Điểm chuẩn vào trường TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT; Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Điểm chuẩn TNUT - Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.


Xem điểm chuẩn TNUT các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | |||
Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17 | |||
Kinh tế công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 22 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01 | 24.5 | Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | 19.25 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | |||
Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17 | |||
Kinh tế công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 22 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01 | 24.5 | Điểm đã quy đổi; Điểm môn Toán từ 8;4 điểm trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | 19.25 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 | |||
Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 19.5 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 18 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19 | |||
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17 | |||
Kinh tế công nghiệp | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19 | |||
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | 22 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thu��t cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.25 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; C01 | 24.5 | Điểm đã quy đổi; điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | 19.25 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22.75 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật môi trường | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16 | |||
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18 | |||
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây