Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường FTU - Đại học Ngoại Thương năm 2026

FTU tuyển 4.540 chỉ tiêu năm 2026. Trường tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD.

Điểm chuẩn FTU - Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố ngày 9/8.

STT

 

Mã xét tuyển

 

Tên chương trình đào tạo

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

(Tổ hợp gốc A00) (*)

1

TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

1.1

NTHKT01

CT TT Kinh tế đối ngoại

29.7

1.2

NTHKT02

CT CLC Kinh tế đối ngoại

28.75

CT TC Kinh tế đối ngoại

1.3

NTHKT03

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28.7

 

 

1.4

 

 

NTHKT04

CT CLC Kinh tế quốc tế

 

 

28

CT TC Kinh tế quốc tế

CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

 

1.5

 

NTHKD05

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

 

29.5

 

1.6

 

NTHKD06

CT CLC Kinh doanh quốc tế

 

28.75

CT TC Kinh doanh quốc tế

 

1.7

 

NTHKD07

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu

 

27.9

CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

 

1.8

 

NTHKD08

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa

 

25

CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

1.9

NTHQT09

CT TT Quản trị kinh doanh

26.75

 

 

1.10

 

 

NTHQT10

CT CLC Quản trị kinh doanh

 

 

26.6

CT TC Quản trị kinh doanh

CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

 

 

STT

 

Mã xét tuyển

 

Tên chương trình đào tạo

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

(Tổ hợp gốc A00) (*)

 

1.11

 

NTHTM11

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh

 

27.2

CT ĐHNNQT Marketing số

1.12

NTHTC14

CT TT Tài chính - Ngân hàng

28.7

 

 

1.13

 

 

NTHTC15

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

 

 

27

CT TC Tài chính - Ngân hàng

CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

 

 

1.14

 

 

NTHKE16

CT TC Kế toán - Kiểm toán

 

 

27.1

CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

 

 

 

1.15

 

 

 

NTHLS17

CT TC Luật thương mại quốc tế

 

 

 

25

CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số

CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

 

1.16

 

NTHQK12

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

 

25

CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

 

 

 

1.17

 

 

 

NTHCN18

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

 

 

 

34.66

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

1.18

NTHNN19

CT TH Tiếng Anh thương mại

33.88

1.19

NTHNN20

CT TH Tiếng Trung thương mại

36

1.20

NTHNN21

CT TH Tiếng Nhật thương mại

32.15

1.21

NTHNN22

CT TH Tiếng Pháp thương mại

32.25

 

2

PHÂN HIỆU TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

 

2.1

 

NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại

 

27.9

CT TC Kinh tế đối ngoại

2.2

NTSKT02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28.5

 

2.3

 

NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh

 

26.8

CT TC Quản trị kinh doanh

2.4

NTSMT04

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

27.65

 

2.5

 

NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng

 

27.45

CT TC Tài chính - Ngân hàng

2.6

NTSKE06

CT TC Kế toán - Kiểm toán

26.85

3

CƠ SỞ QUẢNG NINH

 

3.1

 

NTHKK23

CT TC Kế toán - Kiểm toán

 

23

CT TC Kinh doanh quốc tế

Ghi chú:

Đối với các phương thức xét tuyển không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thực hiện theo bảng quy đổi điểm do Trường đã công bố; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường;

- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng mức chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác của trường với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển đối với các chương trình đào tạo xét tuyển theo thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình đào tạo tại Cơ sở Quảng Ninh.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Ngoại thương Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TC Kinh doanh quốc tế
A0028
CT TC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0727
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0727.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0727.6Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0726.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
A00; A01; D01; D0726.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01; D01; D0728Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A0036.4
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A01; D01; D0735.4
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0736.59Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0724Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Kinh tế dối ngoại
A0027.55
CT TC Kinh tế dối ngoại
A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0726.55
CT CLC Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0727.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TT Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0728.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Kế toán - Kiếm toán
A0026.8
CT TC Kế toán - Kiếm toán
A01; D01; D0725.8
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0725.7Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Kinh tế quốc tế
A0026.7
CT TC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D03; D0725.7
CT CLC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D0726.4Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Luật thương mại quốc tế
A0025.7
CT TC Luật thương mại quốc tế
A01; D01; D0724.7
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0725Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0727.15Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Tiếng Anh thương mại
D0132.4Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Anh thương mại
D0135.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Nhật thương mại
D01; D0630Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
D0630Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0330Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0330Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Trung Thương mại
D01; D0435.15Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Trung thương mại
D0435Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0724.2Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Quản trị kinh doanh
A0025.9
CT TC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0724.9
CT CLC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0725.2Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TT Quản tri kinh doanh
A01; D01; D0725.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0725.36
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A0026.36
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0726Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
CT TT Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0727Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TC Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0728.62HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TC Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0728.41HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0727.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0728.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0727.56HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.59HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.09HSG quốc gia
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.42HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0727.86HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0727.08HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0727.97HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0726.77HSG quốc gia
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
A00; A01; D01; D0727.86HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
A00; A01; D01; D0727.08HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
A00; A01; D01; D0727.97HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
A00; A01; D01; D0726.77HSG quốc gia
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01; D01; D0728.66HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
A01; D01; D0727.79HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0738.64HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0737.45HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0738.56HSG quốc gia; Thang điểm 40
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0737.97HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0726.67HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0725.86HSG quốc gia
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0727.33HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0726.72HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Kinh tế dối ngoại
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0728.47HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TC Kinh tế dối ngoại
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0728.16HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0728.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0727.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TT Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0728.96HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TT Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0728.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Kế toán - Kiếm toán
A00; A01; D01; D0727.55HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Kế toán - Kiếm toán
A00; A01; D01; D0728.14HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0727.7HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0726.47HSG quốc gia
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0727.72HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0726.98HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D0728.1HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TC Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D0727.44HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D0728.04HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT CLC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D0727.11HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Luật thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D0726.42HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Luật thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D0727.69HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0727.44HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0726.26HSG quốc gia
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0727.59HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0726.88HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0728.25HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0727.36HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0728.46HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0727.76HSG quốc gia
CT TC Tiếng Anh thương mại
D0134.8HSG quốc gia; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Anh thương mại
D0136.17HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Anh thương mại
D0137.64HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Anh thương mại
D0135.67HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Nhật thương mại
D01; D0633.68HSG quốc gia; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Nhật thương mại
D01; D0636HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
D0634.07HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
D0633.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0334.07HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0333.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0333.68HSG quốc gia; Thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
D01; D0336HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Trung Thương mại
D01; D0436.36HSG quốc gia; Thang điểm 40
CT TC Tiếng Trung Thương mại
D01; D0436.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Trung thương mại
D0437.37HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT CLC Tiếng Trung thư��ng mại
D0435.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0725.96HSG quốc gia
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0727.4HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0726.75HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0726.9HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TC Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0726.55HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0727.77HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT CLC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0726.91HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT CLC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0727.51HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TT Quản tri kinh doanh
A01; D01; D0726.95HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TT Quản tri kinh doanh
A01; D01; D0727.63HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0727.04HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0727.96HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0727.81HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0727.02HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
CT TT Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0728.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
CT TT Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0727.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TC Kinh doanh quốc tế
28.2Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.03Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
27.63Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
27.63Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
36.9Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
27.2Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kinh tế dối ngoại
28.07Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kế toán - Kiếm toán
27.82Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
27.51Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kinh tế quốc tế
27.79Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Luật thương mại quốc tế
27.48Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
27.39Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Marketing số
27.9Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Tiếng Anh thương mại
36.29Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT TC Tiếng Nhật thương mại
36Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
36Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT TC Tiếng Trung Thương mại
36.77Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
27.24Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Quản trị kinh doanh
27.56Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Tài chính - Ngân hàng
27.7Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TC Kinh doanh quốc tế
28.51Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
28.42Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
28.25Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
28.25Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
37.75Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
27.77Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kinh tế dối ngoại
28.44Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kế toán - Kiếm toán
28.3Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
28.22Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Kinh tế quốc tế
28.29Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Luật thương mại quốc tế
28.21Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
28.18Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Marketing số
28.35Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
27.93Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Quản trị kinh doanh
28.23Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
CT TC Tài chính - Ngân hàng
28.26Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT CLC Kinh doanh quốc tế
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
29
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
29.08
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.54
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.54
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
29.42
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40)
38.39
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
27.33
CT CLC Kinh tế đối ngoại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
29
CT TT Kinh tế đối ngoại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
29.61
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.28
CT CLC Kinh tế quốc tế
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.58
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
27.97
CT ĐHNNQT Marketing số
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.88
CT CLC Tiếng Anh thương mại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40)
37.5
CT CLC Tiếng Nhật thương mại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40)
35.5
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40)
35.5
CT CLC Tiếng Trung thương mại
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40)
37.37
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
27.5
CT CLC Quản trị kinh doanh
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.06
CT TT Quản tri kinh doanh
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.19
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.41
CT TT Tài chính - Ngân hàng
(ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT)
28.82

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây