| Tiêu chí xét tuyển | Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 môn theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường | Xét tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo các tổ hợp môn xét tuyển của Trường |
| Chương trình áp dụng | Các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và ĐHNN&PTQT | Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao, tích hợp và ĐHNN&PTQT |
| Điều kiện nộp hồ sơ chung | - Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt mức Khá trở lên;- Đối với thí sinh là học sinh theo học Chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập bậc THPT từng năm lớp 10,11,12 đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;- Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của Trường, hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán + Vật lý/ Toán + Hóa học/ Toán + Ngữ văn) kết hợp với điểm chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi (chi tiết tại Phụ lục 3 này) đạt từ 24,0 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Trường có thể được điều chỉnh trên cơ sở phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. | |
| Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng | Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo quy định tại Quyết định 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GD&ĐT về ban hành Chuẩn chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. | - Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời hạn, tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định tại Phụ lục 3.Lưu ý: Riêng đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật, ngoài những điều kiện trên, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào theo Khoản 2, Điều 9, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ GD&ĐT về ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | ||||
| 1 | NTH.CN.H18 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | NTH.CN.H18 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | NTH.CN.H18 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | NTH.KD.H05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; D07 | |
| 5 | NTH.KD.H06 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 6 | NTH.KD.H06 | CT TC Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | NTH.KD.H07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | NTH.KD.H07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | |
| 9 | NTH.KD.H08 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | NTH.KD.H08 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | NTH.KE.H16 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | NTH.KE.H16 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | NTH.KE.H16 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | NTH.KT.H01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | |
| 15 | NTH.KT.H02 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | |
| 16 | NTH.KT.H02 | CT TC Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 17 | NTH.KT.H03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | NTH.KT.H04 | CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | |
| 19 | NTH.KT.H04 | CT TC Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 20 | NTH.KT.H04 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | NTH.LS.H17 | CT TC Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | NTH.LS.H17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | NTH.LS.H17 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | NTH.LS.H17 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | NTH.NN.H19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | |
| 26 | NTH.NN.H20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | D01; D04 | |
| 27 | NTH.NN.H21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | |
| 28 | NTH.NN.H22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | |
| 29 | NTH.QK.H12 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | NTH.QK.H12 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | NTH.QT.H09 | CT TT Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | |
| 32 | NTH.QT.H10 | CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | |
| 33 | NTH.QT.H10 | CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | NTH.QT.H10 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | NTH.TC.H14 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | |
| 36 | NTH.TC.H15 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | |
| 37 | NTH.TC.H15 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | NTH.TC.H15 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | A00; A01; D01; D07 | |
| 39 | NTH.TM.H11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | NTH.TM.H11 | CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | |
| Hồ Chí Minh | ||||
| 41 | NTH.KE.S28 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 42 | NTH.KT.S23 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | |
| 43 | NTH.KT.S23 | CT TC Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D06; D07 | |
| 44 | NTH.KT.S24 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 45 | NTH.MT.S26 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | A00; A01; D01; D07 | |
| 46 | NTH.QT.S25 | CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | |
| 47 | NTH.QT.S25 | CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 48 | NTH.TC.S27 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | |
| 49 | NTH.TC.S27 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| Quảng Ninh | ||||
| 50 | NTH.KK.Q29 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 51 | NTH.KK.Q29 | CT TC Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
Hà Nội
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: NTH.CN.H18
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: NTH.CN.H18
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: NTH.CN.H18
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
Mã ngành: NTH.KD.H05
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT CLC Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: NTH.KD.H06
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: NTH.KD.H06
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
Mã ngành: NTH.KD.H07
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Mã ngành: NTH.KD.H07
Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
Mã ngành: NTH.KD.H08
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
Mã ngành: NTH.KD.H08
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TC Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành: NTH.KE.H16
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
Mã ngành: NTH.KE.H16
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
Mã ngành: NTH.KE.H16
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TT Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: NTH.KT.H01
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: NTH.KT.H02
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: NTH.KT.H02
Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
Mã ngành: NTH.KT.H03
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT CLC Kinh tế quốc tế
Mã ngành: NTH.KT.H04
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Kinh tế quốc tế
Mã ngành: NTH.KT.H04
Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
Mã ngành: NTH.KT.H04
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TC Luật thương mại quốc tế
Mã ngành: NTH.LS.H17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
Mã ngành: NTH.LS.H17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
Mã ngành: NTH.LS.H17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
Mã ngành: NTH.LS.H17
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TH Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: NTH.NN.H19
Tổ hợp: D01
CT TH Tiếng Trung thương mại
Mã ngành: NTH.NN.H20
Tổ hợp: D01; D04
CT TH Tiếng Nhật thương mại
Mã ngành: NTH.NN.H21
Tổ hợp: D01; D06
CT TH Tiếng Pháp thương mại
Mã ngành: NTH.NN.H22
Tổ hợp: D01; D03
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
Mã ngành: NTH.QK.H12
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
Mã ngành: NTH.QK.H12
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TT Quản trị kinh doanh
Mã ngành: NTH.QT.H09
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT CLC Quản trị kinh doanh
Mã ngành: NTH.QT.H10
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Quản trị kinh doanh
Mã ngành: NTH.QT.H10
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
Mã ngành: NTH.QT.H10
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TT Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: NTH.TC.H14
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: NTH.TC.H15
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: NTH.TC.H15
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
Mã ngành: NTH.TC.H15
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
Mã ngành: NTH.TM.H11
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Marketing số
Mã ngành: NTH.TM.H11
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Hồ Chí Minh
CT TC Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành: NTH.KE.S28
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: NTH.KT.S23
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: NTH.KT.S23
Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; D07
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đối mới chuỗi cung ứng
Mã ngành: NTH.KT.S24
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
Mã ngành: NTH.MT.S26
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT CLC Quản trị kinh doanh
Mã ngành: NTH.QT.S25
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Quản trị kinh doanh
Mã ngành: NTH.QT.S25
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: NTH.TC.S27
Tổ hợp: A01; D01; D07
CT TC Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: NTH.TC.S27
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Quảng Ninh
CT TC Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành: NTH.KK.Q29
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
CT TC Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: NTH.KK.Q29
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07





