Điểm chuẩn vào trường NTU - Đại Học Nguyễn Trãi năm 2026
NTU năm 2026 tuyển sinh 1275 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo với 06 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Xét theo kết quả học tập cả năm lớp 12, Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển, Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu đề xét tuyển.
Điểm chuẩn NTU - đại học Nguyễn Trãi năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn NTU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04 | 15.6 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 | 15 | |||
| Quốc tế học | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 | 15 | |||
| Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 | 17.7 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 | 15 | |||
| Kiến trúc | A00; A07; C04 | 15 | |||
| Thiết kế nội thất | C01; C03; C04 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04 | 18.72 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 | 18 | |||
| Quốc tế học | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
| Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 | 21.24 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 18 | |||
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 18 | |||
| Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 18 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 | 18 | |||
| Kiến trúc | A00; A07; C04 | 18 | |||
| Thiết kế nội thất | C01; C03; C04 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 18.72 | Điểm học bạ + điểm NK | ||
| Thiết kế đồ họa | H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 15.6 | Điểm thi + điểm NK | ||
| Kiến trúc | H01; V00; V02; V05 | 15 | Điểm thi + điểm NK | ||
| Kiến trúc | H01; V00; V02; V05 | 18 | Điểm học bạ + điểm NK | ||
| Thiết kế nội thất | H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 15 | Điểm thi + điểm NK | ||
| Thiết kế nội thất | H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 | 18 | Điểm học bạ + điểm NK | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nguyễn Trãi sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây