Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Trãi 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường NTU - Đại Học Nguyễn Trãi năm 2026

NTU năm 2026 tuyển sinh 1275 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo với 06 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Xét theo kết quả học tập cả năm lớp 12, Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển, Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu đề xét tuyển.

Điểm chuẩn NTU - đại học Nguyễn Trãi năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.

Xem điểm chuẩn NTU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họaC01; C03; C0415.6
Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X7815
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X7815
Quốc tế họcC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X7815
Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X7917.7
Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2615
Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2615
Kế toánA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2615
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X5715
Kiến trúcA00; A07; C0415
Thiết kế nội thấtC01; C03; C0415

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họaC01; C03; C0418.72
Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X7818
Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X7818
Quốc tế họcC00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X7818
Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X7921.24
Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2618
Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2618
Kế toánA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X2618
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X5718
Kiến trúcA00; A07; C0418
Thiết kế nội thấtC01; C03; C0418

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họaH00; H06; H08; V00; V01; V02; V0518.72Điểm học bạ + điểm NK
Thiết kế đồ họaH00; H06; H08; V00; V01; V02; V0515.6Điểm thi + điểm NK
Kiến trúcH01; V00; V02; V0515Điểm thi + điểm NK
Kiến trúcH01; V00; V02; V0518Điểm học bạ + điểm NK
Thiết kế nội thấtH00; H06; H08; V00; V01; V02; V0515Điểm thi + điểm NK
Thiết kế nội thấtH00; H06; H08; V00; V01; V02; V0518Điểm học bạ + điểm NK

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây