Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2019, Xem diem chuan Dai hoc Nam Can Tho nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2019

Hội đồng tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy năm 2019,Trường Đại học Nam Cần Thơ thông báo mức điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 vào trường ĐH Nam Cần Thơ bậc đại học  hệ chính quy theo hình thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 từ 14 đến 21 điểm. Nội dung chi tiết xin mời xem phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Nam Cần Thơ năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Nam Cần Thơ - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D14, D15 16
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 16
3 7340116 Bất động sản A00, B00, C05, C08 15
4 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C04, D01 15
5 7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 15
6 7380101 Luật C00, D01, D14, D15 15
7 7380107 Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 15
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D07 15
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, D07 15
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C08, D07 14
11 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, A02, D07 15
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, C08 14
13 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, D07 15
14 7580101 Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, D07 15
16 7720101 Y khoa A02, B00, D07, D08 21
17 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 20
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 18
19 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, B00, D07, D08 18
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 16.5
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A02, B00, C08 14
22 7850103 Quản lý đất đai A00, A02, B00, C08 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D14, D15 18
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 18
3 7340116 Bất động sản A00, B00, C05, C08 18
4 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C04, D01 18
5 7340301 Kế toán A00, A01, C04, D01 18
6 7380101 Luật C00, D01, D14, D15 18
7 7380107 Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 18
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D07 18
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, D07 18
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C08, D07 18
11 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, A02, D07 18
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, C08 18
13 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, D07 18
14 7580101 Kiến trúc A00, D01, V00, V01 18
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, D07 18
16 7720101 Y khoa A02, B00, D07, D08 25
17 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 24
18 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 19.5
19 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, B00, D07, D08 19.5
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 18
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A02, B00, C08 18
22 7850103 Quản lý đất đai A00, A02, B00, C08 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2019. Xem diem chuan truong Dai hoc Nam Can Tho 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!