Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026

Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và đào tạo;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển FTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3 này) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo quy định tại Quyết định 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT về ban hành Chuẩn chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. - Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

1.2 Quy chế

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

  • Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

1. Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1, M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường.- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2, M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn: Vật lý + Hóa học hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;- M3: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung).- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

2. Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán;- M2: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung) (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; D07
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA00; A01; D01; D07
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D06; D07
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA00; A01; D01; D07
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA00; A01; D01; D07
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D07
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA00; A01; D01; D07
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D07
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA00; A01; D01; D07
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA00; A01; D01; D07
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA00; A01; D01; D07
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; A01; D01; D07
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiD01
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiD01; D04
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiD01; D06
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiD01; D03
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00; A01; D01; D07
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA00; A01; D01; D07
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA00; A01; D01; D07
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhA00; A01; D01; D07
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing sốA00; A01; D01; D07
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D06; D07
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: D01

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: D01; D04

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: D01; D06

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: D01; D03

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

2.3 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQ00
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhQ00
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhQ00
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhQ00
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếQ00
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tếQ00
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuQ00
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnQ00
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaQ00
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhQ00
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAQ00
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệQ00
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiQ00
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiQ00
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoạiQ00
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngQ00
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếQ00
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tếQ00
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuQ00
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếQ00
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpQ00
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốQ00
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựQ00
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiQ00
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiQ00
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiQ00
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiQ00
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnQ00
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếQ00
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhQ00
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhQ00
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanhQ00
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcQ00
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngQ00
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngQ00
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàngQ00
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngQ00
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhQ00
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing sốQ00
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiQ00
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoạiQ00
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngQ00
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpQ00
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhQ00
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanhQ00
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngQ00
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàngQ00
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánQ00
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tếQ00

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: Q00

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: Q00

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: Q00

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: Q00

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: Q00

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: Q00

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: Q00

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: Q00

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: Q00

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: Q00

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: Q00

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: Q00

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: Q00

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: Q00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: Q00

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: Q00

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: Q00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: Q00

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: Q00

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: Q00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: Q00

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: Q00

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: Q00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: Q00

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: Q00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: Q00

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: Q00

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: Q00

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

3.2 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tế
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoại
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tế
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanh
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàng
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing số
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoại
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanh
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàng
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tế

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy trong nước Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT
Điều kiện nộp hồ sơ chung - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đáp ứng các ngưỡng đảm bảo chất lượng khác quy định tại Điều 6 (riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, thí sinh cần đáp ứng thêm ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9) của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.  
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên, hoặc kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 đạt từ 70/100 điểm trở lên;

 

Lưu ý:

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

 

+ Thí sinh sử dụng bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

+ Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

 

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại);

 

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT.

- Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);Lưu ý:- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT, thí sinh cần gửi điểm xác thực tới mã code của Trường: 9055 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với SAT) hoặc 1779 - FOREIGN TRADE UNIVERSITY (đối với ACT) trước thời điểm đăng ký xét tuyển tại Cổng thông tin xét tuyển của Trường Đại học Ngoại thương (từ 25/05/2026 đến 17h00 20/06/2026);

 

- Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

 

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

 

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được đăng ký xét tuyển vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng.

4.2 Quy chế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển
1 Các Chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả HSA = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 30 của kết quả V-ACT = 27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có)
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả V-ACT = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 850)*3/50]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
    Kết quả bài thi ĐGTD của ĐH Bách Khoa Hà Nội (TSA) năm 2026 Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả TSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 70)*3/30]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026, với Phần 3 - Tiếng Anh Điểm quy đổi về thang 40 của kết quả HSA = [27 + (Điểm ĐGNL của thí sinh - 100)*35/40]*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhK00
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhK00
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhK00
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhK00
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếK00
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tếK00
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuK00
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnK00
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaK00
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhK00
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAK00
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệK00
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiK00
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiK00
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoạiK00
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngK00
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếK00
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tếK00
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuK00
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếK00
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpK00
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốK00
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựK00
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiK00
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiK00
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiK00
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiK00
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnK00
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếK00
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhK00
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhK00
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanhK00
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcK00
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngK00
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngK00
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàngK00
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngK00
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhK00
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing sốK00
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiK00
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoạiK00
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngK00
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpK00
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhK00
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanhK00
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngK00
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàngK00
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánK00
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tếK00

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: K00

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: K00

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: K00

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: K00

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: K00

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: K00

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: K00

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: K00

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: K00

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: K00

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: K00

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: K00

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: K00

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: K00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: K00

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: K00

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: K00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: K00

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: K00

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: K00

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: K00

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: K00

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: K00

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: K00

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: K00

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: K00

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: K00

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: K00

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: K00

5
Kết hợp ĐGNL với CCQT

5.1 Quy chế

 Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực quốc tế kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

STT Chương trình đào tạo Loại bài thi Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu SAT/ACT kết hợp với CCNNQT (M1 + M2)*4/3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại SAT/ACT kết hợp với CCNNQT M1 + M2*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi kết quả chứng chỉ SAT hoặc ACT (thang 20 điểm);- M2: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
    A - Level kết hợp với CCNNQT M1 + M2 + M3*2 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm quy đổi môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M2: điểm quy đổi môn bất kỳ khác môn Toán (Mathematics) trong chứng chỉ A-Level;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế;(Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3)- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Có chứng chỉ SAT từ 1380 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ ACT từ 30 điểm trở lên, hoặc chứng chỉ A-Level với điểm môn Toán (Mathematics) đạt từ điểm A trở lên (Các chứng chỉ được cấp trong thời gian 03 năm tính từ ngày dự thi đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);

Lưu ý: Đối với thí sinh xét tuyển sử dụng chứng chỉ A-Level dự thi trong tháng 6/2026 có thể nộp bản A-level Predicted Grades để đăng ký xét tuyển tạm thời. Thí sinh bắt buộc phải nộp chứng chỉ A-Level chính thức trước thời điểm xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định để đủ điều kiện xét tuyển;

Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông báo này.

Lưu ý: Thí sinh đã dùng giải Học sinh giỏi Quốc gia môn Ngoại ngữ để quy đổi điểm CCNNQT thì không được cộng thêm điểm ưu tiên cho giải này.

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia các môn: Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

e. Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền theo quy định, không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Thí sinh cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Căn cứ vào kết quả học tập của thí sinh, tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

f. Thí sinh là người nước ngoài, hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT tương đương ở nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đạt yêu cầu về kiểm tra kiến thức và ngôn ngữ của từng chương trình đào tạo bằng Tiếng Việt (trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài), hoặc Tiếng Anh (theo quy định cụ thể từng chương trình của trường). Căn cứ vào hồ sơ xin học và yêu cầu của ngành đào tạo, Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ xem xét quyết định xét tuyển thẳng thí sinh;

g. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ. Thí sinh phải cần có kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt và kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên (đối với thí sinh học theo Chương trình THPT từ năm 2018); hoặc điểm trung bình chung học tập từng năm lớp 10, 11, 12 từ 8,0 trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên (đối với thí sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018). Sau khi được xét trúng tuyển, thí sinh thuộc đối tượng này phải học bổ sung kiến thức 01 năm tại Trường Dự bị đại học và điểm tổng kết các môn học trong năm học dự bị đại học này của thí sinh phải đạt từ 8,0 trở lên. Trường Đại học Ngoại thương sẽ xếp thí sinh vào học cùng khóa tuyển sinh năm 2027.

Lưu ý: Chỉ tiêu dành cho đối tượng tại mục g không quá 1% tổng chỉ tiêu tuyểnsinh năm 2026 của Trường.

6.2 Quy chế

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển thẳng không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Xét tuyển thẳng kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển, theo quy định tại Phụ lục 3) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận
Chương trình áp dụng
Các chương trình tiêu chuẩn (TC), tích hợp (TH), định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế (ĐHNN&PTQT). Các chương trình tiên tiến (TT), chất lượng cao (CLC), tích hợp và ĐHNN&PTQT.
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa.

Lưu ý:

- Thí sinh đạt giải HSG cấp Quốc gia môn Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Trung chỉ được xét tuyển thẳng vào các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại tương ứng;

- Không xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải HSG cấp Quốc gia môn Tiếng Nga, chỉ áp dụng cộng điểm thưởng theo quy định tại Phụ lục 2.

Cách thức xét tuyển

Tại mục 6.1.1, ngoại trừ đối tượng tại điểm b (được xét tuyển thẳng không phụ thuộc vào các tiêu chí về chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng chương trình đào tạo hay loại giải thí sinh đạt được), thí sinh đủ điều kiện thuộc các đối tượng còn lại được tham gia xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo theo các tiêu chí với thứ tự ưu tiên như sau:

1. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng của từng Chương trình đào tạo (Trường dự kiến dành 15% chỉ tiêu của mỗi Chương trình TT, CLC và ĐHNN&PTQT; và 20% chỉ tiêu của mỗi Chương trình tiêu chuẩn và Chương trình tích hợp);

2. Thứ tự nguyện vọng đăng ký của thí sinh (thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp);

3. Trường hợp số lượng đăng ký xét tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu của từng chương trình đào tạo, việc xét tuyển thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: Xếp hạng giải tham gia và đối tượng tuyển thẳng của thí sinh, theo thứ tự: (3.1) Giải cấp Quốc gia (Nhất, Nhì, Ba); (3.2) Các đối tượng tuyển thẳng khác (Đối tượng a, d, e, f, g).

Lưu ý: Tại mục 6.1.1, thí sinh thuộc đối tượng tại điểm d cần có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của trường (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) đạt từ 24,0 điểm trở lên. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tế
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoại
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tế
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanh
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàng
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing số
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoại
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanh
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàng
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tế

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

7
Điểm học bạ

7.1 Đối tượng

- Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga của trường THPT trọng điểm Quốc gia/THPT chuyên (theo Thông tư 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên);

- Nhóm đối tượng là học sinh hệ không chuyên đạt giải (Nhất, Nhì, Ba) trong các Kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Nga).

7.2 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí xét tuyển Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của 3 môn theo các tổ hợp xét tuyển của Trường Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường
Chương trình áp dụng Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp, định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế
Điều kiện nộp hồ sơ chung

- Tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Kết quả học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Tốt;

- Kết quả rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên.

Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

 
Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của trường (trong đó có môn Toán) đạt từ 9,00 điểm trở lên (tính trung bình chung của cả 3 môn, làm tròn đến hai chữ số thập phân);

Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn theo tổ hợp xét tuyển của Trường như sau:

+ Đối với các chương trình CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT và các chương trình tích hợp (trừ các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại): điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn Toán + Vật lý hoặc Toán + Hoá học hoặc Toán + Ngữ văn đạt từ 8,50 điểm trở lên;

+ Đối với Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của hai môn Toán + Ngữ văn đạt từ 8,00 điểm trở lên;

- Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.

Các tiêu chí đánh giá hồ sơ xét tuyển

Căn cứ đánh giá hồ sơ:

- Hồ sơ được xác định đủ điều kiện dựa trên nguyện vọng đăng ký, chỉ tiêu tuyển

sinh và điểm xét tuyển của thí sinh;

- Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định làm tròn đến hai chữ số thập phân.

7.3 Quy chế

Cách thức tính điểm xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT 3 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển của Trường

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các chương trình tiêu chuẩn, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1, M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của từng môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Trường;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2, M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn: Hóa học + Vật Lý hoặc Hóa học + Tiếng Anh hoặc Vật lý + Tiếng Anh hoặc Ngữ văn + Tiếng Anh;- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;- M3: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp hoặc Tiếng Nhật hoặc Tiếng Trung);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

Cách thức tính điểm xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường.

STT Chương trình đào tạo Công thức tính điểm xét tuyển Chi tiết công thức
1 Các Chương trình tiên tiến, chất lượng cao, ĐHNN&PTQT và Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
2 Các Chương trình tích hợp các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu M1*2 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Vật lý hoặc Hóa học hoặc Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.
3 Các Chương trình tích hợp Ngôn ngữ thương mại M1 + M2*1,5 + M3*1,5 + Điểm ưu tiên, điểm thưởng quy đổi (nếu có) - M1: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán;- M2: điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn;- M3: điểm quy đổi Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế (Bảng quy đổi chi tiết tại Phụ lục 3);- Điểm ưu tiên, điểm thưởng: quy định chi tiết tại Phụ lục 2.

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế là có chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên hoặc tương đương theo bảng quy đổi trên.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác (Tiếng Nhật, Tiếng Trung quốc, Tiếng Pháp)

Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong bảng quy đổi trên như sau:

Tiếng Nhật: có chứng chỉ N3 từ 130/180 điểm trở lên của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT hoặc bài thi môn tiếng Nhật từ 220 điểm trở lên trong Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU).

Tiếng Trung quốc: có chứng chỉ HSK 4 đạt từ 280/300 điểm trở lên và HSKK Trung cấp đạt từ 60/100 điểm trở lên.

Tiếng Pháp: có Bằng DELF B2 trở lên.

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế SAT và ACT

STT

Kết quả ACT

Kết quả SAT

Điểm quy đổi (thang 20)

1

30

1380-1390

17,5

2

31

1400-1420

18

3

32

1430-1470

18,5

4

33

1480-1490

19

5

34

1500-1520

19,5

6

35

1530-1540

19,75

7

36

1550-1600

20

4. Bảng quy đổi điểm các môn trong chứng chỉ A-Level

STT

Điểm các môn A-Level

Điểm quy đổi theo thang 10

1

A*

10

2

A

9

3

B

8

4

C

7,5

5

D

7

6

E

6,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanhA01; D01; D07
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA00; A01; D01; D07
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D06; D07
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA00; A01; D01; D07
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA00; A01; D01; D07
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D07
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA00; A01; D01; D07
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tếA01; D01; D07
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D07
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA00; A01; D01; D07
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA00; A01; D01; D07
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA00; A01; D01; D07
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; A01; D01; D07
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mạiD01
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mạiD01; D04
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mạiD01; D06
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mạiD01; D03
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00; A01; D01; D07
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA00; A01; D01; D07
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA00; A01; D01; D07
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhA00; A01; D01; D07
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing sốA00; A01; D01; D07
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoạiA01; D01; D07
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D06; D07
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07

Hà Nội

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Tổ hợp: D01

CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Tổ hợp: D01; D04

CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Tổ hợp: D01; D06

CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Tổ hợp: D01; D03

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hồ Chí Minh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A01; D01; D07

CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quảng Ninh

CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hà Nội
1NTH.CN.H18CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2NTH.CN.H18CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3NTH.CN.H18CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh150Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4NTH.KD.H05CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh70Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5NTH.KD.H06CT CLC Kinh doanh quốc tế190Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6NTH.KD.H06CT TC Kinh doanh quốc tế190Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu130Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8NTH.KD.H07CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản130Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10NTH.KD.H08CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11NTH.KE.H16CT TC Kế toán - Kiểm toán200Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA200Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13NTH.KE.H16CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ200Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14NTH.KT.H01CT TT Kinh tế đối ngoại80Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15NTH.KT.H02CT CLC Kinh tế đối ngoại640Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16NTH.KT.H02CT TC Kinh tế đối ngoại640Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17NTH.KT.H03CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18NTH.KT.H04CT CLC Kinh tế quốc tế340Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19NTH.KT.H04CT TC Kinh tế quốc tế340Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20NTH.KT.H04CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu340Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21NTH.LS.H17CT TC Luật thương mại quốc tế220Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp220Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23NTH.LS.H17CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số220Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24NTH.LS.H17CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự220Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25NTH.NN.H19CT TH Tiếng Anh thương mại170Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26NTH.NN.H20CT TH Tiếng Trung thương mại120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27NTH.NN.H21CT TH Tiếng Nhật thương mại120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28NTH.NN.H22CT TH Tiếng Pháp thương mại60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29NTH.QK.H12CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30NTH.QK.H12CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31NTH.QT.H09CT TT Quản trị kinh doanh80Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32NTH.QT.H10CT CLC Quản trị kinh doanh230Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33NTH.QT.H10CT TC Quản trị kinh doanh230Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34NTH.QT.H10CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức230Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35NTH.TC.H14CT TT Tài chính - Ngân hàng40ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36NTH.TC.H15CT CLC Tài chính - Ngân hàng300Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37NTH.TC.H15CT TC Tài chính - Ngân hàng300Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38NTH.TC.H15CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững300Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40NTH.TM.H11CT ĐHNNQT Marketing số100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
Hồ Chí Minh
41NTH.KE.S28CT TC Kế toán - Kiểm toán70Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42NTH.KT.S23CT CLC Kinh tế đối ngoại520Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43NTH.KT.S23CT TC Kinh tế đối ngoại520Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D06; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44NTH.KT.S24CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45NTH.MT.S26CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46NTH.QT.S25CT CLC Quản trị kinh doanh140Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47NTH.QT.S25CT TC Quản trị kinh doanh140Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48NTH.TC.S27CT CLC Tài chính - Ngân hàng120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49NTH.TC.S27CT TC Tài chính - Ngân hàng120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
Quảng Ninh
50NTH.KK.Q29CT TC Kế toán - Kiểm toán100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51NTH.KK.Q29CT TC Kinh doanh quốc tế100Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

Hà Nội

1. CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: NTH.CN.H18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh

Mã ngành: NTH.KD.H05

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

5. CT CLC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

6. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KD.H06

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

Mã ngành: NTH.KD.H07

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: NTH.KD.H07

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; K00; Q00

9. CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

Mã ngành: NTH.KD.H08

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

Mã ngành: NTH.KD.H08

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: NTH.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

Mã ngành: NTH.KE.H16

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. CT TT Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H01

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

15. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Chỉ tiêu: 640

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

16. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.H02

Chỉ tiêu: 640

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07; K00; Q00

17. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.H03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. CT CLC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

19. CT TC Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00

20. CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

Mã ngành: NTH.KT.H04

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. CT TC Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

22. CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

23. CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

24. CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: NTH.LS.H17

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. CT TH Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H19

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; K00; Q00

26. CT TH Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H20

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D04; K00; Q00

27. CT TH Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D06; K00; Q00

28. CT TH Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NTH.NN.H22

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; K00; Q00

29. CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH.QK.H12

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

30. CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: NTH.QK.H12

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

31. CT TT Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H09

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

32. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

33. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

34. CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

Mã ngành: NTH.QT.H10

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

35. CT TT Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H14

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

36. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

37. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

38. CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

Mã ngành: NTH.TC.H15

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

39. CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

Mã ngành: NTH.TM.H11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

40. CT ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: NTH.TM.H11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Hồ Chí Minh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KE.S28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Chỉ tiêu: 520

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

3. CT TC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: NTH.KT.S23

Chỉ tiêu: 520

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07; K00; Q00

4. CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng

Mã ngành: NTH.KT.S24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: NTH.MT.S26

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. CT CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

7. CT TC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH.QT.S25

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. CT CLC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; K00; Q00

9. CT TC Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: NTH.TC.S27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Quảng Ninh

1. CT TC Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. CT TC Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH.KK.Q29

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Phụ lục 2

1. Điểm ưu tiên và điểm thưởng

1.1. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là mức điểm thí sinh được hưởng theo khu vực, đối tượng ưu tiên được quy định theo Quy chế tuyển sinh Đại học năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

1.2. Điểm thưởng

Thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên sau xét tuyển thẳng nếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thì được cộng điểm thưởng vào tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với môn đạt giải cụ thể như sau:

1.2.1. Đối với thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong Kỳ thi Olympic Quốc tế, Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường

Đối tượng đạt giải Điểm thưởng (tính trên thang điểm 30)
Giải Nhất cấp quốc gia Cộng 3 điểm
Tham gia đạt giải Kỳ thi Olympic cấp quốc tế Cộng 3 điểm
Giải Nhì cấp quốc gia Cộng 2 điểm
Giải Ba cấp quốc gia Cộng 1,5 điểm
Giải Khuyến khích cấp quốc gia Cộng 1 điểm
Tham gia đội tuyển HSG cấp quốc gia Cộng 0,5 điểm

1.2.2. Đối với thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và Cuộc thi học sinh với quốc tế

Đối tượng đạt giải Điểm thưởng (tính trên thang điểm 30)
Tham gia đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc tế Cộng 3 điểm
Giải Nhất cấp quốc gia Cộng 2 điểm
Giải Nhì cấp quốc gia Cộng 1,5 điểm
Giải Ba cấp quốc gia Cộng 1 điểm
Giải Tư cấp quốc gia Cộng 0,5 điểm

Lưu ý:

  • Các thí sinh được cộng điểm vào tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với môn đạt giải.
  • Các thí sinh đạt nhiều giải thì được cộng điểm tối đa tương ứng với giải cao nhất đạt được.
  • Các thí sinh đã được tuyển thẳng hoặc đã đăng ký xét tuyển bằng phương thức tuyển sinh của Trường thì không được cộng điểm thưởng.

2. Nguyên tắc cộng điểm ưu tiên và điểm thưởng

  • Cộng điểm ưu tiên sau khi đã cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển.
  • Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (tính cả các loại điểm ưu tiên và điểm thưởng) không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
  • Tổng điểm thưởng (không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển) và điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối với các chương trình không tính điểm thưởng:

Trường hợp 1: Nếu thí sinh có tổng điểm của 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) vẫn thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường thì thí sinh không được xét tuyển.

Trường hợp 2: Nếu thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) vượt quá 30 điểm theo quy định.

Điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Mức điểm ưu tiên khu vực (KV) = [(30 – tổng điểm 3 môn + điểm thưởng) / 7,5] × (Mức điểm ưu tiên khu vực)

Điểm xét tuyển của thí sinh được tính như sau:

Tổng điểm 3 môn + điểm thưởng (nếu có) + điểm ưu tiên khu vực

Đối với các chương trình có môn nhân hệ số:

Trường hợp 1: Nếu thí sinh có tổng điểm của 3 môn xét tuyển sau khi cộng điểm thưởng (nếu có) lớn hơn hoặc bằng 40 điểm, thí sinh sẽ không được cộng thêm điểm ưu tiên theo quy định.

Trường hợp 2: Nếu thí sinh có điểm xét tuyển có môn nhân hệ số, sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực thì:

Điểm ưu tiên được tính như sau:

[(40 – (tổng điểm xét tuyển thang điểm 40 + điểm thưởng quy đổi)) × (Mức điểm ưu tiên theo khu vực)] / 7,5

Điểm xét tuyển được tính:

Tổng điểm xét tuyển thang điểm 40 + điểm thưởng quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có).

PHỤ LỤC 3

(Ban hành theo Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08 tháng 04 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương)

1. Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

STT Chứng chỉ Nội dung Mức điểm 5.0 Mức điểm 6.5 Mức điểm 7.5 Mức điểm 8.5 Mức điểm 9.0 Mức điểm 9.5 Mức điểm 10
1 IELTS (Academic) Điểm IELTS 4.0 - 4.5 5.0 - 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 Từ 8.0 đến 9.0
2 TOEFL iBT (không chấp nhận chứng chỉ TOEFL iBT thi Online (Home Edition)) Điểm TOEFL iBT Từ 45 đến 50 Từ 51 đến 59 Từ 60 đến 78 Từ 79 đến 92 Từ 93 đến 101 Từ 102 đến 109 Từ 110 đến 120
3 Cambridge English Scale Điểm Cambridge English Scale Từ 140 đến 153 Từ 154 đến 168 Từ 169 đến 179 Từ 180 đến 183 Từ 184 đến 191 Từ 192 đến 199 Từ 200 đến 230
 

Ghi chú:

  • Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương.

2. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ khác: (Tiếng Nhật, Trung Quốc, Tiếng Pháp)

 
STT Chứng chỉ Nội dung Mức điểm 6.0–7.0 Mức điểm 7.5–8.5 Mức điểm 9.0 Mức điểm 9.5 Mức điểm 10
1 Năng lực tiếng Nhật JLPT Điểm năng lực tiếng Nhật JLPT N3 (Từ 95 đến 114) N3 (Từ 115 đến 129) N3 (Từ 130 trở lên) N2 N1
2 Kỳ thi du học Nhật Bản (EJU) Điểm bài thi môn tiếng Nhật (bao gồm điểm của các phần môn Nghe hiểu, Đọc hiểu, Nghe đọc hiểu, không tính điểm Viết luận) Từ 160 đến 189 Từ 190 đến 219 Từ 220 đến 269 Từ 270 đến 319 Từ 320 đến 340
3 Chứng chỉ tiếng Trung HSK (không chấp nhận chứng chỉ HSK thi trực tuyến tại nhà) Điểm chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK (kết hợp HSK + HSKK được cấp trong cùng một lần dự thi; không xét gộp hoặc kết hợp kết quả từ nhiều chứng chỉ khác nhau) HSK3 HSK4 (180–279) / HSKK (Từ 60 trở lên) HSK4 (Từ 280 trở lên) / HSKK Trung cấp (Từ 60 trở lên) HSK5 / HSKK Cao cấp (Từ 60 trở lên) HSK6 / HSKK Cao cấp (Từ 60 trở lên)
4 Bằng tiếng Pháp Điểm bằng tiếng Pháp DELF B1 (50–80) DELF B1 (81–100) DELF B2 DALF C1 DALF C2

3. Bảng quy đổi kết quả kỳ thi SAT và ACT

STT ACT SAT Điểm quy đổi
1 30 1380-1390 17.50
2 31 1400-1430 18.00
3 32 1440-1470 18.50
4 33 1480-1490 19.00
5 34 1500-1530 19.50
6 35 1540-1550 19.75
7 36 1550-1600 20.00

4. Bảng quy đổi điểm chứng chỉ A-Level

STT Điểm A-Level Điểm quy đổi
1 A* 10.00
2 A 9.00
3 B 8.00
4 C 7.50
5 D 7.00
6 E 6.50

Thời gian và hồ sơ xét tuyển FTU

Thời gian đăng ký và công bố kết quả:

Phương thức Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026 Đối với thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển: Từ ngày 25/05/2026 đến 17h00 ngày 20/06/2026.Đối với tất cả thí sinh: Dự kiến trong tháng 7/2026
Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026) Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026)
Công bố kết quả Trước 30/6/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026 Trước 17h00 ngày 13/8/2026

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Ngoại thương
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội
  • Tên tiếng anh: Foreign Trade University
  • Tên viết tắt: FTU
  • Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
  • Website: http://www.ftu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TuyensinhFTU/

1. SỨ MẠNG
Phụng sự xã hội bằng sự xuất sắc trong giáo dục, sáng tạo và chuyển giao tri thức.

2. TẦM NHÌN
Trở thành đại học đổi mới sáng tạo, nằm trong nhóm các đại học hàng đầu Châu Á.

3. GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sáng tạo – Xuất sắc – Trách nhiệm - Bản lĩnh – Đa dạng – Hòa hợp

4. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Khác biệt để dẫn đầu

5. TRIẾT LÝ GIÁO DỤC
Giáo dục hướng tới khai phóng, gắn với thực tiễn; nuôi dưỡng tính trung thực, tinh thần trách nhiệm và năng lực sáng tạo.

- Đào tạo và nghiên cứu: từ các ngành truyền thống và có thế mạnh về kinh tế, kinh doanh thuộc các lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi (ngành Kinh tế, ngành Kinh tế quốc tế), Kinh doanh và quản lý (ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán, ngành Tài chính - Ngân hàng, ngành Kinh doanh quốc tế), Nhân văn (ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung, ngành Ngôn ngữ Pháp), Pháp luật (ngành Luật), Du lịch và Khách sạn (Quản trị khách sạn), Nhà trường tiếp tục phát triển thêm các ngành mới thuộc các lĩnh vực trên và các ngành sang các lĩnh vực mới, như lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và thông tin; Nghệ thuật và một số lĩnh vực khác.
- Cung cấp dịch vụ, tư vấn và chuyển giao tri thức cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân.
- Cung cấp cho người học các chương trình đào tạo có tính căn bản - mở - linh hoạt, gắn kết với thực tiễn cùng với môi trường học tập và rèn luyện năng động, giúp cho người học phát triển tối đa năng lực cá nhân, năng lực thích ứng và đổi mới sáng tạo.
- Cung cấp cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân các dịch vụ tư vấn, chuyển giao tri thức cập nhật có tính ứng dụng cao.
- Triển khai các hoạt động xã hội thiết thực phục vụ cộng đồng.