Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) năm 2026

Năm 2026, Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển như sau

Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Phương thức 4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

Kết quả học tập trong 6 học kỳ (Lớp 10, 11, và lớp 12) từ 18 điểm trở lên, Điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán đạt từ 5 trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
37340201Tài chính - Ngân hàngD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
47340301Kế toánD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
57440201Địa chất họcC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
77460108Khoa học dữ liệuA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
87480201Công nghệ thông tinA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
97480206Địa tin họcA00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)
127510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
137510601Quản lý công nghiệpD01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)
147520103Kỹ thuật cơ khíA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
157520107Kỹ thuật RobotA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
167520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
177520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
187520121Kỹ thuật không gianD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
197520130Kỹ thuật ô tôA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
207520201Kỹ thuật điệnA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
227520301Kỹ thuật hoá họcA00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
237520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
247520320Kỹ thuật môi trườngC01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
257520501Kỹ thuật địa chấtC04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
267520502Kỹ thuật địa vật lýA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
277520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
287520505Đá quý Đá mỹ nghệC01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
297520601Kỹ thuật mỏA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
307520604Kỹ thuật dầu khíA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiênA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
337520607Kỹ thuật tuyển khoángA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
347580106Quản lý đô thị và công trìnhC01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
367580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
397580211Địa kỹ thuật xây dựngC04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)
407580212Kỹ thuật tài nguyên nướcC04; C01; C02; D01; C03; X02)
417580302Quản lý xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
427720203Hóa dượcA00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
437810105Du lịch địa chấtC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)
447850101Quản lý tài nguyên và môi trườngC01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
457850103Quản lý đất đaiD01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnC04; D01; C02; X02; X01; C03
477850202An toàn, Vệ sinh lao động(A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; X02)

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

Tổ hợp: C04; D01; C02; X02; X01; C03

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

Tổ hợp: (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06

2
Chứng chỉ quốc tế

2.1 Quy chế

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;

Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;

Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.

Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
37510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
47520103Kỹ thuật cơ khí
57520107Kỹ thuật Robot
67520114Kỹ thuật cơ điện tử
77520116Kỹ thuật cơ khí động lực
87520130Kỹ thuật ô tô
97520201Kỹ thuật điện
107520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
117520301Kỹ thuật hoá học
127520502Kỹ thuật địa vật lý
137520604Kỹ thuật dầu khí
147520605Kỹ thuật khí thiên nhiên
157520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG), cuộc thi Khoa học kỹ thuật (KHKT) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340201Tài chính - Ngân hàng
47340301Kế toán
57440201Địa chất học
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
77460108Khoa học dữ liệu
87480201Công nghệ thông tin
97480206Địa tin học
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
127510402Công nghệ vật liệu
137510601Quản lý công nghiệp
147520103Kỹ thuật cơ khí
157520107Kỹ thuật Robot
167520114Kỹ thuật cơ điện tử
177520116Kỹ thuật cơ khí động lực
187520121Kỹ thuật không gian
197520130Kỹ thuật ô tô
207520201Kỹ thuật điện
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
227520301Kỹ thuật hoá học
237520309Kỹ thuật vật liệu
247520320Kỹ thuật môi trường
257520501Kỹ thuật địa chất
267520502Kỹ thuật địa vật lý
277520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
287520505Đá quý Đá mỹ nghệ
297520601Kỹ thuật mỏ
307520604Kỹ thuật dầu khí
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiên
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
337520607Kỹ thuật tuyển khoáng
347580106Quản lý đô thị và công trình
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
367580201Kỹ thuật xây dựng
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
397580211Địa kỹ thuật xây dựng
407580212Kỹ thuật tài nguyên nước
417580302Quản lý xây dựng
427720203Hóa dược
437810105Du lịch địa chất
447850101Quản lý tài nguyên và môi trường
457850103Quản lý đất đai
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sản
477850202An toàn, Vệ sinh lao động

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

 Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
37340201Tài chính - Ngân hàngK00
47340301Kế toánK00
57440201Địa chất họcK00
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcK00
77460108Khoa học dữ liệuK00
87480201Công nghệ thông tinK00
97480206Địa tin họcK00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcK00
127510402Công nghệ vật liệuK00
137510601Quản lý công nghiệpK00
147520103Kỹ thuật cơ khíK00
157520107Kỹ thuật RobotK00
167520114Kỹ thuật cơ điện tửK00
177520116Kỹ thuật cơ khí động lựcK00
187520121Kỹ thuật không gianK00
197520130Kỹ thuật ô tôK00
207520201Kỹ thuật điệnK00
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
227520301Kỹ thuật hoá họcK00
237520309Kỹ thuật vật liệuK00
247520320Kỹ thuật môi trườngK00
257520501Kỹ thuật địa chấtK00
267520502Kỹ thuật địa vật lýK00
277520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồK00
287520505Đá quý Đá mỹ nghệK00
297520601Kỹ thuật mỏK00
307520604Kỹ thuật dầu khíK00
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiênK00
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênK00
337520607Kỹ thuật tuyển khoángK00
347580106Quản lý đô thị và công trìnhK00
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnK00
367580201Kỹ thuật xây dựngK00
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmK00
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngK00
397580211Địa kỹ thuật xây dựngK00
407580212Kỹ thuật tài nguyên nướcK00
417580302Quản lý xây dựngK00
427720203Hóa dượcK00
437810105Du lịch địa chấtK00
447850101Quản lý tài nguyên và môi trườngK00
457850103Quản lý đất đaiK00
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnK00
477850202An toàn, Vệ sinh lao độngK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: K00

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Tổ hợp: K00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: K00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: K00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: K00

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Tổ hợp: K00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Tổ hợp: K00

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: K00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: K00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: K00

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

Tổ hợp: K00

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐHQG.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37340201Tài chính - Ngân hàngQ00
47340301Kế toánQ00
57440201Địa chất họcQ00
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcQ00
77460108Khoa học dữ liệuQ00
87480201Công nghệ thông tinQ00
97480206Địa tin họcQ00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcQ00
127510402Công nghệ vật liệuQ00
137510601Quản lý công nghiệpQ00
147520103Kỹ thuật cơ khíQ00
157520107Kỹ thuật RobotQ00
167520114Kỹ thuật cơ điện tửQ00
177520116Kỹ thuật cơ khí động lựcQ00
187520121Kỹ thuật không gianQ00
197520130Kỹ thuật ô tôQ00
207520201Kỹ thuật điệnQ00
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
227520301Kỹ thuật hoá họcQ00
237520309Kỹ thuật vật liệuQ00
247520320Kỹ thuật môi trườngQ00
257520501Kỹ thuật địa chấtQ00
267520502Kỹ thuật địa vật lýQ00
277520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồQ00
287520505Đá quý Đá mỹ nghệQ00
297520601Kỹ thuật mỏQ00
307520604Kỹ thuật dầu khíQ00
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiênQ00
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênQ00
337520607Kỹ thuật tuyển khoángQ00
347580106Quản lý đô thị và công trìnhQ00
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQ00
367580201Kỹ thuật xây dựngQ00
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmQ00
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngQ00
397580211Địa kỹ thuật xây dựngQ00
407580212Kỹ thuật tài nguyên nướcQ00
417580302Quản lý xây dựngQ00
427720203Hóa dượcQ00
437810105Du lịch địa chấtQ00
447850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00
457850103Quản lý đất đaiQ00
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sảnQ00
477850202An toàn, Vệ sinh lao độngQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: Q00

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: Q00

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: Q00

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Tổ hợp: Q00

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Tổ hợp: Q00

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: Q00

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: Q00

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: Q00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: Q00

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

Tổ hợp: Q00

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

Tổ hợp: Q00

6
Điểm học bạ

6.1 Quy chế

Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37340201Tài chính - Ngân hàng
47340301Kế toán
57440201Địa chất học
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
77460108Khoa học dữ liệu
87480201Công nghệ thông tin
97480206Địa tin học
107510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
117510402Công nghệ vật liệu
127510601Quản lý công nghiệp
137520103Kỹ thuật cơ khí
147520116Kỹ thuật cơ khí động lực
157520121Kỹ thuật không gian
167520201Kỹ thuật điện
177520301Kỹ thuật hoá học
187520309Kỹ thuật vật liệu
197520320Kỹ thuật môi trường
207520501Kỹ thuật địa chất
217520502Kỹ thuật địa vật lý
227520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
237520505Đá quý Đá mỹ nghệ
247520601Kỹ thuật mỏ
257520604Kỹ thuật dầu khí
267520605Kỹ thuật khí thiên nhiên
277520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
287520607Kỹ thuật tuyển khoáng
297580106Quản lý đô thị và công trình
307580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
317580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
327580211Địa kỹ thuật xây dựng
337580212Kỹ thuật tài nguyên nước
347720203Hóa dược
357810105Du lịch địa chất
367850101Quản lý tài nguyên và môi trường
377850103Quản lý đất đai
387850196Quản lý tài nguyên khoáng sản
397850202An toàn, Vệ sinh lao động

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Địa tin học

Mã ngành: 7480206

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340301Kế toán0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57440201Địa chất học0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67440229Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77460108Khoa học dữ liệu0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480206Địa tin học0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X06; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06)
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127510402Công nghệ vật liệu0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137510601Quản lý công nghiệp0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02)
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147520103Kỹ thuật cơ khí0Học BạƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157520107Kỹ thuật Robot0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167520114Kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177520116Kỹ thuật cơ khí động lực0Học BạƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520121Kỹ thuật không gian0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520130Kỹ thuật ô tô0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207520201Kỹ thuật điện0Học BạƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênCCQT
ĐT THPTA00; C01; A01; A02; A03; A04; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227520301Kỹ thuật hoá học0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237520309Kỹ thuật vật liệu0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247520320Kỹ thuật môi trường0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257520501Kỹ thuật địa chất0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC04; C01; D01; C02; C03; X02; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267520502Kỹ thuật địa vật lý0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; A03; A10; C01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287520505Đá quý Đá mỹ nghệ0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297520601Kỹ thuật mỏ0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307520604Kỹ thuật dầu khí0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317520605Kỹ thuật khí thiên nhiên0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327520606Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên0Ưu TiênCCQTHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337520607Kỹ thuật tuyển khoáng0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347580106Quản lý đô thị và công trình0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC01; C04; D01; C02; X02; X01; C03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C04; C01; C02; C03; B03; C14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377580204Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397580211Địa kỹ thuật xây dựng0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC04; C02; D01; C01; X02; X01; C14)
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407580212Kỹ thuật tài nguyên nước0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC04; C01; C02; D01; C03; X02)
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
417580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
427720203Hóa dược0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
437810105Du lịch địa chất0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; D01; X02; X01)
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
447850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTC01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
457850103Quản lý đất đai0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTD01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
467850196Quản lý tài nguyên khoáng sản0Học BạƯu Tiên
ĐT THPTC04; D01; C02; X02; X01; C03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
477850202An toàn, Vệ sinh lao động0Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT(A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02; K00; Q00

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02; K00; Q00

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02; K00; Q00

5. Địa chất học

Mã ngành: 7440201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01; K00; Q00

6. Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học

Mã ngành: 7440229

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06; K00; Q00

7. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09; K00; Q00

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09; K00; Q00

9. Địa tin học

Mã ngành: 7480206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01; K00; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06); K00; Q00

12. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

13. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02); K00; Q00

14. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật không gian

Mã ngành: 7520121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14; K00; Q00

19. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

21. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06; K00; Q00

22. Kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11; K00; Q00

23. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10; K00; Q00

24. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03; K00; Q00

25. Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01; K00; Q00

26. Kỹ thuật địa vật lý

Mã ngành: 7520502

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06; K00; Q00

27. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01; K00; Q00

28. Đá quý Đá mỹ nghệ

Mã ngành: 7520505

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03; K00; Q00

29. Kỹ thuật mỏ

Mã ngành: 7520601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

30. Kỹ thuật dầu khí

Mã ngành: 7520604

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06; K00; Q00

31. Kỹ thuật khí thiên nhiên

Mã ngành: 7520605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06; K00; Q00

32. Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7520606

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06; K00; Q00

33. Kỹ thuật tuyển khoáng

Mã ngành: 7520607

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

34. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03; K00; Q00

35. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14; K00; Q00

36. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

37. Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

Mã ngành: 7580204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

38. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

39. Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14); K00; Q00

40. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 7580212

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; X02); K00; Q00

41. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

42. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11; K00; Q00

43. Du lịch địa chất

Mã ngành: 7810105

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01); K00; Q00

44. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02; K00; Q00

45. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02; K00; Q00

46. Quản lý tài nguyên khoáng sản

Mã ngành: 7850196

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C04; D01; C02; X02; X01; C03; K00; Q00

47. An toàn, Vệ sinh lao động

Mã ngành: 7850202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: (A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ - Địa chất các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
  • Tên trường: Đại học Mỏ - Địa chất
  • Tên viết tắt: HUMG
  • Tên Tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology
  • Mã trường: MDA
  • Địa chỉ: Số 18​ Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắ​c Từ Liêm - Hà Nội​
  • Website: http://www.humg.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu/

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Hanoi University of Mining and Geology) là trường đại học công lập, thành lập năm 1966, đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục; là trường đại học kỹ thuật đa ngành, nhiều năm liền giữ vị trí top 10 của bảng xếp hạng các trường đại học uy tín Việt Nam do Webometrics bình chọn, top 20 các cơ sở nghiên cứu có nhiều công bố quốc tế nhất Việt Nam.

Nhà trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, cung ứng dịch vụ tư vấn, liên kết đào tạo bằng tiếng nước ngoài theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao với các trường đại học có uy tín trong khu vực và quốc tế; phát triển các ngành và chuyên ngành mới nghiên cứu về biển, môi trường, các ngành giao thoa giữa các công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên của đất nước; xây dựng một số viện nghiên cứu chuyên ngành trong Nhà trường, củng cố và hoàn thiện cơ sở đào tạo chính quy ngoài trường; quy hoạch và xây dựng trường hiện đại, tiên tiến có hệ thống phòng thí nghiệm trọng điểm chuyên ngành, hệ thống thư viện hiện đại, hệ thống phòng học đa năng, hệ thống phục vụ đào tạo hoàn chỉnh tầm cỡ quốc gia và trở thành cơ sở đào tạo đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hệ thống tín chỉ, đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập khu vực và thế giới. 

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Mỏ - Địa chất trở thành trường Đại học định hướng nghiên cứu có thương hiệu trong nước và khu vực.