Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (HMTU) năm 2026

Năm 2026, trường tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Theo quy chế Bộ GD&ĐT và diện dự bị đại học dân tộc.

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Theo tổ hợp B00, A00, D07, B08/D08; có quy đổi điểm và cộng ưu tiên.

Phương thức 3: Xét học bạ THPT Căn cứ kết quả học tập 3 năm THPT; ngành Y khoa yêu cầu cao hơn (học lực Giỏi, IELTS ≥ 6.5). 

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Kết quả ĐGNL ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP.HCM và ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HMTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với thí sinh đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: (Trường sẽ công bố sau khi có kết quả xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.2 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Khối B00: Toán học, Hóa học, Sinh học;

Khối A00: Toán học, Hóa học, Vật lí,

Khối D07: Toán học, Hóa học, Tiếng Anh;

Khối B08/D08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh;

- Điểm xét tuyển được tính từ tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = (2*Điểm A + Điểm B+ Điểm C)*3/4 +UT+KK

- Điểm A: Kết quả điểm môn Toán học

- Điểm B: Kết quả điểm môn thứ 2 trong tổ hợp xét tuyển

- Điểm C: Kết quả điểm môn thứ 3 trong tổ hợp xét tuyển

- UT: Điểm ưu tiên (nếu có).

- KK: Điểm cộng khuyến khích (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; A00; D07; B08
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức B00; A00; D07; B08
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcB00; A00; D07; B08
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcB00; A00; D07; B08
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu B00; A00; D07; B08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+Có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế tương đương IELTS đạt từ 6.5 trở lên;

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên)

cấp THPT (hoặc tương đương);

+ Có điểm Trung bình trong 06 học kỳ của từng môn (Toán học, Hóa học), (Toán học, Vật lí) hoặc (Toán học, Sinh học) từ 8.0 trở lên;

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

2.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính từ tổng Trung bình điểm 3 môn trong tổ hợp (Khối B00: Toán học, Hóa học, Sinh học;Khối A00: Toán học, Hóa học, Vật lí; Khối D07: Toán học, Hóa học, Tiếng Anh; Khối B08/D08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh) trong 06 học kỳ lớp 10,11,12 với 18 đầu điểm theo tổ hợp môn xét tuyển và cộng điểm khuyến khích, ưu tiên (nếu có).

Điểm xét tuyển = (2*Điểm A + Điểm B+ Điểm C)*3/4+UT+KK

- Điểm A: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn Toán học)

- Điểm B: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn thứ 2 trong tổ hợp xét tuyển)

- Điểm C: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn thứ 3 trong tổ hợp xét tuyển)

- UT: Điểm ưu tiên (nếu có).

- KK: Điểm cộng khuyến khích (nếu có).

- Điểm xét tuyển sẽ được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; A00; D07; B08
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức B00; A00; D07; B08
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcB00; A00; D07; B08
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcB00; A00; D07; B08
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu B00; A00; D07; B08

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

3.2 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y học
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaK00
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức K00
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcK00
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcK00
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu K00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: K00

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

5.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaQ00
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức Q00
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcQ00
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcQ00
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: Q00

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển vào các ngành học:

STT Ngành Tiêu chí
1. Y khoa Thí sinh đoạt từ giải ba trở lên môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia;
2. Điều dưỡng
3. Kỹ thuật Xét nghiệm y học
4. Kỹ thuật Hình ảnh y học
5. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

- Thí sinh tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật phù hợp với Khối ngành sức khỏe hoặc

môn học có trong tổ hợp xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ xem xét từng dự án hoặc đề tài của thí sinh để tuyển thẳng, cụ thể:

+ Những thí sinh đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào

tạo cử tham gia: Xem xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành

+ Những thí sinh đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia do Bộ Giáo dục và

Đào tạo tổ chức: Xem xét tuyển thẳng vào các ngành: Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng.

Tổng số thí sinh tuyển thẳng không quá 10% mỗi ngành. Nếu số lượng đăng ký tuyển thẳng vượt quá 10% chỉ tiêu mỗi chuyên ngành. Nhà Trường sẽ xét tiêu chí ưu tiên theo thứ tự sau:

Ưu tiên 1: Theo thứ tự đạt giải;

Ưu tiên 2: Tổng điểm thi cao nhất theo tổ hợp xét tuyển của Trường (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y học
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720101Y khoa120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; D07; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27720301Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức 200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; D07; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học140ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; D07; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47720602Kỹ thuật Hình ảnh y học120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; D07; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu 120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; D07; B08
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08; K00; Q00

2. Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08; K00; Q00

3. Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08; K00; Q00

4. Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08; K00; Q00

5. Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: Quy tắc quy đổi điểm tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức sẽ được Trường công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe.

1. Điểm cộng: 

STT Thành tích Điểm cộng khuyến khích
1. Giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển. 1.50
2. Giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia một trong các môn thuộc tồ hợp xét tuyển. 1.25
3.

Giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương lớp 12 một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển. 

1.00
4. Giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương lớp 12 một trong các môn thuộc tồ hợp xét tuyển. 0.75
5. Giải Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tĩnh/ thành phố trực thuộc trung ương lớp 12 một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển. 0.50

2. Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh 

Điểm cộng khuyến khích đối với chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế (tương đương

IELTS đạt từ 5.5 trở lên) được cộng vào tổng điểm xét đối với các chứng chỉ sau:

Lưu ý: Đối với thí sinh có nhiều chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế sẽ được tính điểm cộng khuyến khích cho một chứng chỉ có mức điểm cộng khuyến khích cao nhất; đồng thời không áp dụng đối với các chứng chỉ có hình thức thi ”home edition".

IELTS TOEFL iBT PTE Acadcmic Cambridge English Điểm cộng khuyến khích
5.5 46-59 42-49 162-168 0.25
6 60-78 50-57 169-175 0.50
6.5 79-93 58-64 176-184 1.00
7 94-101 65-72 185-191 1.25
7.5-9 102-120 73-90 192-212 1.50

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HMTU

Tổ chức tuyển sinh

Thí sinh khi đăng ký xét tuyển trên Hệ thống nghiệp vụ của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) cần cung cấp đầy đủ thông tin trên Hệ thống

đặc biệt là thông tin Học bạ THPT, kết quả học tập các môn học của ba năm THPT,

kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lực ..., thông tin đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (nếu có) để Trường làm căn cứ tiến hành xét tuyển. Trường hợp thí sinh không cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.

Tất cả các thí sinh xét tuyển vào Trường đều phải đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí trên Hệ thống nghiệp vụ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 02 tháng 7 đến 14 tháng 7 năm 2026.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
  • Tên trường: Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
  • Tên tiếng Anh: Hai Duong Medical Technical University
  • Tên viết tắt: HMTU
  • Địa chỉ: Số 1 Vũ Hựu, P. Thanh Bình, TP.Hải Dương, tỉnh Hải Dương
  • Website: http://www.hmtu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HMTUP.
  • Điện thoại: (0220) 3891.788
Trường Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương được nâng cấp thành trường Đại học từ 7/2007 (Quyết định 868/QĐ-TTg ngày 12/7/2007).
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực y tế ở trình độ đại học, sau đại học; nghiên cứu khoa học, ứng dụng và phát triển công nghệ trong sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. Với truyền thống hơn 50 năm xây dựng và phát triển, Trường đã trở thành địa chỉ tin cậy và uy tín trong đào tạo KTV y tế, góp phần đáng kể cung cấp nguồn nhân lực Điều dưỡng - KTV y tế cho ngành, tỷ lệ HSSV có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp gần 80%, được các cơ sở y tế từ các bệnh viện chuyên ngành tuyến trung ương đến các địa phương trong cả nước tín nhiệm, đánh giá cao về chất lượng tay nghề.

Những thông tin cần biết

Điều kiện phụ trong xét tuyển: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì trường sẽ xét điểm trúng tuyển dựa trên tiêu chí ưu tiên theo thứ tự như sau, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh theo thứ tự đăng ký nguyện vọng:

- Với tổ hợp B00 (môn Toán học, Hóa học, Sinh học): ưu tiên 1: tổng điểm ba môn chưa làm tròn; ưu tiên 2: môn Sinh học; ưu tiên 3: môn Hóa học; ưu tiên 4: môn Toán học.

- Với tổ hợp A00 (môn Toán học, Hóa học, Vật lí): ưu tiên 1: tổng điểm ba môn chưa làm tròn; ưu tiên 2: môn Hóa học; ưu tiên 3: môn Toán học; ưu tiên 4: môn Vật lí.

- Với tổ hợp D07 (môn Toán học, Hóa học, Tiếng Anh): ưu tiên 1: tổng điểm ba môn

chưa làm tròn; ưu tiên 2: môn Hóa học; ưu tiên 3: môn Toán học; ưu tiên 4: môn Tiếng Anh.

- Với tổ hợp B08/D08 (môn Toán học, Sinh học, Tiếng Anh): ưu tiên 1: tổng điểm ba môn chưa làm tròn; ưu tiên 2: môn Sinh học; ưu tiên 3: môn Toán học; ưu tiên 4: môn Tiếng Anh.