Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 2026

Năm 2026, trường tuyển sinh 3.500 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1 (mã phương thức xét tuyển 301): Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 

- Phương thức 2 (mã phương thức xét tuyển 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3 (mã phương thức xét tuyển 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phương thức 4 (mã phương thức xét tuyển 417): Xét tuyển theo kết quả thi  đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT). 

- Phương thức 5 (mã phương thức xét tuyển 402): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định trong thông tin tuyển sinh hằng năm;

2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

4. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định hình thức ưu tiên xét tuyển khác (được ưu tiên xét tuyển trong năm tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp) đối với các trường hợp sau đây:

a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng.

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310104Kinh tế đầu tư
37310105Kinh tế phát triển
47310109Kinh tế số
57310110Quản lý kinh tế
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
117340115ADigital Marketing
127340115BQuản trị Marketing
137340120Kinh doanh quốc tế
147340122Thương mại điện tử
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giới
167340201Tài chính - Ngân hàng
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
187340205Công nghệ tài chính
197340301Kế toán
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)
217340403Quản lý công
227340404Quản trị nhân lực
237380107Luật kinh tế
247460108Khoa học dữ liệu
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
287810103AQuản trị giải trí và sự kiện
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

2
Điểm thi THPT

✯Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển:

  • Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

  • Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2026 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

Điểm xét tuyển = [(M₁ + M₂ + M₃) + Điểm xét thưởng] + Điểm ưu tiên

Trong đó M₁, M₂, M₃, là điểm thi THPT 2026 của 03 môn học thuộc tổ hợp ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường (chi tiết xem tại bảng 2).

Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M₁+M₂+M₃ + Điểm cộng ≤ 30.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng. (Chi tiết tại Mục 5.2)

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Quy đổi điểm ngoại ngữ: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như sau:

Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10

Nội dung IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
1. Tiếng Anh 7.0 94 trở lên 945/180/180 trở lên 10
  6.5 79 - 93 890/170/170 trở lên 9,5
  6.0 60 - 78 840/160/160 9,0
  5.5 46 - 59 785/160/150 8,5
  5.0 35 - 45 650/150/150 8,0
2. Tiếng Trung Quốc   HSK6   10
    HSK5 (Từ 260 - 300 điểm)   9,5
    HSK5 (Từ 180 - 259 điểm)   9,0
    HSK4 (Từ 260 - 300 điểm)   8,5
    HSK4 (Từ 180 - 259 điểm)   8,0

Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; X01
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01; X01
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D01; X01
47310109Kinh tế sốA00; A01; C04; X01; D01
57310110Quản lý kinh tếA00; C00; C04; X01; D01
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)A00; C00; C04; X01; D01
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
117340115ADigital Marketing A00; A01; C04; D01; X01
127340115BQuản trị Marketing A00; A01; C04; D01; X01
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; X01
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; X01
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giớiA00; A01; C04; D01; X01, D04
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X01
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; X01; D01
197340301Kế toánA00; A01; C04; X01; D01
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)A00; A01; C04; X01; D01
217340403Quản lý côngA00; A01; C01; D01; X01
227340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; C04; X01
237380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; D01; X01
247460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X01
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)A00; A01; C01; D01; X01; D04
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D01; X01
287810103AQuản trị giải trí và sự kiệnA00; C00; C04; D01; X01
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00; C00; C04; D01; X01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01, D04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; C00; D01; C04; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; D01; X01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; D04

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

3
Điểm học bạ

✯Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển:

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (theo quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 của Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh).

Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Thí sinh có tổng điểm kết quả học tập THPT của các môn tổ hợp theo các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

M₁ = (Điểm TB năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB năm lớp 12 môn 1) / 3

M₂ = (Điểm TB năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB năm lớp 12 môn 2) / 3

M₃ = (Điểm TB năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB năm lớp 12 môn 3) / 3

Trong đó M₁, M₂, M₃ là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10,11, 12 ba môn theo tổ hợp các ngành đăng ký xét tuyển của Nhà trường (chi tiết xem tại bảng 2). Ta có điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [(M₁ + M₂ + M₃) + Điểm xét thưởng] + Điểm ưu tiên

Điểm xét thưởng: Thỏa mãn M₁+M₂+M₃ + Điểm cộng ≤ 30.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm ba môn đạt được)/7,5] x Mức điểm cộng. (Chi tiết tại Mục 5.2)

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Quy đổi điểm ngoại ngữ: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh không sử dụng kết quả miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh; Trường thực hiện quy đổi điểm Ngoại ngữ cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như sau:

Bảng 1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10

Nội dung IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
1. Tiếng Anh 7.0 94 trở lên 945/180/180 trở lên 10
  6.5 79 - 93 890/170/170 trở lên 9,5
  6.0 60 - 78 840/160/160 9,0
  5.5 46 - 59 785/160/150 8,5
  5.0 35 - 45 650/150/150 8,0
2. Tiếng Trung Quốc   HSK6   10
    HSK5 (Từ 260 - 300 điểm)   9,5
    HSK5 (Từ 180 - 259 điểm)   9,0
    HSK4 (Từ 260 - 300 điểm)   8,5
    HSK4 (Từ 180 - 259 điểm)   8,0

Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC/HSK được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; X01
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01; X01
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D01; X01
47310109Kinh tế sốA00; A01; C04; X01; D01
57310110Quản lý kinh tếA00; C00; C04; X01; D01
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)A00; C00; C04; X01; D01
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
117340115ADigital Marketing A00; A01; C04; D01; X01
127340115BQuản trị Marketing A00; A01; C04; D01; X01
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; X01
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; X01
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giớiA00; A01; C04; D01; X01, D04
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X01
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; X01; D01
197340301Kế toánA00; A01; C04; X01; D01
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)A00; A01; C04; X01; D01
217340403Quản lý côngA00; A01; C01; D01; X01
227340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; C04; X01
237380107Luật kinh tếA00; C00; C03; C04; D01; X01
247460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X01
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)A00; A01; C01; D01; X01; D04
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D01; X01
287810103AQuản trị giải trí và sự kiệnA00; C00; C04; D01; X01
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00; C00; C04; D01; X01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01, D04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; X01; D01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; C00; D01; C04; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C03; C04; D01; X01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; D04

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

4
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp quy đổi + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27310104Kinh tế đầu tưQ00
37310105Kinh tế phát triểnQ00
47310109Kinh tế sốQ00
57310110Quản lý kinh tếQ00
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)Q00
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)Q00
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)Q00
117340115ADigital Marketing Q00
127340115BQuản trị Marketing Q00
137340120Kinh doanh quốc tếQ00
147340122Thương mại điện tửQ00
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giớiQ00
167340201Tài chính - Ngân hàngQ00
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)Q00
187340205Công nghệ tài chínhQ00
197340301Kế toánQ00
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)Q00
217340403Quản lý côngQ00
227340404Quản trị nhân lựcQ00
237380107Luật kinh tếQ00
247460108Khoa học dữ liệuQ00
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)Q00
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)Q00
287810103AQuản trị giải trí và sự kiệnQ00
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịchQ00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: Q00

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: Q00

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: Q00

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Tổ hợp: Q00

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Tổ hợp: Q00

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Tổ hợp: Q00

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: Q00

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

  • Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2026 của Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển phương thức kết quả thi THPT năm 2026.

  • Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng 08 tổ hợp A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); X01 (Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

  • Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

  • Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (M₁ + M₂ + M₃) + Điểm ưu tiên

Trong đó M₁, M₂, M₃ là điểm thi đánh giá năng lực các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi SPT.

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310104Kinh tế đầu tư
37310105Kinh tế phát triển
47310109Kinh tế số
57310110Quản lý kinh tế
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
117340115ADigital Marketing
127340115BQuản trị Marketing
137340120Kinh doanh quốc tế
147340122Thương mại điện tử
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giới
167340201Tài chính - Ngân hàng
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
187340205Công nghệ tài chính
197340301Kế toán
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)
217340403Quản lý công
227340404Quản trị nhân lực
237380107Luật kinh tế
247460108Khoa học dữ liệu
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
287810103AQuản trị giải trí và sự kiện
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

a) Tiêu chí xét tuyển

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (kỳ thi V-SAT) năm 2026. Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT 2026.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng 07 tổ hợp A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).

Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

b) Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (M₁ + M₂ + M₃) + Điểm ưu tiên

Trong đó M₁, M₂, M₃ là điểm thi V-Sat các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi điểm thi V-Sat.

Điểm ưu tiên: Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D01
47310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D01
57310110Quản lý kinh tếA00; A01; C04; D01
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)A00; A01; C04; D01
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
87340101AKinh doanh sốA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
117340115ADigital Marketing A00; A01; C04; D01
127340115BQuản trị Marketing A00; A01; C04; D01
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giớiA00; A01; C04; D01
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
187340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C04; D01
197340301Kế toánA00; A01; C04; D01
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)A00; A01; C04; D01
217340403Quản lý côngA00; A01; C04; D01
227340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C04; D01
237380107Luật kinh tếA00; A01; C04; D01
247460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C04; D01
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)A00; A01; C04; D01
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
287810103AQuản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; C04; D01
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00; A01; C04; D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7310110-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh doanh số

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Digital Marketing

Mã ngành: 7340115A

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị Marketing

Mã ngành: 7340115B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Thương mại điện tử xuyên biên giới

Mã ngành: 7340122-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

Mã ngành: 7340301-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

Mã ngành: 7510606-TQ

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17310101Kinh tế0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
27310104Kinh tế đầu tư0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
37310105Kinh tế phát triển0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
47310109Kinh tế số0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; X01; D01
ĐGNL HSAQ00
57310110Quản lý kinh tế0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; C00; C04; X01; D01
ĐGNL HSAQ00
67310110-HGQuản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; C00; C04; X01; D01
ĐGNL HSAQ00
77340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
87340101AKinh doanh số0Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGNL SPTTHPT + CCNNA00; C00; C04; X01; D01
97340101BQuản trị kinh doanh0Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGNL SPTHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
107340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
117340115ADigital Marketing 0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
127340115BQuản trị Marketing 0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
137340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
147340122Thương mại điện tử0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
157340122-TQThương mại điện tử xuyên biên giới0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; D01; X01, D04
ĐGNL HSAQ00
167340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; D01; X01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
177340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)0Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; D01; X01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
187340205Công nghệ tài chính0Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; X01; D01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
197340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNA00; A01; C04; X01; D01
ĐGNL HSAQ00
207340301-HGKế toán (Phân hiệu Hà Giang)0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; X01; D01
ĐGNL HSAQ00
217340403Quản lý công0Ưu TiênĐGNL SPT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
227340404Quản trị nhân lực0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; C04; X01
ĐGNL HSAQ00
237380107Luật kinh tế0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
247460108Khoa học dữ liệu0Ưu TiênĐGNL SPT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
257510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Ưu TiênĐGNL SPT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
267510606-TQLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)0Ưu TiênĐGNL SPT
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; D04
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
277810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
287810103AQuản trị giải trí và sự kiện0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00
297810103BQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch0Ưu TiênĐGNL SPT
V-SATA00; A01; C04; D01
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HSAQ00

1. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

2. Kinh tế đầu tư

• Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

3. Kinh tế phát triển

• Mã ngành: 7310105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

4. Kinh tế số

• Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

5. Quản lý kinh tế

• Mã ngành: 7310110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

6. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

7. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

8. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; C04; Q00

9. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X01; D01; C04; Q00

10. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

11. Quản lý công

• Mã ngành: 7340403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; C04; Q00

12. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

13. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; C03; X01; Q00

14. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; C04; Q00

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; C04; Q00

16. Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang)

• Mã ngành: 7310110-HG

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

17. Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340101-TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

18. Kinh doanh số

• Mã ngành: 7340101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGNL SPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; C00; C04; X01; D01

19. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGNL HSAĐGNL SPTHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

20. Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340115-TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

21. Digital Marketing

• Mã ngành: 7340115A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

22. Quản trị Marketing

• Mã ngành: 7340115B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

23. Thương mại điện tử xuyên biên giới

• Mã ngành: 7340122-TQ

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01, D04; Q00

24. Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340201-TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; C04; Q00

25. Kế toán (Phân hiệu Hà Giang)

• Mã ngành: 7340301-HG

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; Q00

26. Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)

• Mã ngành: 7510606-TQ

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; D04; C04; Q00

27. Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

• Mã ngành: 7810103-TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

28. Quản trị giải trí và sự kiện

• Mã ngành: 7810103A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

29. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

• Mã ngành: 7810103B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTV-SATTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; C00; X01; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTE
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
  • Tên viết tắt: TUEBA
  • Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng - Tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://tueba.edu.vn

Nhà trường đào tạo 13 ngành gồm: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Marketing, Tài chính ngân hàng, Kinh tế, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý công, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực và 4 chương trình dạy và học bằng tiếng Anh.