Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội cơ sở II (ULSA) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101AKinh tế lao độngQ00
37310401ATâm lý họcQ00
47340101AQuản trị kinh doanhQ00
57340101BMarketingQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
77340201ATài chính - Ngân hàngQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chínhQ00
97340301AKế toánQ00
107340302Kiểm toánQ00
117340404AQuản trị nhân lựcQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
137380107Luật kinh tếQ00
147760101ACông tác xã hộiQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310401ATâm lý học
47340101AQuản trị kinh doanh
57340101BMarketing
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
77340201ATài chính - Ngân hàng
87340207Bảo hiểm - Tài chính
97340301AKế toán
107340302Kiểm toán
117340404AQuản trị nhân lực
127340405Hệ thống thông tin quản lý
137380107Luật kinh tế
147760101ACông tác xã hội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

6
Xét tuyển dự bị đại học dân tộc

6.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D15
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
27310101AKinh tế lao động50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
37310401ATâm lý học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
47340101AQuản trị kinh doanh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
57340101BMarketing50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
77340201ATài chính - Ngân hàng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chính50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X21; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
97340301AKế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
107340302Kiểm toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
117340404AQuản trị nhân lực150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lý60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
137380107Luật kinh tế100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
147760101ACông tác xã hội100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D15; K00; Q00

2. Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X21; X25; K00; Q00

3. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

4. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X25; K00; Q00

5. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X01; X25; K00; Q00

6. Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

7. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X74; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340101B

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

10. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; X05; X25; K00; Q00

11. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X25; K00; Q00

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; C03; D01; X25; K00; Q00

13. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A01; D01; D09; X25; K00; Q00

14. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X70; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)
  • Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía II)
  • Mã trường: DLS 
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social affairs 
  • Tên viết tắt
  • Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
  • Website: www.ldxh.edu.vn

Cơ sở II Trường Đại học lao động – Xã hội, dành cho các học sinh cư trú lân cận khu vục Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 27/12/1976 với tên gọi: Trường Trung học Lao động - Tiền lương II theo Quyết định số 333/LĐ-QĐ ngày 27/12/1976 của Bộ trưởng Bộ Lao động (nay là Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội).

Năm 1992 đổi tên thành Trường Trung học Kinh tế Lao động & Bảo trợ Xã hội.

Năm 2002 đổi thành Trường Trung học Lao động - Xã hội.

Ngày 15/12/2006, Bộ trưởng Bộ LĐTB & XH ra Quyết định số 1906/QĐ-LĐTBXH sáp nhập Trường thành Cơ sở II, Trường đại học Lao động - Xã hội.