Điểm chuẩn vào trường HMTU - Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương năm 2026
Năm 2026, HMTU tuyển sinh dựa trên 4 phương thức: xét tuyển thẳng, điểm thi tốt nghiệp, học bạ, xét kết quả thi Đánh giá năng lực Kết quả ĐGNL ĐHQG Hà Nội, ĐHQG TP.HCM và ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội.
Điểm chuẩn HMTU - Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HMTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00; A00; D07; B08 | 23.8 | |||
Điều dưỡng | B00; A00; D07; B08 | 21 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00; A00; D07; B08 | 22.6 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00; D07; B08 | 22.5 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | B00; A00; D07; B08 | 23 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | B00; A00; D07; B08 | 26.8 | |||
Điều dưỡng | B00; A00; D07; B08 | 23.75 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00; A00; D07; B08 | 24.75 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00; D07; B08 | 24.69 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | B00; A00; D07; B08 | 25 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | K00 | 85.55 | |||
Điều dưỡng | K00 | 76 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | K00 | 81.6 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | K00 | 81.25 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | K00 | 83 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | 822 | ||||
Điều dưỡng | 706 | ||||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 773 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 769 | ||||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 790 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Y khoa | Q00 | 55.96 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật Xét nghiệm y học | Q00 | 53.2 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | Q00 | 53 | |||
Kỹ thuật Phục hồi chức năng | Q00 | 54 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây