Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ 2020, Xem diem chuan Dai hoc Nam Can Tho nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh theo 5 phương thức. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2020 dao động từ 17 đến 22 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Nam Cần Thơ năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Nam Cần Thơ - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; B00; D07; D08 19
4 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
5 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 17
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 19
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 21
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 17
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 22
11 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23
13 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 22
14 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 17
15 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 20
16 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 17
17 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 17
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 17
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 21
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 17
22 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 17
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 17
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C08 20
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A02 ;B00; C08 17
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02 ;B00; C08 17
27 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A02 ;B00; C08 20
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; B00; D07; D08 19
4 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
5 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 17
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 19
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 21
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 17
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 22
11 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23
13 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 22
14 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 17
15 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 20
16 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 17
17 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 17
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 17
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 21
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 17
22 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 17
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 17
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C08 20
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A02 ;B00; C08 17
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02 ;B00; C08 17
27 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A02 ;B00; C08 20
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; B00; D07; D08 19
4 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
5 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 17
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 19
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 21
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 17
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 22
11 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23
13 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 22
14 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 17
15 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 20
16 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 17
17 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 17
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 17
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 21
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 17
22 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 17
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 17
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C08 20
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A02 ;B00; C08 17
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02 ;B00; C08 17
27 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A02 ;B00; C08 20
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A02; B00; D07; D08 22
2 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; B00; D07; D08 19
4 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
5 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C02 17
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 18
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 19
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 21
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 17
10 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 22
11 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 23
13 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 22
14 7340116 Bất động sản A00; B00; C05; C08 17
15 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 20
16 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15 17
17 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 17
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D07 17
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D07 17
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D07 21
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D07 17
22 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 17
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 17
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C08 20
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A02 ;B00; C08 17
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02 ;B00; C08 17
27 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A02 ;B00; C08 20
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Nam Can Tho 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!