Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2026

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác  định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử,  bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt  nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất  toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc  (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).

✯Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 =  Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có) 

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)A00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)A01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hoá thiết kế và chế tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

1.2
Kết hợp điểm THPT + CCNN

✯Quy chế

- Điểm quy đổi ngoại ngữ: Nhà trường thực hiện quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ môn Tiếng Anh tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT như trong bảng sau:

STT Tiếng Anh IELTS Điểm quy đổi
1 5.0 8.0
2 5.5 8.5
3 6.0 9.0
4 6.5 9.5
5 7.0 - 9.0 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)A00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)A01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hoá thiết kế và chế tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. 

✯Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3. 

Điểm học bạ =  Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + 
điểm ƯT (nếu có).

- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế 
tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)A00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)A01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hoá thiết kế và chế tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)A00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)A01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hoá thiết kế và chế tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

✯Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm V-SAT =  Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)

Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.   

Trong đó: 
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. 
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế  tuyển sinh hiện hành. 
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)A00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)A00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)A00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)A00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)A00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)A00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)A00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)A00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)A01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7520215

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hoá thiết kế và chế tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)100THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)350THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)300THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)85THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)250THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai250THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)40ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)30ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)40THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)300THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tử60ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)120THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật Robot30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)200THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạo90THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)50THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)100THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)30ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)40THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)80THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)500THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

7. Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

10. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

• Mã ngành: 7905218

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

• Mã ngành: 7905228

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

12. Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

• Mã ngành: 7510604

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

13. Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

14. Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

• Mã ngành: 7520116

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

15. Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

• Mã ngành: 7520116

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

16. Kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7520215

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

17. Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

18. Kỹ thuật Robot

• Mã ngành: 7520107

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

19. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

20. Tự động hoá thiết kế và chế tạo

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

21. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

22. Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

• Mã ngành: 7520320

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

23. Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

• Mã ngành: 7520309

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

25. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

26. Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

27. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

28. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

Học phí

- Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
- Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Điểm quy đổi ngoại ngữ: Nhà trường thực hiện quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ môn Tiếng Anh tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT như trong bảng sau:

STT Tiếng Anh IELTS Điểm quy đổi
1 5.0 8.0
2 5.5 8.9
3 6.0 9.0
4 6.5 9.5
5 7.0 - 9.0 10

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTK
  • Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
  • Tên viết tắt: TNUT
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://www.tnut.edu.vn

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:

  • Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
  • Đại học Cơ Điện (1966-1975)
  • Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
  • Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
  • Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)

Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.