Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nghệ An 2026

Đề án tuyển sinh Đại học Nghệ An (NAUE) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Nghệ An dự kiến triển khai công tác tuyển sinh đại học chính quy với nhiều điểm mới, tiếp tục khẳng định định hướng đào tạo gắn với thực tiễn, hội nhập và phát triển bền vững. Đây là cơ hội để thế hệ học sinh 2K8 lựa chọn môi trường học tập năng động, hiện đại và phù hợp với xu thế phát triển của xã hội.

Chính sách học bổng hấp dẫn: Từ 50% đến 100% học phí dành cho thí sinh có kết quả học tập tốt và đạt tiêu chí theo quy định của Nhà trường.

23 ngành đào tạo đa lĩnh vực: Phù hợp nhu cầu nhân lực và xu hướng phát triển của thị trường lao động.

05 phương thức xét tuyển linh hoạt: Tạo điều kiện thuận lợi, đa dạng lựa chọn cho thí sinh.

Phương thức 1 (Mã phương thức xét tuyển 301 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ đại học): Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT;

Phương thức 2 (Mã phương thức xét tuyển 200 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm): Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ)

Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điểm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).

Phương thức 3 (Mã phương thức xét tuyển 100 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét).

Phương thức 4 (Mã phương thức xét tuyển 402 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm):

Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Phương thức 5 (Mã phương thức xét tuyển 405 - Dành cho ngành Giáo dục mầm non):

Kết hợp kết quả thi THPT 2025 với điểm thi năng khiếu.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ Đại học 

Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT 

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối  với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

2.2 Quy chế

Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điệm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)M00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
77310205Văn họcC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
117340115MarketingA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị họcC00, C19, D14, D15
137340121Toán họcA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
177340301Kế toánA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
217640101Thú yB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Văn học

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Toán học

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

3
Điểm thi THPT

3.1 Quy chế

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trọng số tính điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)M00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
77310205Văn họcC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
117340115MarketingA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị họcC00, C19, D14, D15
137340121Toán họcA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
177340301Kế toánA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
217640101Thú yB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Văn học

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Toán học

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)M00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
77310205Văn họcC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
117340115MarketingA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị họcC00, C19, D14, D15
137340121Toán họcA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
177340301Kế toánA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
217640101Thú yB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Văn học

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Toán học

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)M00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
77310205Văn họcC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
117340115MarketingA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị họcC00, C19, D14, D15
137340121Toán họcA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
177340301Kế toánA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
217640101Thú yB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Văn học

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Toán học

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)M00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu họcD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ AnhD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ TrungD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tếA00, A01, C03, D01
77310205Văn họcC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
117340115MarketingA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị họcC00, C19, D14, D15
137340121Toán họcA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tửA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàngA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)D09, D10, A01, D01
177340301Kế toánA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tinA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNCB00, A01, C03, D01
217640101Thú yB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đaiA00, A01, C03, D01

Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Văn học

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Chính trị học

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

Toán học

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

7
Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Danh cho ngành Giáo dục mầm non

7.2 Quy chế

Kết hợp kết quả thi THPT với điểm thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKM00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ Trung0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
77310205Văn học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)0ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐT THPTHọc BạD09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKD09, D10, A01, D01
117340115Marketing0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKC00, C19, D14, D15
137340121Toán học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKD09, D10, A01, D01
177340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNC0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKB00, A01, C03, D01
217640101Thú y0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đai0ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKA00, A01, C03, D01

1. Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

2. Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

3. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

5. Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

7. Văn học

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

10. Chính trị học

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

11. Toán học

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

13. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

14. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

15. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

16. Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

17. Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

18. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

19. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

20. Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

21. Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

22. Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BK

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

Giới thiệu trường

Trường Đại học Nghệ An
  • Tên trường: Trường Đại học Nghệ An
  • Mã trường: CEA
  • Tên tiếng Anh: Nghe An University of Economics
  • Tên viết tắt: NAUE
  • Địa chỉ: Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An.
  • Website: https://naue.edu.vn/
  • Facebook: Sinh Viên Đại Học Nghệ An

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An là cơ sở giáo dục đại học công lập, đào tạo nguồn nhân lực, nguồn nhân lực chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng ứng dụng; là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao KHCN đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An và cả nước.