Điểm chuẩn trường FTU - Đại học Ngoại Thương năm 2026
FTU tuyển 4.540 chỉ tiêu năm 2026. Trường tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD.
Điểm chuẩn FTU - Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố ngày 9/8.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1 |
TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI |
||
|
1.1 |
NTHKT01 |
CT TT Kinh tế đối ngoại |
29.7 |
|
1.2 |
NTHKT02 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
28.75 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
1.3 |
NTHKT03 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.7 |
|
1.4 |
NTHKT04 |
CT CLC Kinh tế quốc tế |
28 |
|
CT TC Kinh tế quốc tế |
|||
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
|||
|
1.5 |
NTHKD05 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
29.5 |
|
1.6 |
NTHKD06 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế |
28.75 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
|
1.7 |
NTHKD07 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu |
27.9 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
|||
|
1.8 |
NTHKD08 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa |
25 |
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
|||
|
1.9 |
NTHQT09 |
CT TT Quản trị kinh doanh |
26.75 |
|
1.10 |
NTHQT10 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.6 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
|||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*) |
|
1.11 |
NTHTM11 |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh |
27.2 |
|
CT ĐHNNQT Marketing số |
|||
|
1.12 |
NTHTC14 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng |
28.7 |
|
1.13 |
NTHTC15 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng |
27 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
|||
|
1.14 |
NTHKE16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
27.1 |
|
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA |
|||
|
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
|||
|
1.15 |
NTHLS17 |
CT TC Luật thương mại quốc tế |
25 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp |
|||
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số |
|||
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|||
|
1.16 |
NTHQK12 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
25 |
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
|||
|
1.17 |
NTHCN18 |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
34.66 |
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
|||
|
1.18 |
NTHNN19 |
CT TH Tiếng Anh thương mại |
33.88 |
|
1.19 |
NTHNN20 |
CT TH Tiếng Trung thương mại |
36 |
|
1.20 |
NTHNN21 |
CT TH Tiếng Nhật thương mại |
32.15 |
|
1.21 |
NTHNN22 |
CT TH Tiếng Pháp thương mại |
32.25 |
|
2 |
PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
||
|
2.1 |
NTSKT01 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại |
27.9 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại |
|||
|
2.2 |
NTSKT02 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28.5 |
|
2.3 |
NTSQT03 |
CT CLC Quản trị kinh doanh |
26.8 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh |
|||
|
2.4 |
NTSMT04 |
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
27.65 |
|
2.5 |
NTSTC05 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng |
27.45 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng |
|||
|
2.6 |
NTSKE06 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
26.85 |
|
3 |
CƠ SỞ QUẢNG NINH |
||
|
3.1 |
NTHKK23 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
23 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế |
|||
Ghi chú:
- Đối với các phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thực hiện theo bảng quy đổi điểm do Trường đã công bố; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường;
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng mức chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển đối với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Ngoại thương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A00 | 28 | |||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 27 | |||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 26.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; D07 | 28 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00 | 36.4 | |||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A01; D01; D07 | 35.4 | |||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 36.59 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế dối ngoại | A00 | 27.55 | |||
CT TC Kinh tế dối ngoại | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 26.55 | |||
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TT Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 28.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | A00 | 26.8 | |||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | A01; D01; D07 | 25.8 | |||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế quốc tế | A00 | 26.7 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D03; D07 | 25.7 | |||
CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 26.4 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A00 | 25.7 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D07 | 24.7 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Tiếng Anh thương mại | D01 | 32.4 | Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Anh thương mại | D01 | 35.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 30 | Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Nhật thương mại | D06 | 30 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 30 | Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 30 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Trung Thương mại | D01; D04 | 35.15 | Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Trung thương mại | D04 | 35 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Quản trị kinh doanh | A00 | 25.9 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 24.9 | |||
CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TT Quản tri kinh doanh | A01; D01; D07 | 25.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 25.36 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00 | 26.36 | |||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 26 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
CT TT Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.62 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.41 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 28.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.56 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.59 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.09 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.42 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.86 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.08 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 27.97 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | A00; A01; D01; D06; D07 | 26.77 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 27.86 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 27.08 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 27.97 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 26.77 | HSG quốc gia | ||
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; D07 | 28.66 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; D07 | 27.79 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 38.64 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 37.45 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 38.56 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 | ||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 37.97 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | ||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.67 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.86 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.33 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.72 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế dối ngoại | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 28.47 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế dối ngoại | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 28.16 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 28.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 28.96 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Kinh tế đối ngoại | A01; D01; D07 | 28.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.55 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.14 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 26.47 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 27.72 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | A00; A01; D01; D07 | 26.98 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | 28.1 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D07 | 27.44 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 28.04 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Kinh tế quốc tế | A01; D01; D07 | 27.11 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.69 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 27.44 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 26.26 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 27.59 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 26.88 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 28.25 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.36 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 28.46 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Marketing số | A00; A01; D01; D07 | 27.76 | HSG quốc gia | ||
CT TC Tiếng Anh thương mại | D01 | 34.8 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Anh thương mại | D01 | 36.17 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Anh thương mại | D01 | 37.64 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Anh thương mại | D01 | 35.67 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 33.68 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Nhật thương mại | D01; D06 | 36 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Nhật thương mại | D06 | 34.07 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Nhật thương mại | D06 | 33.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 34.07 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 33.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 33.68 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 | ||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | D01; D03 | 36 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Trung Thương mại | D01; D04 | 36.36 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 | ||
CT TC Tiếng Trung Thương mại | D01; D04 | 36.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Trung thương mại | D04 | 37.37 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT CLC Tiếng Trung thư��ng mại | D04 | 35.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | ||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.96 | HSG quốc gia | ||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 27.4 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | ||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.55 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.77 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.91 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 27.51 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Quản tri kinh doanh | A01; D01; D07 | 26.95 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Quản tri kinh doanh | A01; D01; D07 | 27.63 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.04 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.96 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27.81 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27.02 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 28.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | ||
CT TT Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07 | 27.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.2 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.03 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.63 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 27.63 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 36.9 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 27.2 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kinh tế dối ngoại | 28.07 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.82 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.51 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | 27.79 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.48 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 27.39 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | 27.9 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Tiếng Anh thương mại | 36.29 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT TC Tiếng Nhật thương mại | 36 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 36 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT TC Tiếng Trung Thương mại | 36.77 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 27.24 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | 27.56 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.7 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.51 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.42 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.25 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 28.25 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 37.75 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | |||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 27.77 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kinh tế dối ngoại | 28.44 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kế toán - Kiếm toán | 28.3 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.22 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Kinh tế quốc tế | 28.29 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Luật thương mại quốc tế | 28.21 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 28.18 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Marketing số | 28.35 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 27.93 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Quản trị kinh doanh | 28.23 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
CT TC Tài chính - Ngân hàng | 28.26 | Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
CT CLC Kinh doanh quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29 | |||||
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29.08 | |||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.54 | |||||
CT ĐHNNQT Kinh doanh số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.54 | |||||
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29.42 | |||||
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | 38.39 | |||||
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 27.33 | |||||
CT CLC Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29 | |||||
CT TT Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29.61 | |||||
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.28 | |||||
CT CLC Kinh tế quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.58 | |||||
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 27.97 | |||||
CT ĐHNNQT Marketing số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.88 | |||||
CT CLC Tiếng Anh thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | 37.5 | |||||
CT CLC Tiếng Nhật thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | 35.5 | |||||
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | 35.5 | |||||
CT CLC Tiếng Trung thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | 37.37 | |||||
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 27.5 | |||||
CT CLC Quản trị kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.06 | |||||
CT TT Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.19 | |||||
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.41 | |||||
CT TT Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28.82 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây