Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 2021-2022, Xem diem chuan Dai Hoc Ky Thuat Cong Nghiep – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2021-2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2022

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh năm 2022 với tổng 2600 chỉ tiêu.

Ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành đào tạo Đại học chính quy theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Thái Nguyên) năm 2022 từ 15 - 20 điểm tùy ngành.

Điểm chuẩn ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2022 sẽ được công bố đến các thí sinh ngày 17/9.

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT A00; A01; D01; D07 18
2 7905228 Kỹ thuật điện - CTTT A00; A01; D01; D07 18
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 19
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 17
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 16
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 16
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 16
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16
16 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
17 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
18 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT ---
2 7905228 Kỹ thuật điện - CTTT ---
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá ---
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện tử ---
5 7480106 Kỹ thuật máy tính ---
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí ---
7 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực ---
8 7520201 Kỹ thuật điện ---
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông ---
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng ---
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu ---
12 7520320 Kỹ thuật môi trường ---
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy ---
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ---
16 7510604 Kinh tế công nghiệp ---
17 7510601 Quản lý công nghiệp ---
18 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021-2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021-2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2021-2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ky Thuat Cong Nghiep – Dai Hoc Thai Nguyen 2021-2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247