Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 2024, 2023, Xem diem chuan Dai Hoc Ky Thuat Cong Nghiep – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2024, 2023

Điểm chuẩn vào trường TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2024

Năm 2024, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên sử dụng 03 phương thức tuyển sinh như sau: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT và Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2024 sẽ được công bố đến các thí sinh trước 17h ngày 19/8.

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2023

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên - 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến) A00; A01; D01; D07 18
2 7905228 Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến) A00; A01; D01; D07 18
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 19
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện từ A00; A01; D01; D07 17
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 17
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
7 7520116 Kỷ thuật cơ khi động lực A00; A01; D01; D07 15
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16
9 7520207 Kỹ thuật điên tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 16
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00; B00; D01; D07 15
13 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16
17 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 17
18 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển tự động hóa A00; A01; D01; D07 19
19 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 16
20 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16
21 7510601 Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương -Dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 16
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 16
23 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình tiên tiến) A00; A01; D01; D07 20
2 7905228 Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến) A00; A01; D01; D07 20
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 22
4 7520114 Kỹ thuật Cơ - điện từ A00; A01; D01; D07 21
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 20
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 19
7 7520116 Kỷ thuật cơ khi động lực A00; A01; D01; D07 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 18
9 7520207 Kỹ thuật điên tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 19
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 18
11 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 18
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00; B00; D01; D07 18
13 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 18
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22
15 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 18
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 19
17 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 21
18 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển tự động hóa A00; A01; D01; D07 22
19 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 20
20 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21
21 7510601 Quản lý công nghiệp (Nghiệp vụ ngoại thương -Dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 20
23 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024, 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com