Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Ngoai Ngu – Dai Hoc Da Nang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường đại học Ngoại Ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2021

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2021 có 1795 chỉ tiêu. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trường Đại học Ngoại Ngữ-ĐH Đà Nẵng năm 2021 từ 15 đến 17 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Tối 15/9 đã có Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng năm 2021. Xem điểm chuẩn chi tiết của 18 ngành phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 27.45
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D10; D15 21
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung D01; D03; D10; D15 25.6
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D15 25.58
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D10; D14 18.58
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D10; D15 22.34
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D15 25.83
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D10 25.5
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D10; D14 26.55
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D15; D10; D14 22.51
11 7310601 Quốc tế học D01; D09; D10; D14 24
12 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10 23.91
13 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) D01; A01; D10; D15 24.44
14 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) D01; D09; D10; D14 23.44
15 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) D01; D06; D10 24.8
16 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) D01; DD2; D10; D14 25.83
17 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01; D04; D45; D15 25.45
18 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) D01; D06; D09; D14; D10 21.68
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh ---
2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp ---
3 7140234 Sư phạm tiếng Trung ---
4 7220201 Ngôn ngữ Anh ---
5 7220202 Ngôn ngữ Nga ---
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp ---
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc ---
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật ---
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc ---
10 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan ---
11 7310601 Quốc tế học ---
12 7310608 Đông phương học ---
13 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) ---
14 7310601CLC Quốc tế học (Chất lượng cao) ---
15 7220209CLC Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) ---
16 7220210CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) ---
17 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) ---
18 7310608CLC Đông phương học (Chất lượng cao) ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ngoai Ngu – Dai Hoc Da Nang 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247