Điểm chuẩn vào trường NCTU - Đại học Nam Cần Thơ năm 2026
NCTU năm 2026 xét tuyển theo 5 phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ), Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển, Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT, Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.
Điểm chuẩn trường NCTU - Đại học Nam Cần Thơ năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn NCTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15 | |||
| Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |||
| Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | |||
| Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |||
| Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15 | |||
| Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |||
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15 | |||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |||
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17 | |||
| Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |||
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17 | |||
| Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 18 | |||
| Kinh tế số | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |||
| Quan hệ công chúng (PR) | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Bất động sản | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 18 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Tài chính - ngân hàng | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18 | |||
| Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |||
| Luật kinh tế | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 18 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 18 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18 | |||
| Kiến trúc | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 18 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |||
| Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18 | |||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |||
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20.5 | |||
| Dược học | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 22.5 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |||
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20.5 | |||
| Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 18 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18 | |||
| Quản lý tài nguyên & môi trường | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 500 | ||||
| Kinh tế số | 500 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||||
| Quan hệ công chúng (PR) | 500 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
| Marketing | 500 | ||||
| Bất động sản | 500 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 500 | ||||
| Thương mại điện tử | 500 | ||||
| Tài chính - ngân hàng | 500 | ||||
| Kế toán | 500 | ||||
| Luật | 500 | ||||
| Luật kinh tế | 500 | ||||
| Khoa học máy tính | 500 | ||||
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 500 | ||||
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 500 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||||
| Công nghệ thông tin | 500 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 500 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 500 | ||||
| Quản lý công nghiệp | 500 | ||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 500 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 500 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 500 | ||||
| Kiến trúc | 500 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 500 | ||||
| Quản lý xây dựng | 500 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 650 | ||||
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 550 | ||||
| Dược học | 600 | ||||
| Điều dưỡng | 550 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 650 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 550 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 500 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||||
| Quản trị khách sạn | 500 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500 | ||||
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 500 | ||||
| Quản lý đất đai | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh | 225 | ||||
| Kinh tế số | 225 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 225 | ||||
| Quan hệ công chúng (PR) | 225 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 225 | ||||
| Marketing | 225 | ||||
| Bất động sản | 225 | ||||
| Kinh doanh quốc tế | 225 | ||||
| Thương mại điện tử | 225 | ||||
| Tài chính - ngân hàng | 225 | ||||
| Kế toán | 225 | ||||
| Luật | 225 | ||||
| Luật kinh tế | 225 | ||||
| Khoa học máy tính | 225 | ||||
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 225 | ||||
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 225 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm | 225 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||||
| Công nghệ thông tin | 225 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 225 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 225 | ||||
| Quản lý công nghiệp | 225 | ||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 225 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 225 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 225 | ||||
| Kiến trúc | 225 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | 225 | ||||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225 | ||||
| Quản lý xây dựng | 225 | ||||
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 290 | ||||
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 225 | ||||
| Dược học | 270 | ||||
| Điều dưỡng | 225 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 290 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 225 | ||||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 225 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 225 | ||||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225 | ||||
| Quản trị khách sạn | 225 | ||||
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 225 | ||||
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 225 | ||||
| Quản lý đất đai | 225 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây