Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường FTU - Đại học Ngoại Thương năm 2026

FTU tuyển 4.540 chỉ tiêu năm 2026. Trường tuyển sinh theo các phương thức: xét tuyển thẳng, xét học bạ, điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, ĐGTD.

Điểm chuẩn FTU - Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố ngày 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn FTU phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TC Kinh doanh quốc tế
A0028.75
CT TC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0727.75
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
A01; D01; D0726.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
A0027.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A0027.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A01; D01; D0726.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
A0025
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
A0025
CT ĐHNNQT Quản lý công nghi��p thông minh
A01; D01; D0724
CT TC Kế toán - Kiểm toán
A0027.1
CT TC Kế toán - Kiểm toán
A01; D01; D0726.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A01; D01; D0726.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A0027.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
A0027.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
A01; D01; D0726.1
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)
A00; A01; D01; D0723
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)
A00; A01; D01; D0723
CT TC Kinh tế đối ngoại
A0028.75
CT TC Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0727.75
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
A0028.7
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
A01; D01; D0727.7
CT TC Kinh tế quốc tế
A0028
CT TC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D03; D0727
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
A0028
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
A01; D01; D0727
CT TC Luật thương mại quốc tế
A0025
CT TC Luật thương mại quốc tế
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A0025
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
A0025
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
A0025
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
A01; D01; D0724
CT TH Tiếng Anh thương mại
D0133.88
CT TH Tiếng Trung thương mại
D01; D0436
CT TH Tiếng Nhật thương mại
D01; D0632.15
CT TH Tiếng Pháp thương mại
D01; D0332.25
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A0025
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A01; D01; D0724
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A0025
CT TC Quản trị kinh doanh
A0026.6
CT TC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0725.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
A0026.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
A01; D01; D0725.6
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A0027
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0726
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
A01; D01; D0726
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
A0027
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
A0027.2
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
A01; D01; D0726.2
CT ĐHNNQT Marketing số
A0027.2
CT ĐHNNQT Marketing số
A01; D01; D0726.2
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
A0026.85
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0725.85
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
A0027.9
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
A01; D01; D06; D0726.9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0727.5
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
A0028.5
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
A0027.65
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0726.65
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
A0026.8
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0725.8
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
A0027.45
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0726.45

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TC Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D0728.75
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0728.75
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
A00; A01; D01; D0727.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0727.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
A00; A01; D01; D0725
CT TC Kế toán - Kiểm toán
A00; A01; D01; D0727.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0727.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
A00; A01; D01; D0727.1
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)
A00; A01; D01; D0723
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)
A00; A01; D01; D0723
CT TC Kinh tế đối ngoại
A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D0728.75
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.7
CT TC Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D0728
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
A00; A01; D01; D0728
CT TC Luật thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; D0725
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
A00; A01; D01; D0725
CT TH Tiếng Anh thương mại
D0133.88
CT TH Tiếng Trung thương mại
D01; D0436
CT TH Tiếng Nhật thương mại
D01; D0632.15
CT TH Tiếng Pháp thương mại
D01; D0332.25
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0725
CT TC Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D0726.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
A00; A01; D01; D0726.6
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D0727
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
A00; A01; D01; D0727
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
A00; A01; D01; D0727.2
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0727.2
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0726.85
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D06; D0727.9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0728.5
CT ĐHNNQT Truy���n thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0727.65
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0726.8
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0727.45

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.6683
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.6683
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
34.6683
CT TC Kinh doanh quốc tế
28.75129
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
27.9115
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
27.9115
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
2567
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
2567
CT TC Kế toán - Kiểm toán
27.1102
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
27.1102
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
27.1102
CT TC Kinh tế đối ngoại
28.75129
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
28.7128
CT TC Kinh tế quốc tế
28117
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
28117
CT TC Luật thương mại quốc tế
2567
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
2567
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
2567
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
2567
CT TH Tiếng Anh thương mại
33.8874
CT TH Tiếng Trung thương mại
36100
CT TH Tiếng Nhật thương mại
32.1552
CT TH Tiếng Pháp thương mại
32.2553
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
2567
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
2567
CT TC Quản trị kinh doanh
26.693
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
26.693
CT TC Tài chính - Ngân hàng
27100
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
27100
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
27.2103
CT ĐHNNQT Marketing số
27.2103
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
26.8598
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
27.9115
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
28.5125
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
27.65111
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
26.897
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
27.45108

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.66733
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.66733
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
34.66733
CT TC Kinh doanh quốc tế
28.751054
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
27.9955
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
27.9955
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
25617
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
25617
CT TC Kế toán - Kiểm toán
27.1862
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
27.1862
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
27.1862
CT TC Kinh tế đối ngoại
28.751054
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
28.71048
CT TC Kinh tế quốc tế
28967
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
28967
CT TC Luật thương mại quốc tế
25617
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
25617
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
25617
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
25617
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
25617
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
25617
CT TC Quản trị kinh doanh
26.6803
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
26.6803
CT TC Tài chính - Ngân hàng
27850
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
27850
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
27.2873
CT ĐHNNQT Marketing số
27.2873
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
26.85833
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
27.9955
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
28.51025
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
27.65926
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
26.8827
CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
27.45903

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGTD TSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.6659.95
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.6659.95
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
34.6659.95

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.66
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
34.66
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
34.66
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
A00; A01; D01; D0734.66
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
A01; D01; D0729.5
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
29.5
CT CLC Kinh doanh quốc tế
28.75
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D0728.75
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
A00; A01; D01; D0727.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
27.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
27.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
A00; A01; D01; D06; D0727.9
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
25
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
25
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
A00; A01; D01; D0727.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
27.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
27.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
A00; A01; D01; D0727.1
CT TT Kinh tế đối ngoại
29.7
CT TT Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0729.7
CT CLC Kinh tế đối ngoại
28.75
CT CLC Kinh tế đối ngoại
A01; D01; D0728.75
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
28.7
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D0728.7
CT CLC Kinh tế quốc tế
28
CT CLC Kinh tế quốc tế
A01; D01; D0728
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
A00; A01; D01; D0728
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
28
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
25
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
25
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
25
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
A00; A01; D01; D0725
CT TH Tiếng Anh thương mại
D0133.88
CT TH Tiếng Anh thương mại
33.88
CT TH Tiếng Trung thương mại
36
CT TH Tiếng Trung thương mại
D01; D0436
CT TH Tiếng Nhật thương mại
32.15
CT TH Tiếng Nhật thương mại
D01; D0632.15
CT TH Tiếng Pháp thương mại
32.25
CT TH Tiếng Pháp thương mại
D01; D0332.25
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
A00; A01; D01; D0725
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
25
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
25
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D0725
CT TT Quản trị kinh doanh
26.75
CT TT Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0726.75
CT CLC Quản trị kinh doanh
26.6
CT CLC Quản trị kinh doanh
A01; D01; D0726.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
26.6
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
A00; A01; D01; D0726.6
CT TT Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0728.7
CT TT Tài chính - Ngân hàng
28.7
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
27
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
A01; D01; D0727
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
27
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
A00; A01; D01; D0727
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
27.2
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
A00; A01; D01; D0727.2
CT ĐHNNQT Marketing số
27.2
CT ĐHNNQT Marketing số
A00; A01; D01; D0727.2
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
27.9
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0727.9
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
28.5
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0728.5
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
27.65
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)
A00; A01; D01; D0727.65
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
26.8
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0726.8
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
27.45
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
A01; D01; D0727.45

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Ngoại thương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây