| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
Mã ngành: 7905218
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
Mã ngành: 7905228
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Mã ngành: 7510604
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
Mã ngành: 7480106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Tự động hoá thiết kế và chế tạo
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07



