Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức:

- Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn. 

- Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí: 

a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên. 

- Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT).

- Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Y khoa - Răng Hàm Mặt: 20.5
  • Y học cổ truyền - Dược học: 19
  • Y học dự phòng - Điều dưỡng - Kỹ thuật xét nghiệm y học - Kỹ thuật phục hồi chức năng - Luật - Luật kinh tế: 17

- Các ngành còn lại: 15 điểm

- Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác.

- Chương trình đào tạo các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.

1.2 Quy chế

> Thông tin các đợt thi năng khiếu :
. Hình thức thi: Thi tập trung hoặc Nộp bài dự thi kết hợp phỏng vấn trực tuyến
. Thời gian dự kiến:
> Đợt 1: từ ngày ra thông báo - 04/2026
> Đợt 2: 05/2026 - 06/2026
> Đợt 3: 07/2026
. Hình thức đăng ký: trực tuyến theo thông báo tại Website: tuyensinh.ntt.edu.vn
. Lệ phí: 100.000đ/môn thi.
- Trước mỗi đợt thi tập trung, trường tổ chức ôn thi miễn phí cho các thí sinh.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
67210205Thanh nhạcN01
77210208PianoN00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhN05
97210243Biên đạo múaN03
107210403Thiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01
117210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D14
127220201Ngôn ngữ AnhD01; C03; C04; X03; X04
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C03; C04; X03; X04
147310109Kinh tế sốD01; C01; C02; C03; C04; X01
157310401Tâm lý họcB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167310608Đông phương họcD01; C03; C04; X03; X04
177320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15
187320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D14
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; D01; C01; C03
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)A00; D01; C01; C03
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D07
227340101_QTQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketingD01; C01; C04; X01
257340120Kinh doanh quốc tếD01; C01; C04; X01
267340122_QTThương mại điện tửD01; C01; C04; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
287340301_QTKế toánA00; A01; D01; D07
297340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01
307380101LuậtA00; C00; C03; X01
317380107_QTLuật kinh tếA00; C00; C03; X01
327420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08
337420204Khoa học y sinhA00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; C01; D07
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X02
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X02
387480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X02
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; D01; C01; C03
407480201_DLMTCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X02
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếA00; D01; C01; C03
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; C01; C04; X01
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; A02
577520403Vật lý Y khoaA00; A01; B00; A02
587540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
597580101Kiến trúcD01; C04; V01; H01
607580108Thiết kế nội thấtD01; C04; V01; H01
617580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02
627640101Thú yA00; B00; D07; B08
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoaB00; D07; B08
657720110Y học dự phòngB00; D07; B08
667720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07
677720201Dược họcA00; A01; B00; D07
687720203Hóa dượcA00; A01; B00; D07
697720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D07
707720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; B08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; B08
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; A01; B00; D07
737720802Quản lý bệnh việnB00; C00; D01; C04
747810101Du lịchC00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
757810201_QTQuản trị khách sạnC00; D01; A07; C03; C04
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; A07; C03; C04
777850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N01

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: N05

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: N03

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: D01; C01; C02; C03; C04; X01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; C00; D01; C04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; D01; C02

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.

2.2 Quy chế

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Các ngành còn lại xét từ 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.

2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: 

Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.

3. Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (nếu đăng ký trực tiếp) ;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy Chứng nhận TN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển dự kiến:  Từ ngày thông báo - 01/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
67210205Thanh nhạcN01
77210208PianoN00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhN05
97210243Biên đạo múaN03
107210403Thiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01
117210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D14
127220201Ngôn ngữ AnhD01; C03; C04; X03; X04
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C03; C04; X03; X04
147310109Kinh tế sốD01; C01; C02; C03; C04; X01
157310401Tâm lý họcB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167310608Đông phương họcD01; C03; C04; X03; X04
177320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15
187320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D14
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; D01; C01; C03
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)A00; D01; C01; C03
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D07
227340101_QTQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketingD01; C01; C04; X01
257340120Kinh doanh quốc tếD01; C01; C04; X01
267340122_QTThương mại điện tửD01; C01; C04; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
287340301_QTKế toánA00; A01; D01; D07
297340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01
307380101LuậtA00; C00; C03; X01
317380107_QTLuật kinh tếA00; C00; C03; X01
327420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08
337420204Khoa học y sinhA00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; C01; D07
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X02
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X02
387480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X02
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; D01; C01; C03
407480201_DLMTCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X02
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếA00; D01; C01; C03
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; C01; C04; X01
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; A02
577520403Vật lý Y khoaA00; A01; B00; A02
587540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
597580101Kiến trúcD01; C04; V01; H01
607580108Thiết kế nội thấtD01; C04; V01; H01
617580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02
627640101Thú yA00; B00; D07; B08
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoaB00; D07; B08
657720110Y học dự phòngB00; D07; B08
667720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07
677720201Dược họcA00; A01; B00; D07
687720203Hóa dượcA00; A01; B00; D07
697720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D07
707720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; B08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; B08
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; A01; B00; D07
737720802Quản lý bệnh việnB00; C00; D01; C04
747810101Du lịchC00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
757810201_QTQuản trị khách sạnC00; D01; A07; C03; C04
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; A07; C03; C04
777850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N01

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: N05

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: N03

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: D01; C01; C02; C03; C04; X01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; C00; D01; C04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; D01; C02

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HN đạt từ 70 điểm trở lên và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

 

3.2 Quy chế

  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
  • Hồ sơ gồm:
    - Phiếu đăng ký xét tuyển;
    - Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HN;
    - Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
    - Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chínhQ00
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tôQ00
31382Tự động hóaQ00
41383Kỹ thuật điện, điện tửQ00
57140103Công nghệ Giáo dụcQ00
67210205Thanh nhạcQ00
77210208PianoQ00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhQ00
97210243Biên đạo múaQ00
107210403Thiết kế đồ họaQ00
117210404Thiết kế thời trangQ00
127220201Ngôn ngữ AnhQ00
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
147310109Kinh tế sốQ00
157310401Tâm lý họcQ00
167310608Đông phương họcQ00
177320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
187320108Quan hệ công chúngQ00
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)Q00
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)Q00
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmQ00
227340101_QTQuản trị kinh doanhQ00
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩmQ00
247340115_DMMarketingQ00
257340120Kinh doanh quốc tếQ00
267340122_QTThương mại điện tửQ00
277340201Tài chính - Ngân hàngQ00
287340301_QTKế toánQ00
297340404Quản trị nhân lựcQ00
307380101LuậtQ00
317380107_QTLuật kinh tếQ00
327420201Công nghệ sinh họcQ00
337420204Khoa học y sinhQ00
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)Q00
357460108Khoa học dữ liệuQ00
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuQ00
377480103Kỹ thuật phần mềmQ00
387480107Trí tuệ nhân tạoQ00
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)Q00
407480201_DLMTCông nghệ thông tinQ00
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếQ00
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
43751020301Cơ điện tửQ00
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạoQ00
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tôQ00
46751020503Công nghệ ô tô điệnQ00
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫnQ00
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcQ00
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
52751060502Công nghệ LogisticsQ00
537520103Kỹ thuật cơ khíQ00
54752010301Công nghệ Chế tạo máy sốQ00
55752010302Cơ khí tự độngQ00
567520212Kỹ thuật Y sinhQ00
577520403Vật lý Y khoaQ00
587540101Công nghệ thực phẩmQ00
597580101Kiến trúcQ00
607580108Thiết kế nội thấtQ00
617580201Kỹ thuật xây dựngQ00
627640101Thú yQ00
63764010104Bác sĩ Thú cưngQ00
647720101Y khoaQ00
657720110Y học dự phòngQ00
667720115Y học cổ truyềnQ00
677720201Dược họcQ00
687720203Hóa dượcQ00
697720301Điều dưỡngQ00
707720501Răng - Hàm - MặtQ00
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngQ00
737720802Quản lý bệnh việnQ00
747810101Du lịchQ00
757810201_QTQuản trị khách sạnQ00
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngQ00
777850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQ00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tổ hợp: Q00

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: Q00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: Q00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: Q00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: Q00

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: Q00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: Q00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: Q00

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Tổ hợp: Q00

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Tổ hợp: Q00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Tổ hợp: Q00

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: Q00

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: Q00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: Q00

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: Q00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Tổ hợp: Q00

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Điểm bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM đạt từ 550 điểm và đạt mức điểm chuẩn đầu vào theo từng ngành do trường ĐH Nguyễn Tất Thành xác định sau khi có kết quả.
- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

4.2 Quy chế

  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành.
  • Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.
  • Hồ sơ gồm:
    - Phiếu đăng ký xét tuyển;
    - Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG-HCM;
    - Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy CNTN tạm thời (bản sao);
    - Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

4.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển: Dự kiến: 01/04/2026-09/04/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dục
67210205Thanh nhạc
77210208Piano
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
97210243Biên đạo múa
107210403Thiết kế đồ họa
117210404Thiết kế thời trang
127220201Ngôn ngữ Anh
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147310109Kinh tế số
157310401Tâm lý học
167310608Đông phương học
177320104Truyền thông đa phương tiện
187320108Quan hệ công chúng
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm
227340101_QTQuản trị kinh doanh
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketing
257340120Kinh doanh quốc tế
267340122_QTThương mại điện tử
277340201Tài chính - Ngân hàng
287340301_QTKế toán
297340404Quản trị nhân lực
307380101Luật
317380107_QTLuật kinh tế
327420201Công nghệ sinh học
337420204Khoa học y sinh
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480107Trí tuệ nhân tạo
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
407480201_DLMTCông nghệ thông tin
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tô
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khí
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinh
577520403Vật lý Y khoa
587540101Công nghệ thực phẩm
597580101Kiến trúc
607580108Thiết kế nội thất
617580201Kỹ thuật xây dựng
627640101Thú y
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoa
657720110Y học dự phòng
667720115Y học cổ truyền
677720201Dược học
687720203Hóa dược
697720301Điều dưỡng
707720501Răng - Hàm - Mặt
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng
737720802Quản lý bệnh viện
747810101Du lịch
757810201_QTQuản trị khách sạn
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
777850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Thú y

Mã ngành: 7640101

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Phương thức: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển.

  • Điều kiện được xét tuyển thẳng:
    - Theo quy định tuyển sinh của BGDĐT.
    - Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
    - Tổng điểm trung bình cuối năm của 3 môn học bạ lớp 12 ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký đạt 21 điểm trở lên đã cộng điểm ưu tiên.
    - Ngành Ngôn ngữ Anh: có chứng chỉ IELTS từ 6.0/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 700/990 hoặc TOEIC (Bridge) 85/100 hoặc TOEFL iBT từ 70/120 hoặc TOEFL ITP từ 500/677 hoặc Cambridge từ 165/230.
    - Đã tốt nghiệp đại học.
  • Lưu ý: Các ngành thuộc khối khoa học sức khỏe cần áp dụng theo mục 2.
  • Điều kiện được xét ưu tiên:
    - Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5/9.0 hoặc TOEIC (L&R) 550/990 hoặc TOEIC (Bridge) 76/100 hoặc TOEFL iBT từ 30/120 hoặc TOEFL ITP từ 450/677 hoặc Cambridge từ 140/230 được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Bảng 2: Mức điểm cộng/quy đổi với thí sinh học THPT tại nước ngoài và có chứng chỉ tiếng Anh theo Khung Năng lực Ngoại ngữ Việt Nam

- Thí sinh có kết quả kỳ thi SAT hoặc ACT đạt từ 60% trở lên (950/1600 với SAT hoặc 25/36 với ACT) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành có môn Toán, Tiếng Anh với mức điểm thay thế tương đương điểm 8 theo thang điểm 10.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dục
67210205Thanh nhạc
77210208Piano
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
97210243Biên đạo múa
107210403Thiết kế đồ họa
117210404Thiết kế thời trang
127220201Ngôn ngữ Anh
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147310109Kinh tế số
157310401Tâm lý học
167310608Đông phương học
177320104Truyền thông đa phương tiện
187320108Quan hệ công chúng
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm
227340101_QTQuản trị kinh doanh
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketing
257340120Kinh doanh quốc tế
267340122_QTThương mại điện tử
277340201Tài chính - Ngân hàng
287340301_QTKế toán
297340404Quản trị nhân lực
307380101Luật
317380107_QTLuật kinh tế
327420201Công nghệ sinh học
337420204Khoa học y sinh
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
357460108Khoa học dữ liệu
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
377480103Kỹ thuật phần mềm
387480107Trí tuệ nhân tạo
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
407480201_DLMTCông nghệ thông tin
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tô
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khí
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinh
577520403Vật lý Y khoa
587540101Công nghệ thực phẩm
597580101Kiến trúc
607580108Thiết kế nội thất
617580201Kỹ thuật xây dựng
627640101Thú y
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoa
657720110Y học dự phòng
667720115Y học cổ truyền
677720201Dược học
687720203Hóa dược
697720301Điều dưỡng
707720501Răng - Hàm - Mặt
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng
737720802Quản lý bệnh viện
747810101Du lịch
757810201_QTQuản trị khách sạn
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
777850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Thú y

Mã ngành: 7640101

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
11034Công nghệ tài chính0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
31382Tự động hóa0Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT
ĐGNL HNQ00
41383Kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HNQ00
57140103Công nghệ Giáo dục0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
67210205Thanh nhạc0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạN01
ĐGNL HNQ00
77210208Piano0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạN00
ĐGNL HNQ00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạN05
ĐGNL HNQ00
97210243Biên đạo múa0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạN03
ĐGNL HNQ00
107210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạD01; C04; V01; H01
ĐGNL HNQ00
117210404Thiết kế thời trang0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D14
ĐGNL HNQ00
127220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HNQ00
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HNQ00
147310109Kinh tế số0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C02; C03; C04; X01
ĐGNL HNQ00
157310401Tâm lý học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00
167310608Đông phương học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X03; X04
ĐGNL HNQ00
177320104Truyền thông đa phương tiện0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D15
ĐGNL HNQ00
187320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14
ĐGNL HNQ00
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; C03
ĐGNL HNQ00
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; C03
ĐGNL HNQ00
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩm0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
227340101_QTQuản trị kinh doanh0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
247340115_DMMarketing0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
257340120Kinh doanh quốc tế0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
267340122_QTThương mại điện tử0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
277340201Tài chính - Ngân hàng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
287340301_QTKế toán0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
297340404Quản trị nhân lực0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
307380101Luật0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; X01
ĐGNL HNQ00
317380107_QTLuật kinh tế0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; X01
ĐGNL HNQ00
327420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
337420204Khoa học y sinh0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
ĐGNL HNQ00
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07
ĐGNL HNQ00
357460108Khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
377480103Kỹ thuật phần mềm0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
387480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; C03
ĐGNL HNQ00
407480201_DLMTCông nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; C03
ĐGNL HNQ00
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
43751020301Cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
46751020503Công nghệ ô tô điện0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn0ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HNQ00
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
ĐGNL HNQ00
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C04; X01
ĐGNL HNQ00
52751060502Công nghệ Logistics0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
537520103Kỹ thuật cơ khí0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
ĐGNL HNQ00
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
55752010302Cơ khí tự động0ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL HNQ00
567520212Kỹ thuật Y sinh0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; A02
ĐGNL HNQ00
577520403Vật lý Y khoa0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; A02
ĐGNL HNQ00
587540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
ĐGNL HNQ00
597580101Kiến trúc0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C04; V01; H01
ĐGNL HNQ00
607580108Thiết kế nội thất0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C04; V01; H01
ĐGNL HNQ00
617580201Kỹ thuật xây dựng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
ĐGNL HNQ00
627640101Thú y0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
63764010104Bác sĩ Thú cưng0ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCM
ĐGNL HNQ00
647720101Y khoa0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
657720110Y học dự phòng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
667720115Y học cổ truyền0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
ĐGNL HNQ00
677720201Dược học0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
ĐGNL HNQ00
687720203Hóa dược0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
ĐGNL HNQ00
697720301Điều dưỡng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
ĐGNL HNQ00
707720501Răng - Hàm - Mặt0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; B08
ĐGNL HNQ00
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07
ĐGNL HNQ00
737720802Quản lý bệnh viện0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; C00; D01; C04
ĐGNL HNQ00
747810101Du lịch0ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
757810201_QTQuản trị khách sạn0V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HNQ00
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; A07; C03; C04
ĐGNL HNQ00
777850101Quản lý tài nguyên và môi trường0ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCM
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D01; C02
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

2. Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

3. Tự động hóa

Mã ngành: 1382

• Phương thức xét tuyển: Học BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

4. Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

5. Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28; Q00

6. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: N01; Q00

7. Piano

Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: N00; Q00

8. Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: N05; Q00

9. Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: N03; Q00

10. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00

11. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D14; Q00

12. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04; Q00

13. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04; Q00

14. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C03; C04; X01; Q00

15. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78; Q00

16. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04; Q00

17. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15; Q00

18. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; Q00

19. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

20. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

21. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

22. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C03; X01; Q00

23. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00

24. Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16; Q00

25. Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; Q00

26. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

27. Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

28. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

29. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

30. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

31. Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; Q00

32. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

33. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; Q00

34. Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; A02; Q00

35. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; Q00

36. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00

37. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C04; V01; H01; Q00

38. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

39. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00

40. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; D07; B08; Q00

41. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; D07; B08; Q00

42. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00

43. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00

44. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00

45. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00

46. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00

47. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; Q00

48. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; Q00

49. Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; C00; D01; C04; Q00

50. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATƯu TiênĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28; Q00

51. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; Q00

52. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D01; C02; Q00

53. Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

54. Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

55. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

56. Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

57. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

58. Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

59. Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

60. Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

61. Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL SPHCMĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

62. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D01; C01; C03; Q00

63. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D01; C01; C03; Q00

64. Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

65. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

66. Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

67. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

68. Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

69. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C03; X01; Q00

70. Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D01; C01; C03; Q00

71. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; Q00

72. Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D01; C01; C03; Q00

73. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

74. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐGNL SPHCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

75. Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28; Q00

76. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C01; C04; X01; Q00

77. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL SPHCMĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
  • Tên trường: Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên viết tắt: NTTU
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
  • Mã trường: NTT
  • Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
  • Website: ww.ntt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.

Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.