Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM phân hiệu Vĩnh Long (KSV) năm 2026

Tuyển sinh năm 2026, Phân hiệu Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Vĩnh Long gọi tắt là UEH Mekong (Mã KSV) gồm có 02 phương thức tuyển sinh (áp dụng cho các chương trình Chương trình tiếng Việt, Chương trình tiếng Anh bán phần):

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tích hợp

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Xét tuyển tích hợp

1.1 Đối tượng

Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam

a) Điều kiện: Thí sinh tham gia một hoặc đồng thời các kỳ thi sau:

+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH (viết tắt TN THPT);

+ Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (viết tắt ĐGNL-HCM);

+ Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 (viết tắt V-SAT).

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi TN từ năm 2026.

Thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của UEH.

Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

a) Điều kiện: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện tham gia xét tuyển thẳng.

1.2 Thông tin khác

Đối tượng 1

b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

– Hệ số a + Hệ số b = 100%, hệ số được xác định: a = 60%, b = 40%

– Điểm thi: Xét các kỳ thi (TN THPT, ĐGNL-HCM, V-SAT) là tương đương nhau, thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều điểm thi của nhiều kỳ thi khác nhau, UEH sẽ quy đổi điểm tương đương giữa các kỳ thi chọn điểm xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.

Lưu ý:

+ Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 (thí sinh tự do) tham gia 1 trong các kỳ thi trên để xét tuyển.

UEH áp dụng kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.

– Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT:

ĐTB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10×1 + ĐTB lớp 11×2 + ĐTB lớp 12×3)/6

Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có ĐTB các năm học thì tính bằng trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, ĐTB các năm học THPT= (ĐTB lớp 10×1 + ĐTB lớp 11×2 + ĐTB lớp 12×3)/6 và làm tròn theo điểm TB các năm học THPT.

– Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

(1) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

(2) Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).

(3) Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu (Chi tiết tại Phụ lục III)

– Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂNquy đổi = Điểm thiquy đổi x 60%+ ĐTB các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi (nếu có)

– Điểm thiquy đổiUEH quy đổi điểm các kỳ thi theo thang điểm 100, nguyên tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các kỳ thi sẽ thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT.

– Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi=Điểm trung bình các năm học THPTx10

– Điểm cộng chi tiết tại mục 5.2

– Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổitheo quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh có [Điểm thiquy đổi x 60%+ Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:

– Điểm ưu tiên KV, ĐT= [100 – (Điểm thiquy đổi x 60%+ Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có))/25]xMức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 100.

– Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.

Đối tượng 2:

Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)

Trong đó:

– Điểm trung bình các năm học THPT là Điểm trung bình chung các năm học THPT theo thang điểm chương trình học.

– Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

+ Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm) còn hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.

– Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.

Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂNquy đổi = Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi (nếu có)

– Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi = (Điểm trung bình các năm học THPT/Thang điểm tối đa chương trình học) x 100

– Điểm cộng chi tiết tại mục 5.2

– Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi: thí sinh có [Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên KV, ĐTquy đổi = [(100 – [Điểm trung bình các năm học THPTquy đổi + Điểm cộng (nếu có)])/25] x Mức điểm ưu tiên KV,ĐT theo thang điểm 100.

– Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
37340115MarketingA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
57340122Thương mại điện tửA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
6734020101Ngân hàngA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
7734020102Tài chínhA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
87340201_03ThuếA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
97340301Kế toánA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
107380107Luật kinh tếA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
117480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
147620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
157810201Quản trị khách sạnA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Ngân hàng

Mã ngành: 734020101

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Tài chính

Mã ngành: 734020102

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Chỉ tiêu

05% theo chương trình đào tạo

2.2 Điều kiện xét tuyển

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định tại khoản 1; điểm a, b khoản 2; khoản 4; điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), cụ thể:

– Khoản 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

– Khoản 2:

+ Điểm a: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Điểm b: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

 UEH căn cứ môn đoạt giải, quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Khoản 4: UEH căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a) Thí sinh là người nước ngoài (tốt nghiệp THPT hoặc tương đương) đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo (do UEH quy định) phù hợp với quy định của Bộ GDĐT:

– Thí sinh nước ngoài theo diện ngoài Hiệp định: UEH căn cứ kết quả học tập của thí sinh, quy định hiện hành của Bộ GDĐT, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.

– Thí sinh nước ngoài theo diện Hiệp định: UEH thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập tương đương đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 tương đương của Việt Nam (Chi tiết xếp loại học lực tương đương tại Phụ lục I), và

– Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt yêu cầu ngôn ngữ chương trình đào tạo tương đương IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên (Chi tiết chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tại Phụ lục II), đáp ứng điều kiện đầu vào CTĐT thí sinh đăng ký.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do UEH quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:

– Thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT, và

– Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

UEH căn cứ tình trạng sức khỏe, yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định nhận vào học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán
107380107Luật kinh tế
117480107Trí tuệ nhân tạo
127480201Công nghệ thông tin
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh30Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14
27340101Quản trị kinh doanh40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
37340115Marketing70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
47340120Kinh doanh quốc tế60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
57340122Thương mại điện tử60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
67340201_01Ngân hàng40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
77340201_02Tài chính50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
87340201_03Thuế30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
97340301Kế toán50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
107380107Luật kinh tế40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
117480107Trí tuệ nhân tạo30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
127480201Công nghệ thông tin30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
147620114Kinh doanh nông nghiệp30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
157810201Quản trị khách sạn30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

4. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

7. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

11. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

12. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

13. Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

14. Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

15. Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; AH3; D26; D27; D28; D29; D30; D01; DD2; D02; D03; D04; D05; D06; D07; AH2; D21; D22; D23; D24; D25; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long các năm Tại đây

Thông tin khác

 Điểm xét thưởng, Điểm khuyến khích:

a) Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt NamĐiểm xét thưởng:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).

– Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

Điểm khuyến khích:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.Điểm xét thưởng, điểm khuyến khích đối với thí sinh như sau:

Đối tượng Điểm xét thưởng     Điểm xét thưởng Điểm khuyến khích
  Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP     Học 1 đến 3 năm tại Trường THPT Chuyên/Năng khiếu Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  Nhất Nhì Ba   IELTS (Academic) từ 6.0 (+)
Tất cả chương trình đào tạo UEH Mekong 5,0 4,0 3,0 2,0 5,0

Lưu ý: MAX(Tổng Điểm xét thưởng) = 5,0

b) Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài

Điểm xét thưởng:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm):

Đối tượng Thang điểm chứng chỉ SAT Thang điểm chứng chỉ ACT Điểm xét thưởng
Tất cả chương trình đào tạo UEH Mekong 1296 – 1329 27 – 28 1,0
1330 – 1389 29 – 30 2,0
1390 – 1449 31 – 32 3,0
1450 – 1489 33 4,0
1491 (+) 34 (+) 5,0

Điểm khuyến khích:

– Tối đa 5% theo thang điểm xét (tương đương 5 điểm trên thang điểm 100);

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.

Điểm khuyến khích như sau: 

Điểm khuyến khích

Đối tượng Điểm khuyến khích
  Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) từ 6.0 (+)
Tất cả chương trình đào tạo UEH Mekong 5,0

File PDF đề án

Tải chi tiết file đề án tuyển sinh 2026 tại đây

 

Giới thiệu trường

Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Vĩnh Long
  • Mã trường: KSV
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City - Vinh Long Campus
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ: 01B Nguyễn Trung Trực, phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/vinh-long/

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh - UEH thành lập ngày 27/10/1976, là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, có uy tín, chất lượng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý, kinh doanh, luật, đổi mới sang tạo tại Việt Nam. Ngày 4 tháng 10 năm 2023, Thủ tướng Chính Phủ đã ký Quyết định số 1146/QĐ-TTg chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh thành Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đồng nhất và hội nhập với hệ thống các đại học tiên tiến trên thế giới.Trường có số lượng người học thuộc các bậc, hệ đào tạo, từ Cử nhân đến Thạc sĩ, Tiến sĩ được coi là lớn nhất nước với lưu lượng hàng năm hơn 30.000 sinh viên, học viên.

Ngày 04/12/2019, Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long được Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập trên cơ sở tiếp nhận và phát triển Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long. Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long (VCEF) thành lập năm 1976, là cơ sở đào tạo có uy tín, chất lượng đối với trình độ cao đẳng, trung cấp, bồi dưỡng, tập huấn ngắn hạn trên các lĩnh vực tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh và công nghệ thông tin cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long với hơn 16.313 sinh viên, học sinh trong đó 5.544 người học trình độ Cao đẳng và 10.769 người học trình độ Trung cấp. VCEF đã có gần 30 năm liên kết với UEH đào tạo 3.538 người học có trình độ đại học và sau đại học cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Tổ chức, bộ máy, cơ sở vật chất của Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long được UEH tiếp nhận nguyên trạng từ VCEF với gần 80 Thầy, Cô có trình độ sau đại học, chủ yếu được đào tạo từ UEH cùng đội ngũ các Thầy, Cô được tăng cường từ cơ sở chính của UEH. Giám đốc đầu tiên của Phân hiệu là GS.TS. Nguyễn Đông Phong.

Năm 2020, Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long chính thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép đào tạo trình độ đại học chính quy.