Điểm chuẩn trường HUFLIT - ĐH Ngoại ngữ tin học TPHCM năm 2026
Năm 2026, Trường ĐH Ngoại ngữ-Tin học TP.HCM: xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, học bạ THPT, Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM, xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn trường HUFLIT - Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn HUFLIT các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 17 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 15 | |||
Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |||
Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |||
Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |||
Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |||
Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |||
Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 20 | |||
Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 18 | |||
Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |||
Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |||
Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |||
Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |||
Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |||
Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 500 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | ||||
Quan hệ quốc tế | 500 | ||||
Đông phương học | 500 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||||
Quan hệ công chúng | 500 | ||||
Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
Marketing | 600 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 500 | ||||
Thương mại điện tử | 500 | ||||
Kiểm toán | 500 | ||||
Luật | 500 | ||||
Luật kinh tế | 500 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||||
Tài chính – ngân hàng | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||||
Quản trị khách sạn | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây