Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Ngữ Tin học TPHCM năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Ngoại Ngữ Tin học TPHCM dự kiến xét tuyển Đại học chính quy cho 23 ngành đào tạo với 4 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: 

Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUFLIT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hoá cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tham gia kỳ thi tốt nghiệp 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do nhà trường quy định. Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Đối với phương thức 1 và phương thức 2, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế cho điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
67310608Đông Phương họcD01; A01; DD2; D06; D14; D15
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
87320108Quan hệ công chúngD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
97340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
107340115MarketingA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
117340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
137340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
147340301Kế toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
157340302Kiểm toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
167380101Luật A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
177380107Luật kinh tếA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01' D14; D15; X26; X78
237810201Quản trị khách sạnD01' D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; DD2; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; A01; DD2; D06; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 15 điểm trở lên (trên thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ, hoặc theo tổ hợp Văn – Toán và một môn bất kỳ).

Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Đối với phương thức 1 và phương thức 2, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế cho điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
67310608Đông Phương họcD01; A01; DD2; D06; D14; D15
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
87320108Quan hệ công chúngD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
97340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
107340115MarketingA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
117340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
137340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
147340301Kế toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
157340302Kiểm toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
167380101Luật A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
177380107Luật kinh tếA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01' D14; D15; X26; X78
237810201Quản trị khách sạnD01' D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; DD2; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; A01; DD2; D06; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào từ 500/1200 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; DD2; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
67310608Đông Phương họcD01; A01; DD2; D06; D14; D15
77320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
87320108Quan hệ công chúngD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
97340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
107340115MarketingA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
117340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
137340201Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
147340301Kế toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
157340302Kiểm toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
167380101Luật A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
177380107Luật kinh tếA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01' D14; D15; X26; X78
237810201Quản trị khách sạnD01' D14; D15; X26; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; DD2; D14; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; A01; DD2; D06; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80
37220209Ngôn ngữ Nhật0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D06; D14; D15
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D11; DD2; D14; D15
57310206Quan hệ quốc tế0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
67310608Đông Phương học0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; A01; DD2; D06; D14; D15
77320104Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
87320108Quan hệ công chúng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; X25; X78
97340101Quản trị kinh doanh0Học BạĐT THPTĐGNL HCMA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
107340115Marketing0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
117340120Kinh doanh quốc tế0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
127340122Thương mại điện tử0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
137340201Tài chính - Ngân hàng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
147340301Kế toán0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
157340302Kiểm toán0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
167380101Luật 0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
177380107Luật kinh tế0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78
187480103Kỹ thuật phần mềm0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
197480107Trí tuệ nhân tạo0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
207480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27
217510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01' D14; D15; X26; X78
237810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01' D14; D15; X26; X78

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; DD2; D14; D15

5. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

6. Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; DD2; D06; D14; D15

7. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

8. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGNL HCM

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

10. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

13. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

14. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

15. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

16. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

17. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78

18. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

19. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

20. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27

21. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27

22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

23. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01' D14; D15; X26; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUFLIT

Thời gian xét tuyển

THỜI GIAN LƯU Ý
Từ ngày 01/4 đến 30/4/2026 HUFLIT xét tuyển Học bổng 2026 – Đợt 1
Từ ngày 11/6 đến 12/6/2026 Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (dự kiến)
Từ ngày 17/6 đến ngày 21/6/2026 Thí sinh thực hành đăng ký nguyện vọng xét tuyển
Trước 17h ngày 20/6/2026 Hạn chót nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và chứng chỉ quốc tế.
Trước ngày 30/06/2026 Các trường Đại học công bố kết quả xét tuyển thẳng
Từ ngày 02/7 đến 14/7/2026 Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần)
Ngày 08/7/2026 Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Trước ngày 10/7/2026 Các trường Đại học công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Từ ngày 15 đến ngày 21/7/2026 Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến
Từ ngày 22/7 đến ngày 24/7/2026 Sở GD&ĐT giải quyết sai sót của thí sinh (nếu có)
Trước 17h ngày 13/8/2026 Các trường Đai học công bố điểm chuẩn đợt 1
Trước 17h ngày 21/8/2026 Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến
Từ ngày 22/08/2026 Các trường Đại học xét tuyển bổ sung

 

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM
  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
  • Tên viết tắt: HUFLIT
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology
  • Mã trường: DNT
  • Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://huflit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huflit.edu.vn

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM (HUFLIT) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại Việt Nam, được thành lập vào ngày 26/10/1994. Trường mang sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đặc biệt trong các lĩnh vực ngoại ngữ, công nghệ thông tin, kinh tế, luật và khoa học xã hội.

HUFLIT tự hào về môi trường học tập hiện đại và quốc tế hóa, với trọng tâm giảng dạy bằng nhiều ngôn ngữ quốc tế như tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, và tiếng Trung. Trường cũng nổi bật bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên.