Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026

Năm 2026, trường Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng thông báo tuyển sinh 2360 chỉ tiêu với 2 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả điểm thi THPT và kết quả học tập THPT. 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UFL năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT + Học bạ

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

+ Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

+ Điểm cộng, điểm ưu tiên: Chi tiết được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Hệ số áp dụng:

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Pháp, Sư phạm tiếng Hàn Quốc):

  • Hệ số thi THPT: 0,8

  • Hệ số học bạ: 0,2

- Đối với các ngành đào tạo cử nhân:

  • Hệ số thi THPT: 0,6

  • Hệ số học bạ: 0,4

+ Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.

+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.

+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh A có điểm thi THPT là 22,5 điểm; điểm học bạ là 24,00 điểm; điểm cộng là 0,5 điểm và điểm ưu tiên là 0 điểm. Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT là 0,8 và hệ số Học bạ là 0,2. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 22.5 * 0,8 + 24,00 * 0,2 + 0,5 + 0 = 23,3

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
27140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45
47140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamD02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15
67220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14; D07; D10
77220201ANgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)D01; A01; D09; D14; D07; D10)
87220201BNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)D01; A01; D09; D14; D07; D10)
97220201CNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)D01; A01; D09; D14; D07; D10)
107220201KTNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)D01; A01; D09; D14; D07; D10)
117220202Ngôn ngữ Nga(D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42
127220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; D15; D45
147220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)D01; D04; D14; D65; D15; D45
157220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D09; D14; D10; D15
167220209ANgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)D01; D06; D09; D14; D10; D15
177220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
187220210ANgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
197220214Ngôn ngữ Thái LanD01; D09; D14; D10; D15
207310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D14; D10; D15
217310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D10; D15
227310608Đông phương họcD01; D06; D09; D14; D10; D15
237310613Nhật Bản họcD01; D06; D09; D14; D10; D15
247310614Hàn Quốc họcD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201A

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201B

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)

Mã ngành: 7220201KT

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: (D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220204A

Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220209A

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220210A

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình.

1.2. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế

Xét tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không giới hạn nhưng nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành

   

Quốc tế học

7310601

1

Ngữ văn

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

   

Đông phương học

7310608

2

Địa lý

Nhật Bản học

7310613

   

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Quốc tế học

7310601

 

3

Lịch sử

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

   

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

   

Sư phạm tiếng Anh(*)

7140231

   

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

   

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

   

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

   

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

 

4

Tiếng

Anh

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương

7220201B

   

mại - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ

7220201C

   

và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

   

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) (*)

7220201KT

   

Ngôn ngữ Nga

7220202

   

Ngôn ngữ Pháp

7220203

 

 

 

TT

Môn thi học sinh giỏi

 

 

Ngành tuyển thẳng

 

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ

tiêu

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220210A

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

Quan hệ quốc tế

7310206

Quốc tế học

7310601

Đông phương học

7310608

Nhật Bản học

7310613

Hàn Quốc học

7310614

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

5

Tiếng

Nga

Ngôn ngữ Nga (*)

7220202

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

 

6

 

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)

7140234

Ngôn ngữ Trung Quốc (*)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

7220204A

Đông phương học

7310608

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

7

Tiếng

Pháp

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7140233

Ngôn ngữ Pháp (*)

7220203

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

 

8

 

Tiếng Nhật

Ngôn ngữ Nhật (*)

7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

7220209A

Nhật Bản học

7310613

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Ghi chú: - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

- Các ngành còn lại là ngành gần.

1.3. Các trường hợp khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hiệu trưởng của Trường căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140233Sư phạm tiếng Pháp
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
47140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
67220201Ngôn ngữ Anh
77220201ANgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)
87220201BNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)
97220201CNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)
107220201KTNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)
117220202Ngôn ngữ Nga
127220203Ngôn ngữ Pháp
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
157220209Ngôn ngữ Nhật
167220209ANgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)
177220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
187220210ANgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
197220214Ngôn ngữ Thái Lan
207310206Quan hệ quốc tế
217310601Quốc tế học
227310608Đông phương học
237310613Nhật Bản học
247310614Hàn Quốc học

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201A

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201B

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201C

Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)

Mã ngành: 7220201KT

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220204A

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220209A

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220210A

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140231Sư phạm tiếng Anh100Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D10; D14; D15
27140233Sư phạm tiếng Pháp20Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc20Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45
47140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc20Ưu Tiên
Kết HợpD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
57220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam25Ưu Tiên
Kết HợpD02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15
67220201Ngôn ngữ Anh1.075Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D14; D07; D10
77220201ANgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)35Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D14; D07; D10)
87220201BNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)35Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D14; D07; D10)
97220201CNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)35Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D14; D07; D10)
107220201KTNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)30Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D14; D07; D10)
117220202Ngôn ngữ Nga80Ưu Tiên
Kết Hợp(D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42
127220203Ngôn ngữ Pháp90Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc165Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D65; D15; D45
147220204ANgôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)35Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D65; D15; D45
157220209Ngôn ngữ Nhật70Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D09; D14; D10; D15
167220209ANgôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)60Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D09; D14; D10; D15
177220210Ngôn ngữ Hàn Quốc95Ưu Tiên
Kết HợpD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
187220210ANgôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)35Ưu Tiên
Kết HợpD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15
197220214Ngôn ngữ Thái Lan25Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14; D10; D15
207310206Quan hệ quốc tế80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14; D10; D15
217310601Quốc tế học80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14; D10; D15
227310608Đông phương học80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D09; D14; D10; D15
237310613Nhật Bản học30Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D09; D14; D10; D15
247310614Hàn Quốc học40Ưu Tiên
Kết HợpD01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

2. Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44

3. Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45

4. Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

5. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 1.075

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10

7. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42

8. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44

9. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

10. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

11. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

12. Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

13. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

14. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

15. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

16. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

17. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

18. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

19. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201B

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

20. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

21. Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)

Mã ngành: 7220201KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10)

22. Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220204A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

23. Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220209A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

24. Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7220210A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Ngưỡng đầu vào: Đối với mỗi ngành, một mức điểm ngưỡng đầu vào chung được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

2. Điểm trúng tuyển: Đối với mỗi ngành, một mức điểm trúng tuyển chung được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

3. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: 

Trường không áp dụng thêm điều kiện phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Điểm cộng bao gồm:

a) Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng thì được cộng điểm thưởng, cụ thể: giải Nhất được cộng 3,0 điểm; giải Nhì được cộng 2,5 điểm; giải Ba được cộng 2,0 điểm.

b) Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2024, 2025 và 2026, đạt giải Khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dành cho chương trình lớp 12) của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển THPT (xem Phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển, cụ thể như sau:

Kỳ thi HSG lớp 12

Cấp quốc gia

Cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giải

Khuyến khích

Nhất

Nhì

Ba

Điểm xét thưởng

1,5

1,5

1,25

1,0

Lưu ý: Đối với thí sinh đạt giải khi đang là học sinh lớp 10, lớp 11 thì phải có xác nhận của Sở Giáo dục & Đào tạo về việc đã đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, chương trình dành cho học sinh lớp 12 (vượt cấp).

c) Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế / quốc gia (xem Mức điểm khuyến khích ở Phụ lục 2)

+ Các chứng chỉ năng lực ngoại ngữ có thời hạn 02 năm tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ điểm cộng. Nếu chứng chỉ không ghi ngày cấp thì thời hạn là 02 năm kể từ ngày thi.

+ Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng hợp lệ trên hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định sẽ không được cộng điểm.

+ Trường hợp thí sinh có nhiều chứng chỉ ngoại ngữ, chỉ được tính điểm khuyến khích theo một chứng chỉ có mức điểm cao nhất.

+ Nhà trường chỉ chấp nhận những chứng chỉ năng lực ngoại ngữ (quốc gia và quốc tế) của các thí sinh đã tham dự kỳ thi trực tiếp tại các cơ sở tổ chức thi cấp chứng chỉ đã được phê duyệt bởi Cục Quản lý chất lượng, Bộ GD&ĐT (xem Phụ lục 2). Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực và hợp pháp của các minh chứng cung cấp để xét tuyển.

Ghi chú:

+ Tổng điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm theo thang điểm 30.

+ Thí sinh đã được cộng điểm thưởng (mục a) thì không được tiếp tục cộng điểm xét thưởng (mục b).

Điểm ưu tiên: Theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng” ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

Điểm ưu tiên được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – (Điểm quy đổi + Điểm cộng))/7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

+ Thí sinh không cung cấp minh chứng để hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm ưu tiên.

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UFL

- Thời gian, hình thức nhận ĐKXT theo kế hoạch, hướng dẫn chung và thông báo của Bộ GD&ĐT, của Đại học Đà Nẵng và Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHĐN.

- Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng vào các ngành của Trường trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh không đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ không được xét tuyển.

- Nhà trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi môn Ngoại ngữ trong xét tuyển, mà chỉ sử dụng để xét cộng điểm cộng. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Ngoại ngữ bắt buộc phải có điểm thi môn Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Minh chứng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ dùng để xét điểm cộng: Thí sinh phải kê khai và cung cấp đầy đủ minh chứng hợp lệ trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT trong thời gian quy định; trường hợp không cung cấp hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm.

- Minh chứng đạt giải Khuyến khích học sinh giỏi quốc gia hoặc giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (chương trình lớp 12) dùng để xét điểm cộng: Thí sinh kê khai và cung cấp minh chứng trên hệ thống của Trường theo thông báo.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDF
  • Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang
  • Tên viết tắt: UFL
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng
  • Website: https://ufl.udn.vn/vie/
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng tiền thân là Cơ sở Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 395B/QĐ ngày 14.4.1985 của Bộ Giáo Dục (cũ). Thực hiện việc tổ chức và sắp xếp lại một số trường đại học trọng điểm trong cả nước, ngày 04 tháng 4 năm 1994 Chính phủ ban hành Nghị định số 32/CP về việc thành lập Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) với chức năng là một đại học vùng đa lĩnh vực, một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học lớn của Việt Nam. Sau 8 năm cùng gắn bó và thể hiện đầy đủ trách nhiệm của mình tại trường Đại học Sư phạm - ĐHĐN, ngày 26 tháng 8 năm 2002, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 709/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng.