Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2021-2022, Xem diem chuan Dai hoc Nam Can Tho nam 2021-2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh theo 2 phương thức. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành dao động từ 16 - 23 điểm. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2021 đã công bố ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021-2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021-2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Nam Cần Thơ - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 23.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 23
3 7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D66 22.5
4 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 22.5
5 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 22
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 22
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 22
8 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C08 22
9 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22
10 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 22
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 21
12 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 21
13 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 21
14 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21
15 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; B00; A01; A02 20.5
16 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A02; B00; C08 20.5
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 20
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 20
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 19
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 19
21 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 19
22 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08 19
24 7850103 Quản lý đất đai A00; A02; B00; C08 19
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
26 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 17
27 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 17
28 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 17
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; B00; C08 17
30 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; D07 16
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; D07 16
32 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16
33 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing ---
2 7340101 Quản trị kinh doanh ---
3 7220201 Ngôn ngữ anh ---
4 7810201 Quản trị khách sạn ---
5 7320108 Quan hệ công chúng ---
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng ---
7 7340301 Kế toán ---
8 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học ---
9 7720101 Y khoa ---
10 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống ---
11 7340120 Kinh doanh quốc tế ---
12 7380101 Luật ---
13 7380107 Luật kinh tế ---
14 7720201 Dược học ---
15 7520212 Kỹ thuật y sinh ---
16 7520320 Kỹ thuật môi trường ---
17 7480201 Công nghệ thông tin ---
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng ---
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
20 7540101 Công nghệ thực phẩm ---
21 7580101 Kiến trúc ---
22 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học ---
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học ---
24 7850103 Quản lý đất đai ---
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ---
26 7340116 Bất động sản ---
27 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực ---
28 7720802 Quản lý bệnh viện ---
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường ---
30 7480101 Khoa học máy tính ---
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm ---
32 7510601 Quản lý công nghiệp ---
33 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021-2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021-2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021-2022. Xem diem chuan truong Dai hoc Nam Can Tho 2021-2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247