Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Ky Thuat Cong Nghiep – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên tuyển sinh theo 2 phương thức: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo kết quả học bạ THPT. Điểm sàn năm 2021 của trường dao động trong khoảng 15 - 19 điểm.

Điểm chuẩn ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp-Đại học Thái Nguyên 2021 từ 15 điểm đến 19 điểm. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT A00; A01; D01; D07 18
2 7905228 Kỹ thuật điện - CTTT A00; A01; D01; D07 18
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 19
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 17
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 16
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 16
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 16
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16
16 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
17 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
18 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT ---
2 7905228 Kỹ thuật điện - CTTT ---
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá ---
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện tử ---
5 7480106 Kỹ thuật máy tính ---
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí ---
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực ---
8 7520201 Kỹ thuật điện ---
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông ---
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng ---
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu ---
12 7520320 Kỹ thuật môi trường ---
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy ---
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
16 7510604 Kinh tế công nghiệp ---
17 7510601 Quản lý công nghiệp ---
18 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ky Thuat Cong Nghiep – Dai Hoc Thai Nguyen 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247