Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM (HCMCOU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 6: Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển OU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình Chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

- Đối với các chương trình Tiên tiến: Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

Tiếng Anh

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

Cambridge English

PTE

TOEFL iBT

IELTS

HSK

JLPT N2

TOPIK II

>=176

>=58.5

81->= 90

>=6.5

HSK 5

>160

>= 120

1,5

169

51.6

67-80

6.0

HSK 4 241-280

141-160

100-119

1,25

162

45.4

51-66

5.5

HSK 4 180-240

121-140

80-99

1,0

154

40.8

37-50

5.0

HSK 3 241-280

100-120

60-79

0,75

142

30

26-36

4.5

HSK 3 180-240

95-99

40-59

0,5

Lưu ý: Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ khác, Trường sẽ cập nhật sau. Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D14; D15; X78
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenA00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
127220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
167220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
187220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03
197310101Kinh tếA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
207310101CKinh tế chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
227310301Xã hội họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
237310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
247310620Đông Nam Á họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
257320104Truyền thông đa phương tiện D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
287340115MarketingA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
307340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
327340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
347340204Bảo hiểmA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
357340205Công nghệ tài chínhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
367340301Kế toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
377340301CKế toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
387340302Kiểm toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
407340403Quản lý côngA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
417340404Quản trị nhân lựcA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
437340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
457380101LuậtD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
467380107Luật kinh tếD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiếnD01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
487420201Công nghệ sinh họcA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
517460108Khoa học dữ liệuC01; C02; B03; X02; D01
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) C01; C02; B03; X02; D01
537480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
557480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
567480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
577480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
637540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
657580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
667760101Công tác xã hộiD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
677810101Du lịchA00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ AnhD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
697340101DQuản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
707340201DTài chính Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
717340301DKế toánA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình Chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

- Đối với các chương trình Tiên tiến: Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D14; D15; X78
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenA00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
127220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
167220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
187220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03
197310101Kinh tếA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
207310101CKinh tế chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
227310301Xã hội họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
237310401Tâm lý họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
247310620Đông Nam Á họcD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
257320104Truyền thông đa phương tiện D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
267340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
287340115MarketingA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
307340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
327340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
347340204Bảo hiểmA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
357340205Công nghệ tài chínhA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
367340301Kế toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
377340301CKế toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
387340302Kiểm toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
407340403Quản lý côngA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
417340404Quản trị nhân lựcA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
437340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
457380101LuậtD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
467380107Luật kinh tếD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiếnD01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
487420201Công nghệ sinh họcA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiếnA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
517460108Khoa học dữ liệuC01; C02; B03; X02; D01
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) C01; C02; B03; X02; D01
537480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
557480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
567480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
577480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiếnA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
637540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
657580302Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
667760101Công tác xã hộiD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
677810101Du lịchA00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ AnhD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
697340101DQuản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
707340201DTài chính Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
717340301DKế toánA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  
127220201Ngôn ngữ Anh
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
167220209Ngôn ngữ Nhật
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
197310101Kinh tế
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  
227310301Xã hội học
237310401Tâm lý học
247310620Đông Nam Á học
257320104Truyền thông đa phương tiện 
267340101Quản trị kinh doanh
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
287340115Marketing
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
307340120Kinh doanh quốc tế
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
327340201Tài chính - Ngân hàng
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
347340204Bảo hiểm
357340205Công nghệ tài chính
367340301Kế toán
377340301CKế toán chương trình tiên tiến
387340302Kiểm toán
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến
407340403Quản lý công
417340404Quản trị nhân lực
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
437340405Hệ thống thông tin quản lý
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
457380101Luật
467380107Luật kinh tế
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến
487420201Công nghệ sinh học
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  
517460108Khoa học dữ liệu
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 
537480101Khoa học máy tính
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến
557480103Kỹ thuật phần mềm
567480107Trí tuệ nhân tạo
577480201Công nghệ thông tin
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
637540101Công nghệ thực phẩm
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  
657580302Quản lý xây dựng
667760101Công tác xã hội
677810101Du lịch
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh
697340101DQuản trị Kinh doanh
707340201DTài chính Ngân hàng
717340301DKế toán

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Quy chế

Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  
127220201Ngôn ngữ Anh
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
167220209Ngôn ngữ Nhật
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
197310101Kinh tế
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  
227310301Xã hội học
237310401Tâm lý học
247310620Đông Nam Á học
257320104Truyền thông đa phương tiện 
267340101Quản trị kinh doanh
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
287340115Marketing
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
307340120Kinh doanh quốc tế
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
327340201Tài chính - Ngân hàng
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
347340204Bảo hiểm
357340205Công nghệ tài chính
367340301Kế toán
377340301CKế toán chương trình tiên tiến
387340302Kiểm toán
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến
407340403Quản lý công
417340404Quản trị nhân lực
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
437340405Hệ thống thông tin quản lý
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
457380101Luật
467380107Luật kinh tế
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến
487420201Công nghệ sinh học
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  
517460108Khoa học dữ liệu
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 
537480101Khoa học máy tính
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến
557480103Kỹ thuật phần mềm
567480107Trí tuệ nhân tạo
577480201Công nghệ thông tin
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
637540101Công nghệ thực phẩm
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  
657580302Quản lý xây dựng
667760101Công tác xã hội
677810101Du lịch
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh
697340101DQuản trị Kinh doanh
707340201DTài chính Ngân hàng
717340301DKế toán

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  
127220201Ngôn ngữ Anh
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
167220209Ngôn ngữ Nhật
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
197310101Kinh tế
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  
227310301Xã hội học
237310401Tâm lý học
247310620Đông Nam Á học
257320104Truyền thông đa phương tiện 
267340101Quản trị kinh doanh
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
287340115Marketing
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
307340120Kinh doanh quốc tế
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
327340201Tài chính - Ngân hàng
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
347340204Bảo hiểm
357340205Công nghệ tài chính
367340301Kế toán
377340301CKế toán chương trình tiên tiến
387340302Kiểm toán
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến
407340403Quản lý công
417340404Quản trị nhân lực
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
437340405Hệ thống thông tin quản lý
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
457380101Luật
467380107Luật kinh tế
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến
487420201Công nghệ sinh học
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  
517460108Khoa học dữ liệu
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 
537480101Khoa học máy tính
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến
557480103Kỹ thuật phần mềm
567480107Trí tuệ nhân tạo
577480201Công nghệ thông tin
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
637540101Công nghệ thực phẩm
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  
657580302Quản lý xây dựng
667760101Công tác xã hội
677810101Du lịch
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh
697340101DQuản trị Kinh doanh
707340201DTài chính Ngân hàng
717340301DKế toán

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính
27480201TCông nghệ thông tin
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
47540101TCông nghệ thực phẩm
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  
127220201Ngôn ngữ Anh
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
167220209Ngôn ngữ Nhật
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
197310101Kinh tế
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  
227310301Xã hội học
237310401Tâm lý học
247310620Đông Nam Á học
257320104Truyền thông đa phương tiện 
267340101Quản trị kinh doanh
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
287340115Marketing
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
307340120Kinh doanh quốc tế
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
327340201Tài chính - Ngân hàng
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
347340204Bảo hiểm
357340205Công nghệ tài chính
367340301Kế toán
377340301CKế toán chương trình tiên tiến
387340302Kiểm toán
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến
407340403Quản lý công
417340404Quản trị nhân lực
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
437340405Hệ thống thông tin quản lý
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  
457380101Luật
467380107Luật kinh tế
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến
487420201Công nghệ sinh học
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  
517460108Khoa học dữ liệu
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 
537480101Khoa học máy tính
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến
557480103Kỹ thuật phần mềm
567480107Trí tuệ nhân tạo
577480201Công nghệ thông tin
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
637540101Công nghệ thực phẩm
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  
657580302Quản lý xây dựng
667760101Công tác xã hội
677810101Du lịch
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh
697340101DQuản trị Kinh doanh
707340201DTài chính Ngân hàng
717340301DKế toán

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chương trình liên kết đào tạo

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

Cơ sở TPHCM

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

Marketing

Mã ngành: 7340115

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Phân hiệu Đồng Nai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

Kế toán

Mã ngành: 7340301D

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM
17480101TKhoa học máy tính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
27480201TCông nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
37510605TLogistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
47540101TCông nghệ thực phẩm0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
Chương trình liên kết đào tạo
57220201FLNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D14; D15; X78
67340101FLQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
77340101SQQuản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
87340101SWQuản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
97340120ROKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
107340201FLTài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
Cơ sở TPHCM
117140103Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
127220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
137220201CNgôn ngữ Anh chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
147220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
157220204CNgôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
167220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
177220209CNgôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
187220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; DH1; Y04; Y03
197310101Kinh tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
207310101CKinh tế chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06 ; X10; X02
217310104Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
227310301Xã hội học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
237310401Tâm lý học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
247310620Đông Nam Á học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
257320104Truyền thông đa phương tiện 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
267340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
277340101CQuản trị kinh doanh chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
287340115Marketing0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
297340115CMarketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
307340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
317340120CKinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
327340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
337340201CTài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
347340204Bảo hiểm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
357340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
367340301Kế toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
377340301CKế toán chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
387340302Kiểm toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
397340302CKiểm toán chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
407340403Quản lý công0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
417340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
427340404CQuản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
437340405Hệ thống thông tin quản lý0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
447340405CHệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
457380101Luật0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
467380107Luật kinh tế0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
477380107CLuật kinh tế chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
487420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
497420201CCông nghệ sinh học chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
507420203Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
517460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; B03; X02; D01
527460112Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; B03; X02; D01
537480101Khoa học máy tính0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
547480101CKhoa học máy tính chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
557480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
567480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
577480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
587480201CCông nghệ thông tin chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
597480202An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
607510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
617510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
627510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
637540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
647580201Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
657580302Quản lý xây dựng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26
667760101Công tác xã hội0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
677810101Du lịch0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26
Phân hiệu Đồng Nai
687220201DNgôn ngữ Anh0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
697340101DQuản trị Kinh doanh 0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
707340201DTài chính Ngân hàng0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
717340301DKế toán0ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06 ; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc lĩnh STEM

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

4. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMV-SATCCQTƯu Tiên

• Tổ hợp:

Chương trình liên kết đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7220201FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; X78

2. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340101FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

3. Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

Mã ngành: 7340101SQ

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

4. Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

Mã ngành: 7340101SW

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

5. Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

Mã ngành: 7340120RO

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10

6. Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

Mã ngành: 7340201FL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25

Cơ sở TPHCM

1. Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

7. Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

8. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

9. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

10. Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

11. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

13. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

14. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

15. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

16. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

17. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

19. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

20. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

23. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

24. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99

25. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28

26. Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7420203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

27. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

28. Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026) 

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; B03; X02; D01

29. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

30. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

31. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

32. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

33. An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02

36. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08

37. Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

38. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

39. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

40. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

41. Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

42. Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220204C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91

43. Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7220209C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99

44. Kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7310101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02

45. Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

46. Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

47. Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

48. Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

49. Kế toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

50. Kiểm toán chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

51. Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340404C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02

52. Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  

Mã ngành: 7340405C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

53. Luật kinh tế chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70

54. Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27

55. Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480101C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

56. Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14

57. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

Mã ngành: 7510102C

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26

Phân hiệu Đồng Nai

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

2. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

3. Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATCCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01

Tham khảo danh sách bảng tổ hợp xét tuyển TẠI ĐÂY

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Điểm cộng:

1.1 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ:

Tiếng Anh

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

Cambridge English

PTE

TOEFL iBT

IELTS

HSK

JLPT N2

TOPIK II

>=176

>=58.5

81->= 90

>=6.5

HSK 5

>160

>= 120

1,5

169

51.6

67-80

6.0

HSK 4 241-280

141-160

100-119

1,25

162

45.4

51-66

5.5

HSK 4 180-240

121-140

80-99

1,0

154

40.8

37-50

5.0

HSK 3 241-280

100-120

60-79

0,75

142

30

26-36

4.5

HSK 3 180-240

95-99

40-59

0,5

Lưu ý: Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ khác, Trường sẽ cập nhật sau. Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.

1.2. Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ):

Thí sinh có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên. Mức điểm xét thưởng được xác định như sau:

+ Đối với thí sinh học tại các trường THPT Chuyên / Năng khiếu (tối thiểu 2 năm - xem chi tiết): cộng 1,0 điểm.

+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên / Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.

Lưu ý: Điểm xét thưởng được cộng sau khi thực hiện quy đổi tương đương. 

1.3. Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phốTrường hợp thí sinh đạt nhiều giải khác nhau, chỉ áp dụng 01 mức điểm cộng cao nhất:

- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;

- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;

- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển OU

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo về việc đăng ký hồ sơ minh chứng xét tuyển đại học chính quy năm 2026 như sau: 

1. Đối tượng cung cấp hồ sơ minh chứng xét tuyển.

Thí sinh có nguyện vọng tham gia xét tuyển đợt 1 vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh. Việc cung cấp minh chứng (nếu có) phục vụ cho công tác xét tuyển tại Trường bao gồm các thông tin sau:

- Chứng chỉ quốc tế (IB, SAT, A-Level);

- Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026;

- Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (kỳ thi V-SAT) năm 2026;

- Điểm học bạ THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT;

- Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thông tin học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

Lưu ý:
- Việc nộp hồ sơ minh chứng trên Cổng thông tin tuyển sinh (Cổng TTTS) của Trường không phải là điều kiện bắt buộc. Trường hợp thí sinh không cung cấp minh chứng trên Cổng TTTS của Trường, thí sinh vẫn được xét tuyển; Nhà trường sẽ sử dụng dữ liệu từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các minh chứng đã khai báo.

- Thí sinh tham gia xét tuyển đợt 1 bắt buộc đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 02/7 đến 17g00 ngày 14/7 và theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

2. Thời gian cung cấp hồ sơ minh chứng xét tuyển: Từ 9 giờ 00 ngày 06/5 đến 17g00 ngày 14/7/2026.

3. Hình thức đăng ký hồ sơ minh chứng xét tuyển: Thực hiện cung cấp hồ sơ minh chứng xét tuyển trực tuyến, tại: https://minhchungxettuyen.ou.edu.vn/2026

4. Một số mốc thời gian quan trọng.

- Thí sinh tự do chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT phải thực hiện việc đăng ký cấp tài khoản trên Cổng tuyển sinh. Thí sinh phải liên hệ điểm tiếp nhận (theo quy định của Sở GD&ĐT nơi thường trú) để nộp “Phiếu đăng ký thông tin cá nhân”. Thời gian đăng ký tài khoản từ ngày 01/5 đến 20/5/2026.

- Trường thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17h00 ngày 13/8/2026.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 21/8/2026.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng TTTS của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh sau khi đã xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (theo thông báo hướng dẫn chi tiết của Trường) thời gian (dự kiến) từ ngày 13/8 đến 17h00 ngày 24/8/2026.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Mở TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University
  • Mã trường: MBS
  • Tên viết tắt: HCMCOU
  • Địa chỉ: 35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://ou.edu.vn/ 

Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước