Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Trãi 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) năm 2026

Trường Đại học Nguyễn Trãi công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Trường dự kiến tuyển sinh 1275 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo với 06 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Xét theo kết quả học tập cả năm lớp 12

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu đề xét tuyển

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Đối tượng:

a) Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được các điều kiện của chương trình đào tạo;

Điều kiện:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế Tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

✯Điều kiện xét tuyển

PT1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
27220209Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
47310601Quốc tế họcC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
57320108Quan hệ công chúngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
87340301Kế toánA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27
107580101Kiến trúcA00; A07; C04; H01; V00; V02
117580108Thiết kế nội thấtC01; C03; C04; V00; V01; V07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A07; C04; H01; V00; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: C01; C03; C04; V00; V01; V07

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Đối tượng:

a) Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có thể học tiếp các chương trình đào tạo trình độ đại học theo hướng chuyên môn phù hợp, hoặc theo hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được các điều kiện của chương trình đào tạo;

Điều kiện:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế Tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

✯Điều kiện xét tuyển

PT2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Xét theo kết quả học tập cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
27220209Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
47310601Quốc tế họcC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
57320108Quan hệ công chúngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
87340301Kế toánA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27
107580101Kiến trúcA00; A07; C04; H01; V00; V02
117580108Thiết kế nội thấtC01; C03; C04; V00; V01; V07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A07; C04; H01; V00; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: C01; C03; C04; V00; V01; V07

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

PT3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

PT4: Xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Trãi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220209Ngôn ngữ Nhật
27220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
37310601Quốc tế học
47320108Quan hệ công chúng
57340101Quản trị kinh doanh
67340201Tài chính - Ngân hàng
77340301Kế toán
87480201Công nghệ thông tin
97580101Kiến trúc

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

4
Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

✯Đối tượng

PT5: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
27580101Kiến trúcA00; A07; C04; H01; V00; V02
37580108Thiết kế nội thấtC01; C03; C04; V00; V01; V07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A07; C04; H01; V00; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: C01; C03; C04; V00; V01; V07

5
Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

✯Đối tượng

PT6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu đề xét tuyển

✯Quy chế

Điểm xét tuyển là tổng điểm của 1 hoặc 2 môn theo kết quả học tập cấp THPT kết hợp với kết quả môn thi năng khiếu của thí sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
27580101Kiến trúcA00; A07; C04; H01; V00; V02
37580108Thiết kế nội thấtC01; C03; C04; V00; V01; V07

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A07; C04; H01; V00; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: C01; C03; C04; V00; V01; V07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa40ĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NKC01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08
27220209Ngôn ngữ Nhật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
47310601Quốc tế học150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78
57320108Quan hệ công chúng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
67340101Quản trị kinh doanh200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
77340201Tài chính - Ngân hàng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
87340301Kế toán60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01
97480201Công nghệ thông tin100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27
107580101Kiến trúc50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NKA00; A07; C04; H01; V00; V02
117580108Thiết kế nội thất50ĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NKC01; C03; C04; V00; V01; V07

1. Thiết kế đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: C01; C03; C04; V01; V05; H00; H06; H08

2. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

4. Quốc tế học

• Mã ngành: 7310601

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; DD2; D)4; D14; D15; D63; D66; X78

5. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

6. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

7. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

8. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D10; X25; X26; C01; C04; D01

9. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27

10. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: A00; A07; C04; H01; V00; V02

11. Thiết kế nội thất

• Mã ngành: 7580108

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: C01; C03; C04; V00; V01; V07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Trãi các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nguyễn Trãi
  • Tên trường: Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên viết tắt: NTU
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University
  • Mã trường: NTU
  • Địa chỉ: Tòa nhà số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
  • Website: www.daihocnguyentrai.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn

Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU) được thành lập theo Quyết định số 183/QĐ-TTg ngày 5/2/2008 của Thủ tướng Chính phủ. Sau hơn 15 năm xây dựng và phát triển Nhà trường với mô hình tổ chức của một trường đại học ngoài công lập, hoạt động theo cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong giáo dục và đào tạo, Trường Đại học Nguyễn Trãi đã khẳng định được vị thế của một cơ sở giáo dục đại học có uy tín tại Thủ đô Hà Nội.

Đây là minh chứng cho thấy sự phát triển nhanh và bền vững cả về lượng và chất trong giáo dục và đào tạo của Nhà trường khi số lượng sinh viên ngày một tăng và quy mô đào tạo được mở rộng, chất lượng được nâng lên qua từng năm. Với thông điệp “Nơi thực hiện ước mơ của thầy và trò”, “Tất cả vì đầu tư đào tạo công dân toàn cầu”.

“Trường Đại học Nguyễn Trãi – Khát vọng tuổi thanh xuân, khát vọng khởi nghiệp làm giàu trên quê hương mình”, Hội đồng Trường, Lãnh đạo Trường đã dành trọn tâm huyết, đầu tư tài sản trí tuệ để thành lập, xây dựng và phát triển Đại học Nguyễn Trãi, thu hút đội ngũ nhân tài có trình độ cao từ Thạc sĩ trở lên bằng các cơ chế chính sách phù hợp về công tác tại Trường để tạo nên một tập thể năng động, sáng tạo, tâm huyết dù gặp muôn vàn khó khăn thách thức vẫn thực hiện thành công xuất sắc các mục tiêu, kế hoạch chiến lược đã đặt ra.