Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Ngoai Ngu – Tin Hoc TPHCM nam 2020

Điểm chuẩn vào trường ĐH Ngoại ngữ tin học TPHCM năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM xét tuyển đại học chính quy 12 ngành theo 03 phương thức: Xét tuyển kết quả thi THPT; Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT; Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TPHCM.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 cao nhất là 18 điểm.

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) A00; A01; D01; D07 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) D01; A01; D14; D15 29.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) D01; A01; D04; D14 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07; D11 25.75 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 26.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng - Truyền thông; Ngoại giao) D01; A01; D07; D14 25.5 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 18
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D15; D14 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D15; D14 20
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính ngân hàng) D01; A01; D15; D66 16
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) D01; D06; D15; D14 21.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) A00; A01; D01; D07 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) D01; A01; D14; D15 29.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) D01; A01; D04; D14 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07; D11 25.75 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 26.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng - Truyền thông; Ngoại giao) D01; A01; D07; D14 25.5 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 18
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D15; D14 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D15; D14 20
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính ngân hàng) D01; A01; D15; D66 16
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) D01; D06; D15; D14 21.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) A00; A01; D01; D07 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) D01; A01; D14; D15 29.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) D01; A01; D04; D14 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07; D11 25.75 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 26.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng - Truyền thông; Ngoại giao) D01; A01; D07; D14 25.5 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 18
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D15; D14 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D15; D14 20
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính ngân hàng) D01; A01; D15; D66 16
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) D01; D06; D15; D14 21.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm) A00; A01; D01; D07 19.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung) D01; A01; D14; D15 29.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Tiếng Trung thương mại; Song ngữ Trung-Anh) D01; A01; D04; D14 23.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07; D11 25.75 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D11 26.25 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7310206 Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành: Quan hệ công chúng - Truyền thông; Ngoại giao) D01; A01; D07; D14 25.5 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D07; D11 19
8 7340301 Kế toán D01; A01; D07; D11 18
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D15; D14 20.75
10 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D15; D14 20
11 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật thương mại quốc tế; Luật Tài chính ngân hàng) D01; A01; D15; D66 16
12 7310608 Đông Phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học) D01; D06; D15; D14 21.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ngoai Ngu – Tin Hoc TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!