Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM phân hiệu Vĩnh Long (UEH) năm 2025

Năm 2025, ĐH Kinh tế TP.HCM cũng dự kiến có 5 phương thức tuyển sinh. Các phương thức áp dụng tại cơ sở TP.HCM gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Phương thức 2: Xét TS tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài kết hợp chứng chỉ quốc tế

Phương thức 3: Xét TS có kết quả học tập tốt

Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Phương thức 5: Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Riêng phân hiệu Vĩnh Long, trường dự kiến xét thêm điểm kỳ thi V-SAT.

PGS-TS Bùi Quang Hùng, Phó giám đốc ĐH Kinh tế TP.HCM, cho biết số lượng phương thức xét tuyển dự kiến giảm so với năm ngoái do gộp 2 phương thức xét dựa vào kết quả học tập THPT thành một. Đáng chú ý, phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM có bổ sung tiêu chí kết hợp là trình độ tiếng Anh quốc tế. Trong khi các năm trước, trường chỉ sử dụng điểm kỳ thi đánh giá năng lực. "Thời gian xét tuyển các phương thức dự kiến có thay đổi nhưng đang chờ quy chế của Bộ GD-ĐT", PGS Hùng cho hay.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

2
Điểm thi riêng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét TS tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài kết hợp chứng chỉ quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét TS có kết quả học tập tốt

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mạiD01; D09
27340101Quản trịA00; A01; D01; D07; D09
37340115MarketingA00; A01; D01; D07; D09
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; D09
57340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; D09
67340201_01Ngân hàngA00; A01; D01; D07; D09
77340201_02Tài chínhA00; A01; D01; D07; D09
87340201_03ThuếA00; A01; D01; D07; D09
97340301Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
107380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D09
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D07
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
147620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
157810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07; D09

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi V-SAT do trường ĐHCT tổ chức kết hợp NL tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mạiD01; D09
27340101Quản trịA00; A01; D01; D07; D09
37340115MarketingA00; A01; D01; D07; D09
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; D09
57340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; D09
67340201_01Ngân hàngA00; A01; D01; D07; D09
77340201_02Tài chínhA00; A01; D01; D07; D09
87340201_03ThuếA00; A01; D01; D07; D09
97340301Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
107380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D09
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D07
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
147620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
157810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07; D09

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Tiếng Anh Thương mại0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTD01; D09
27340101Quản trị0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
37340115Marketing0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
47340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
57340122Thương mại điện tử0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
67340201_01Ngân hàng0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
77340201_02Tài chính0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
87340201_03Thuế0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
97340301Kế toán doanh nghiệp0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
107380107Luật kinh tế0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D09
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo0Kết HợpƯu TiênThi RiêngHọc Bạ
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
147620114Kinh doanh nông nghiệp0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
157810201Quản trị khách sạn0Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết Hợp
V-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

1. Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D09

2. Quản trị

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

4. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

6. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

7. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

8. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênThi RiêngHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

12. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

13. Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

14. Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

15. Thuế

Mã ngành: 7340201_03

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênThi RiêngHọc BạKết HợpV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long các năm Tại đây

Học phí

Đại học Kinh tế TPHCM cũng đã công bố học học phí năm 2025. So với năm ngoái học phí các chương trình đào tạo sẽ tăng hơn 200.000 đồng/tín chỉ.

Theo đó, học phí các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) học phí tiếng Việt là 1,3 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh x 1,4; thực hành x 1,2. 

Học phí chương trình tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW) tiếng Việt là 1,3 triệu đồng/ tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng/tín chỉ.

Các chương trình tiên tiến (khối ngành III, VII) tiếng Việt là 1,1 triệu đồng/tín chỉ, tiếng Anh x 1,4; thực hành  x 1,2.

Các chương trình tiên tiến (khối ngành V) tiếng Việt là 1,2 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh x 1,4; thực hành x 1,2; Cử nhân tài năng tiếng Việt là 1,1 triệu đồng/tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng/tín chỉ.

Chương trình Asean Coop tiếng Việt là 1,1 triệu đồng /tín chỉ; tiếng Anh là 1,9 triệu đồng /tín chỉ; Mode Coop là 3,29 triệu đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí mỗi năm không quá 10%/năm.

Riêng đào tạo tại Vĩnh Long, mức học phí năm học 2025 – 2026 bằng 60% học phí của cơ sở tại TPHCM. Trong đó các chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế) tiếng Việt là 780.000 đồng/tín chỉ; Các chương trình tiên tiến tiếng Việt là 660.000 đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí không quá 5%/năm.

Giới thiệu trường

Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh - Phân hiệu tại Vĩnh Long
  • Mã trường: KSV
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City - Vinh Long Campus
  • Tên viết tắt: UEH
  • Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/vinh-long/

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh - UEH thành lập ngày 27/10/1976, là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, có uy tín, chất lượng trong các lĩnh vực kinh tế, quản lý, kinh doanh, luật, đổi mới sang tạo tại Việt Nam. Ngày 4 tháng 10 năm 2023, Thủ tướng Chính Phủ đã ký Quyết định số 1146/QĐ-TTg chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh thành Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đồng nhất và hội nhập với hệ thống các đại học tiên tiến trên thế giới.Trường có số lượng người học thuộc các bậc, hệ đào tạo, từ Cử nhân đến Thạc sĩ, Tiến sĩ được coi là lớn nhất nước với lưu lượng hàng năm hơn 30.000 sinh viên, học viên.

Ngày 04/12/2019, Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long được Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập trên cơ sở tiếp nhận và phát triển Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long. Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long (VCEF) thành lập năm 1976, là cơ sở đào tạo có uy tín, chất lượng đối với trình độ cao đẳng, trung cấp, bồi dưỡng, tập huấn ngắn hạn trên các lĩnh vực tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh và công nghệ thông tin cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long với hơn 16.313 sinh viên, học sinh trong đó 5.544 người học trình độ Cao đẳng và 10.769 người học trình độ Trung cấp. VCEF đã có gần 30 năm liên kết với UEH đào tạo 3.538 người học có trình độ đại học và sau đại học cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Tổ chức, bộ máy, cơ sở vật chất của Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long được UEH tiếp nhận nguyên trạng từ VCEF với gần 80 Thầy, Cô có trình độ sau đại học, chủ yếu được đào tạo từ UEH cùng đội ngũ các Thầy, Cô được tăng cường từ cơ sở chính của UEH. Giám đốc đầu tiên của Phân hiệu là GS.TS. Nguyễn Đông Phong.

Năm 2020, Phân hiệu UEH tại tỉnh Vĩnh Long chính thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép đào tạo trình độ đại học chính quy.