| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | |
| 5 | 7440201 | Địa chất học | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | |
| 6 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | |
| 9 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 11 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06) | |
| 12 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02) | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14) | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | C04; C01; C02; D01; C03; X02) | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | |
| 42 | 7720203 | Hóa dược | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01) | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | C04; D01; C02; X02; X01; C03 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 |
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
Địa chất học
Mã ngành: 7440201
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
Mã ngành: 7440229
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
Địa tin học
Mã ngành: 7480206
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)
Công nghệ vật liệu
Mã ngành: 7510402
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp: D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật không gian
Mã ngành: 7520121
Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
Kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7520301
Tổ hợp: A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
Kỹ thuật địa chất
Mã ngành: 7520501
Tổ hợp: C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
Kỹ thuật địa vật lý
Mã ngành: 7520502
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Mã ngành: 7520503
Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
Đá quý Đá mỹ nghệ
Mã ngành: 7520505
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
Kỹ thuật mỏ
Mã ngành: 7520601
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Kỹ thuật dầu khí
Mã ngành: 7520604
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
Kỹ thuật khí thiên nhiên
Mã ngành: 7520605
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7520606
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
Kỹ thuật tuyển khoáng
Mã ngành: 7520607
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: 7580106
Tổ hợp: C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Mã ngành: 7580109
Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
Mã ngành: 7580204
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Địa kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580211
Tổ hợp: C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)
Kỹ thuật tài nguyên nước
Mã ngành: 7580212
Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; X02)
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
Du lịch địa chất
Mã ngành: 7810105
Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
Quản lý tài nguyên khoáng sản
Mã ngành: 7850196
Tổ hợp: C04; D01; C02; X02; X01; C03
An toàn, Vệ sinh lao động
Mã ngành: 7850202
Tổ hợp: (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06




