
D01; D0924.5Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; D0925.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh tế chính trị
A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh tế đầu tư
A00; A01; D01; D07; D0924.05Điểm thi THPT và năng lực TA
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thống kê kinh doanh
A00; A01; D01; D07; D0924.8Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Toán tài chính
A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
A00; A01; D01; D07; D09; V0026.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; D0924.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh số
A00; A01; D01; D07; D0925.6Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị bệnh viện
A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
A00; A01; D01; D07; D0923.6Điểm thi THPT và năng lực TA
Marketing
A00; A01; D01; D07; D0926.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ Marketing
A00; A01; D01; D07; D0926.65Điểm thi THPT và năng lực TA
Bất động sản
A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07; D0926.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07; D0925.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; D0926.1Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Tài chính công
A00; A01; D01; D07; D0923.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Thuế
A00; A01; D01; D07; D0923.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; D0924.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Thị trường chứng khoán
A00; A01; D01; D07; D0923.1Điểm thi THPT và năng lực TA
Tài chính
A00; A01; D01; D07; D0924.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Đầu tư tài chính
A00; A01; D01; D07; D0924.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị Hải quan - Ngoại thương
A00; A01; D01; D07; D0925.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; D0924.5Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm
A00; A01; D01; D07; D0922.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; D0925.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Tài chính quốc tế
A00; A01; D01; D07; D0926.3Điểm thi THPT và năng lực TA
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07; D0923.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kế toán công
A00; A01; D01; D07; D0924Điểm thi THPT và năng lực TA
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
A00; A01; D01; D07; D0923.2Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; D0925.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản lý công
A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D07; D0924.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D07; D0925Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Luật kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0924.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Luật kinh tế
A00; A01; D01; D0924.65Điểm thi THPT và năng lực TA
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D0726Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Phân tích dữ liệu
A00; A01; D01; D0726.4Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; D0724Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D0723.6Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D0723.8Điểm thi THPT và năng lực TA
Điều khiển thông minh và tự động hóa
A00; A01; D01; D0723.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D0724.3Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Công nghệ nghệ thuật
A00; A01; D01; D0724.9Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
A00; A01; D01; D0723Điểm thi THPT và năng lực TA
An toàn thông tin
A00; A01; D01; D0723.8Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0727.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Công nghệ Logistics
A00; A01; D01; D0725.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
A00; A01; D01; V00; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; D07; D0923Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D07; D0923.4Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D07; D0924.2Điểm thi THPT và năng lực TA
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
A00; A01; D01; D07; D0925.5Điểm thi THPT và năng lực TA
Cử nhân ISB ASEAN Co-op
A00; A01; D01; D07; D0924.7Điểm thi THPT và năng lực TA
Cử nhân Tài năng ISB BBus
A00; A01; D01; D07; D0925Điểm thi THPT và năng lực TA

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn học bạ Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại
D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.527.53
Kinh tế
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.428.54
Kinh tế chính trị
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Kinh tế đầu tư
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.0527.02
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Thống kê kinh doanh
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.827.87
Toán tài chính
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.327.3
Kinh doanh số
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.628.76
Quản trị bệnh viện
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.626.52
Marketing
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.529.16
Công nghệ Marketing
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.6529.2
Bất động sản
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.828.99
Thương mại điện tử
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.129.07
Tài chính công
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.826.74
Thuế
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.526.41
Ngân hàng
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.427.42
Thị trường chứng khoán
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.125.95
Tài chính
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.927.98
Đầu tư tài chính
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.427.42
Quản trị Hải quan - Ngoại thương
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.328.42
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.527.53Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4022.825.62
Công nghệ tài chính
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.929.02
Tài chính quốc tế
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4026.329.12
Kế toán doanh nghiệp
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.426.29
Kế toán công
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402426.97
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.226.07Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.728.88
Quản lý công
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Quản trị nhân lực
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.827.87
Hệ thống thông tin quản lý
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402528.09
Luật kinh doanh quốc tế
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.927.98
Luật kinh tế
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.6527.7
Khoa học dữ liệu
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22629.05
Phân tích dữ liệu
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH226.429.14
Khoa học máy tính
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22426.97
Kỹ thuật phần mềm
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.626.52
Robot và Trí tuệ nhân tạo
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.826.74
Điều khiển thông minh và tự động hóa
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.426.29
Công nghệ thông tin
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH224.327.3
Công nghệ nghệ thuật
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH224.927.98
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH22325.84
An toàn thông tin
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH223.826.74
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH227.729.45
Công nghệ Logistics
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH225.428.54
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Kinh doanh nông nghiệp
A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402325.84
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4023.426.29
Quản trị khách sạn
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.227.19
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4025.528.65
Cử nhân ISB ASEAN Co-op
A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D4024.727.76
Cử nhân Tài năng ISB BBus
A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D402528.09

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HCM Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tiếng Anh thương mại
24.5927
Kinh tế
25.4948
Kinh tế chính trị
24915
Kinh tế đầu tư
24.05916
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
22.8878
Thống kê kinh doanh
24.8934
Toán tài chính
24915
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
23885
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
26.3965
Quản trị kinh doanh
24.3922
Kinh doanh số
25.6952
Quản trị bệnh viện
22.8878
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
23.6905
Marketing
26.5969
Công nghệ Marketing
26.65979
Bất động sản
22.8878
Kinh doanh quốc tế
26.3965
Kinh doanh thương mại
25.8956
Thương mại điện tử
26.1961
Tài chính công
23.8910
Thuế
23.5903
Ngân hàng
24.4925
Thị trường chứng khoán
23.1889
Tài chính
24.9937
Đầu tư tài chính
24.4925
Quản trị Hải quan - Ngoại thương
25.3946
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng
24.50Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Bảo hiểm
22.8878
Công nghệ tài chính
25.9957
Tài chính quốc tế
26.3965
Kế toán doanh nghiệp
23.4899
Kế toán công
24915
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
23885Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
23.2892Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
Kiểm toán
25.7954
Quản lý công
23885
Quản trị nhân lực
24.8934
Hệ thống thông tin quản lý
25939
Luật kinh doanh quốc tế
24.9937
Luật kinh tế
24.65931
Khoa học dữ liệu
26959
Phân tích dữ liệu
26.4967
Khoa học máy tính
24915
Kỹ thuật phần mềm
23.6905
Robot và Trí tuệ nhân tạo
23.8910
Điều khiển thông minh và tự động hóa
23.4899
Công nghệ thông tin
24.3922
Công nghệ nghệ thuật
24.9937
Công nghệ và đổi mới sáng tạo
23885
An toàn thông tin
23.8910
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
27.71048
Công nghệ Logistics
25.4948
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
23885
Kinh doanh nông nghiệp
23885
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23.4899
Quản trị khách sạn
24.2920
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
25.5950
Cử nhân ISB ASEAN Co-op
24.7932
Cử nhân Tài năng ISB BBus
25939

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Kinh Tế TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây