Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2026

Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3:  Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Phương thức 4: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NCTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT
1.1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương

✯Điều kiện xét tuyển

- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:

a. Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10

b. Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

✯Quy chế

ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
37310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
47320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
57320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
77340115MarketingA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
87340116Bất động sảnA00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
107340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
127340301Kế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
137380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
147380107Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
157380108Luật Quốc tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
167420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; D08
177480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
207480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
227480202An toàn thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
237510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
287510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
307520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
317520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
327540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
337580101Kiến trúcA00; A01; D01; C01; X56; X06
347580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
367580302Quản lý xây dựngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
377720101Y khoaA00; A02; B00; B03; D07; D08
387720110Y học dự phòngA00; A02; B00; B03; D07; D08
397720201Dược họcA00; A02; B00; B03; D07; D08
407720301Điều dưỡngA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
417720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B03; D07; D08
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
447720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C02; X10; X06
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
467810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
497850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Luật Quốc tế

Mã ngành: 7380108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X56; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; X10; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

1.2
Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01

2
Điểm học bạ
2.1
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200)

✯Điều kiện xét tuyển

- Đối với các ngành (trừ nhóm ngành sức khỏe và nhóm ngành Luật): thí sinh xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với nhóm ngành sức khỏe, nhóm ngành Pháp luật:

+ Thí sinh xét tuyển bằng điểm Thi tốt nghiệp THPT: Bộ GD&ĐT chủ trì phối hợp các Bộ ban hành ngưỡng đảm bảo đầu vào.

+ Thí sinh xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp

+ Đối với nhóm ngành Pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với nhóm ngành sức khỏe:

a. Ngành Y Khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10

b. Ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

✯Quy chế

ĐXT: Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm 3 + Điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
37310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
47320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
57320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
77340115MarketingA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
87340116Bất động sảnA00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
107340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
127340301Kế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
137380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
147380107Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
157380108Luật Quốc tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
167420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; D08
177480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
207480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
227480202An toàn thông tinA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
237510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
287510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
307520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
317520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
327540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
337580101Kiến trúcA00; A01; D01; C01; X56; X06
347580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
367580302Quản lý xây dựngA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
377720101Y khoaA00; A02; B00; B03; D07; D08
387720110Y học dự phòngA00; A02; B00; B03; D07; D08
397720201Dược họcA00; A02; B00; B03; D07; D08
407720301Điều dưỡngA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
417720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; B03; D07; D08
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
437720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
447720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C02; X10; X06
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
467810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
497850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Luật Quốc tế

Mã ngành: 7380108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X56; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; X10; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

2.2
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

Dành cho ngành Kiến trúc có thi môn Năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
37310109Kinh tế số
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340116Bất động sản
97340120Kinh doanh quốc tế
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157380108Luật Quốc tế
167420201Công nghệ sinh học
177480101Khoa học máy tính
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
197480103Kỹ thuật phần mềm
207480107Trí tuệ nhân tạo
217480201Công nghệ thông tin
227480202An toàn thông tin
237510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
287510601Quản lý công nghiệp
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
307520116Kỹ thuật cơ khí động lực
317520212Kỹ thuật y sinh
327540101Công nghệ thực phẩm
337580101Kiến trúc
347580201Kỹ thuật xây dựng
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
367580302Quản lý xây dựng
377720101Y khoa
387720110Y học dự phòng
397720201Dược học
407720301Điều dưỡng
417720501Răng - Hàm - Mặt
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
437720602Kỹ thuật hình ảnh y học
447720802Quản lý bệnh viện
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
467810201Quản trị khách sạn
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường
497850103Quản lý đất đai

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật Quốc tế

Mã ngành: 7380108

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
Điểm xét tuyển kết hợp

✯Quy chế

Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
37310109Kinh tế số
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340116Bất động sản
97340120Kinh doanh quốc tế
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157380108Luật Quốc tế
167420201Công nghệ sinh học
177480101Khoa học máy tính
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
197480103Kỹ thuật phần mềm
207480107Trí tuệ nhân tạo
217480201Công nghệ thông tin
227480202An toàn thông tin
237510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
287510601Quản lý công nghiệp
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
307520116Kỹ thuật cơ khí động lực
317520212Kỹ thuật y sinh
327540101Công nghệ thực phẩm
337580101Kiến trúc
347580201Kỹ thuật xây dựng
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
367580302Quản lý xây dựng
377720101Y khoa
387720110Y học dự phòng
397720201Dược học
407720301Điều dưỡng
417720501Răng - Hàm - Mặt
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
437720602Kỹ thuật hình ảnh y học
447720802Quản lý bệnh viện
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
467810201Quản trị khách sạn
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường
497850103Quản lý đất đai

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật Quốc tế

Mã ngành: 7380108

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
37310109Kinh tế số0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
47320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
57320108Quan hệ công chúng0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
67340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
77340115Marketing0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
87340116Bất động sản0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
97340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
107340122Thương mại điện tử0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
117340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
127340301Kế toán0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
137380101Luật0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
147380107Luật kinh tế0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
157380108Luật Quốc tế0Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
167420201Công nghệ sinh học0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; B03; D08
177480101Khoa học máy tính0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
197480103Kỹ thuật phần mềm0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
207480107Trí tuệ nhân tạo0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
217480201Công nghệ thông tin0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
227480202An toàn thông tin0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
237510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
277510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
287510601Quản lý công nghiệp0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
307520116Kỹ thuật cơ khí động lực0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
317520212Kỹ thuật y sinh0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
327540101Công nghệ thực phẩm0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
337580101Kiến trúc0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; D01; C01; X56; X06
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01
347580201Kỹ thuật xây dựng0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
367580302Quản lý xây dựng0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
377720101Y khoa0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; B03; D07; D08
387720110Y học dự phòng0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; B03; D07; D08
397720201Dược học0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; B03; D07; D08
407720301Điều dưỡng0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
417720501Răng - Hàm - Mặt0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A02; B00; B03; D07; D08
427720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
437720602Kỹ thuật hình ảnh y học0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
447720802Quản lý bệnh viện0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạB00; B03; C01; C02; X10; X06
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
467810201Quản trị khách sạn0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
497850103Quản lý đất đai0V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạA00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

1. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

2. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56

3. Kinh tế số

• Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

4. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

5. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

6. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

7. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

8. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26

9. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

10. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

11. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

12. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14

13. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

14. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

15. Luật Quốc tế

• Mã ngành: 7380108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07

16. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D08

17. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

18. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

19. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

20. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

21. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

22. An toàn thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

24. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

25. Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

26. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26

27. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

28. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

29. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56

30. Kỹ thuật cơ khí động lực

• Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06

31. Kỹ thuật y sinh

• Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08

32. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06

33. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X56; X06; V00; V01

34. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

35. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

36. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26

37. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

38. Y học dự phòng

• Mã ngành: 7720110

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

39. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

40. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

41. Răng - Hàm - Mặt

• Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; D07; D08

42. Kỹ thuật xét nghiệm y học

• Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

43. Kỹ thuật hình ảnh y học

• Mã ngành: 7720602

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10

44. Quản lý bệnh viện

• Mã ngành: 7720802

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; X10; X06

45. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

46. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

47. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07

48. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

49. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + Học bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ các năm Tại đây

Quy đổi điểm

 Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo;

Nguyên tắc xây dựng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của trường:

  • Sử dụng điểm thi THPT quốc gia làm tham chiếu chính: Đây là kỳ thi quốc gia có tính chuẩn hóa cao nhất hiện tại và được nhiều trường sử dụng.
  • Dựa trên phân vị (percentile): Xác định vị trí tương đối của thí sinh trong từng phương thức xét tuyển so với tổng thể thí sinh tham gia phương thức đó. Những thí sinh có cùng phân vị được xem là có năng lực tương đương.
  • Tính đến độ khó và độ phân hóa của từng phương thức: Cần có sự điều chỉnh để phản ánh sự khác biệt về độ khó giữa các kỳ thi.
  • Thực hiện quy đổi theo từng tổ hợp môn (nếu có): Đối với xét điểm thi THPT quốc gia, cần xem xét quy đổi tương đương cho từng tổ hợp môn truyền thống.

Việc hướng dẫn quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sẽ được trường cập nhật trên website chính thức sau khi có văn bản chỉ đạo từ Bộ GDĐT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NCTU

Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 Đợt 1 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học:

Hồ sơ xét tuyển Hồ sơ nhập học
- Phiếu đăng ký xét tuyển - Lý lịch sinh viên
- Căn cước công dân (photo) - Căn cước công dân (photo)
- Học bạ THPT (photo công chứng) - Học bạ THPT (photo công chứng)
- Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng) - Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng)
- Bản chính giấy chứng nhận kết quả Thi THPT - Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6

Hình thức đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến: tại website dkxettuyen.nctu.edu.vn
  • Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
  • Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
  • Mã trường: DNC
  • Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
  • Tên viết tắt: NCTU
  • Địa chỉ: Số 168, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, TP. Cần Thơ
  • Website: https://nctu.edu.vn/

Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.