| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 | |
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN) | Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng. | |
| 3 | 7380107 | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03. | |
| 4 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 |
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03
Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)
Mã ngành: 7380101CLC
Ghi chú: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03.
Luật Thương mại quốc tế
Mã ngành: 7380109
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03




