Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh 2000 chỉ tiêu theo 5 phương thức, cụ thể:

- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.

- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng 

- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá.

- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).

 

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng dự tuyển

a) Đối với hệ đại học chính quy

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy

Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học

c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên

- Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển

- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.

1.2. Điều kiện dự tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

1.2 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
67420201Công nghệ sinh họcB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08
157580108Thiết kế nội thấtD01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D142 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
207620210Lâm nghiệpB00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A012 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú yB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
237760101Công tác xã hộiD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A012 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiD01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01Chương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

  • Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
67420201Công nghệ sinh họcB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08
157580108Thiết kế nội thấtD01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D142 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
207620210Lâm nghiệpB00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A012 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú yB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
237760101Công tác xã hộiD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A012 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiD01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01Chương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
37340116Bất động sản
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
67420201Công nghệ sinh học
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
157580108Thiết kế nội thất2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựng
177620105Chăn nuôi
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
207620210Lâm nghiệp
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú y
237760101Công tác xã hội
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
277850104Du lịch sinh thái
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênChương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) Q00
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)Q00
37340116Bất động sảnQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) Q00
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) Q00
67420201Công nghệ sinh họcQ00
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)Q00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)Q00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) Q00
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) Q00
157580108Thiết kế nội thấtQ002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựngQ00
177620105Chăn nuôiQ00
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) Q00
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) Q00
207620210Lâm nghiệpQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)Q002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú yQ00
237760101Công tác xã hộiQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)Q00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngQ002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) Q00
277850104Du lịch sinh tháiQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênQ00Chương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: Q00

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: Q00

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: Q00

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) K00
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)K00
37340116Bất động sảnK00
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) K00
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) K00
67420201Công nghệ sinh họcK00
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)K00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK00
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)K00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpK00
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) K00
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) K00
157580108Thiết kế nội thấtK002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựngK00
177620105Chăn nuôiK00
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) K00
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) K00
207620210Lâm nghiệpK00
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)K002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú yK00
237760101Công tác xã hộiK00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)K00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngK002 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) K00
277850104Du lịch sinh tháiK00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênK00Chương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: K00

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: K00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: K00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: K00

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: K00

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: K00

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: K00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

6
Điểm ĐGNL HCM

6.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
37340116Bất động sản
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
67420201Công nghệ sinh học
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
157580108Thiết kế nội thất2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
167580201Kỹ thuật xây dựng
177620105Chăn nuôi
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
207620210Lâm nghiệp
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
227640101Thú y
237760101Công tác xã hội
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
277850104Du lịch sinh thái
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênChương trình tiếng Anh

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh

Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Ghi chú: Chương trình tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) 60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)160Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340116Bất động sản30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) 60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) 200Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67420201Công nghệ sinh học30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử130Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô130Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng180Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) 30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) 30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTHọc BạX01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08
157580108Thiết kế nội thất70Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167580201Kỹ thuật xây dựng30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177620105Chăn nuôi30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) 30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) 40Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207620210Lâm nghiệp30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)90Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227640101Thú y90Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237760101Công tác xã hội50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)220Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) 60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277850104Du lịch sinh thái30Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên20Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

3. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02; K00; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

5. Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

7. Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

13. Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28; K00; Q00

14. Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)

Mã ngành: 7580102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐGTD BKĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: K00; Q00; X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08

15. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14; K00; Q00

16. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00

17. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

18. Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04; K00; Q00

19. Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12; K00; Q00

20. Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74; K00; Q00

21. Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00

22. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

24. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00

25. Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00

26. Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78; K00; Q00

27. Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70; K00; Q00

28. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

1. Quy tắc quy đổi tương đương

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.

a). Quy đổi điểm kết quả học tập THPT (học bạ) sang điểm thi tốt nghiệp THPT theo công thức sau:

y = (4/5)x + 6 với 15 ≤ x ≤ 30

Trong đó: y là điểm học bạ (18 ≤ y ≤ 30); x là điểm tốt nghiệp (15 ≤ x ≤ 30)

b). Quy đổi điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo phương pháp phân vị tương đương do cơ sở đào tạo tổ chức thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy công bố (Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM).

Phân vị Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển

TT

Phân vị

Điểm thi tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT

(học bạ)

ĐGNL ĐHQG HN

ĐGTD

ĐHBK HN

ĐGNL

ĐHQG TP.HCM

1

P05

15

18

50

35

600

2

P15

17

19.6

60

40

617.6

3

P25

19

21.2

70

45

645

4

P50

21

22.8

80

50

674.2

5

P80

23

24.4

90

60

708

6

P90

25

26

105

70

769.6

7

P99

27

27.6

120

80

815.2

8

P99

30

30

150

100

1000

2. Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:

a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

c) Xét tuyển thẳng (mã 301)

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

d) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm;

3. Điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:

a) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

c) Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Quy đổi theo thang điểm 30 áp dụng theo phương pháp quy đổi của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

d) Đối với xét tuyển liên thông, đào tạo thường xuyên

Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:

ĐTT = Đtbc + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Điểm trúng tuyển;

- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

4. Công thức xác định điểm ưu tiên

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

2.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ ngoại ngữ/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5

5.5

6

6.5

≥7.0

2

Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF iBT)

35 – 45

46 – 59

60-78

79-93

≥94

3

Chứng chỉ tiếng Anh (TOELF PBT)

477 – 510

511 – 520

521-530

531-547

≥548

4

Chứng chỉ TOEIC

501-700

701-750

751-800

801-900

≥900

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,0

9,5

9,75

10

5. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp
  • Mã trường: LNH
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty 
  • Tên viết tắt: VNUF
  • Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Website: http://www.vnuf.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.