Điểm chuẩn trường ULSA2 Đại học Lao động - Xã hội (cơ sở phía Nam) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Lao Động - Xã Hội cơ sở II tuyển sinh theo 5 phương thức sau: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy; Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.
Điểm chuẩn ULSA2 Đại Học Lao Động - Xã Hội cơ sở TP.HCM năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn ULSA2 các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 23 | |||
Kinh tế lao động | A01; D01; D09; X25 | 18.5 | |||
Tâm lý học | C00; D01; D14; X74 | 25.05 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 21 | |||
Marketing | A01; D01; X05; X25 | 22.5 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 22 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; C01; D01; X25 | 21.25 | |||
Bảo hiểm - Tài chính | A01; D01; X21; X25 | 16 | |||
Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 22 | |||
Kiểm toán | A01; D01; X05; X25 | 18 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 17.8 | |||
Luật kinh tế | A01; D01; X01; X25 | 20 | |||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 24.1 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 24.5 | |||
Kinh tế lao động | A01; D01; D09; X25 | 20.75 | |||
Tâm lý học | C00; D01; D14; X74 | 26.04 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 23 | |||
Marketing | A01; D01; X05; X25 | 24.13 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 23.75 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A01; C01; D01; X25 | 23.19 | |||
Bảo hiểm - Tài chính | A01; D01; X21; X25 | 18.67 | |||
Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 23.75 | |||
Kiểm toán | A01; D01; X05; X25 | 20 | |||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 24.5 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 19.87 | |||
Luật kinh tế | A01; D01; X01; X25 | 22.25 | |||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 25.33 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 91 | |||
Kinh tế lao động | Q00 | 65.5 | |||
Tâm lý học | Q00 | 105.45 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 79 | |||
Marketing | Q00 | 88 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | Q00 | 85 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 80.5 | |||
Bảo hiểm - Tài chính | Q00 | 54.33 | |||
Kế toán | Q00 | 85 | |||
Kiểm toán | Q00 | 63 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 91 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 62.13 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 73.5 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 98.7 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 905 | ||||
Kinh tế lao động | 689.5 | ||||
Tâm lý học | 992.1 | ||||
Quản trị kinh doanh | 808 | ||||
Marketing | 880.75 | ||||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 856.5 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 820.13 | ||||
Bảo hiểm - Tài chính | 563.33 | ||||
Kế toán | 856.5 | ||||
Kiểm toán | 664 | ||||
Quản trị nhân lực | 905 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý | 653.93 | ||||
Luật kinh tế | 761.5 | ||||
Công tác xã hội | 951.75 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 56.48 | |||
Kinh tế lao động | K00 | 43.57 | |||
Tâm lý học | K00 | 60.44 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 50.32 | |||
Marketing | K00 | 54.94 | |||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | K00 | 53.4 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 51.09 | |||
Bảo hiểm - Tài chính | K00 | 36.43 | |||
Kế toán | K00 | 53.4 | |||
Kiểm toán | K00 | 42.45 | |||
Quản trị nhân lực | K00 | 56.48 | |||
Hệ thống thông tin quản lý | K00 | 41.85 | |||
Luật kinh tế | K00 | 47.5 | |||
Công tác xã hội | K00 | 58.44 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 23 | ||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 24.5 | ||
Kinh tế lao động | A01; D01; D09; X25 | 18.5 | ||
Kinh tế lao động | A01; D01; D09; X25 | 20.75 | ||
Tâm lý học | C00; D01; D14; X74 | 25.05 | ||
Tâm lý học | C00; D01; D14; X74 | 26.04 | ||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 21 | ||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; X05; X25 | 23 | ||
Marketing | A01; D01; X05; X25 | 24.13 | ||
Marketing | A01; D01; X05; X25 | 22.5 | ||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 23.75 | ||
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A01; D01; X05; X25 | 22 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01; C01; D01; X25 | 23.19 | ||
Tài chính - Ngân hàng | A01; C01; D01; X25 | 21.25 | ||
Bảo hiểm - Tài chính | A01; D01; X21; X25 | 18.67 | ||
Bảo hiểm - Tài chính | A01; D01; X21; X25 | 16 | ||
Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 22 | ||
Kế toán | A01; C03; D01; X25 | 23.75 | ||
Kiểm toán | A01; D01; X05; X25 | 18 | ||
Kiểm toán | A01; D01; X05; X25 | 20 | ||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 23 | ||
Quản trị nhân lực | A01; D01; D09; X25 | 24.5 | ||
Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 17.8 | ||
Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 19.87 | ||
Luật kinh tế | A01; D01; X01; X25 | 20 | ||
Luật kinh tế | A01; D01; X01; X25 | 22.25 | ||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 25.33 | ||
Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 24.1 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây