Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2018, Xem diem chuan Dai hoc Nam Can Tho nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2018

Đại học Nam Cần Thơ thông báo tuyển sinh năm 2018 trong phạm vi cả nước. Nhà trường sử dụng hai phương thức: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia (40% chỉ tiêu) và xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc THPT (60% chỉ tiêu).

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được nhà trường công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Năm 2017, điểm chuẩn trúng tuyển vào trường là 15,5 điểm đối với phướng thức xét theo kết quả thi THPT QG và 18 điểm đối với phương thức xét tuyển học bạ. Xem chi tiết tại đây:

Xem mã ngành của trường Đại học Nam Cần Thơ

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Nam Cần Thơ năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Nam Cần Thơ - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 15.5 Xét học bạ 18 điểm
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
3 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
5 7340301 Kế toán C01 ---
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
7 7380101 Luật C00, D01, D14, D15 ---
8 7380107 Luật kinh tế C00, D01, D14, D15 15.5 Xét học bạ 18 điểm
9 7480201 Công nghệ thông tin A02 ---
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 ---
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A02 ---
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
15 7520320 Kỹ thuật môi trường A02 ---
16 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 ---
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
19 7580101 Kiến trúc A00, D01 ---
20 7580101 Kiến trúc V00; V01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A02 ---
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
23 7720101 Y khoa A02, B00, D07, D08 ---
24 7720201 Dược học A00; B00; C05; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
25 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 15.5 Xét học bạ 18 điểm
26 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, B00, C05, C08 ---
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 ---
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
30 7850103 Quản lý đất đai A02 ---
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C08 15.5 Xét học bạ 18 điểm
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại học Nam Cần Thơ

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai hoc Nam Can Tho 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC