Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

– Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

– Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)

2. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

1

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00
3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

80

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
4. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
9 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

150

3

Kỹ thuật cơ – điện tử

7520114

100

4

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
3. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
6. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
7. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
8. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
10.Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01)

200

5

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

50

6

Khuyến nông

7620102

1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)
8. Ngữ văn, Địa lý, GDKT&PL (X74)
9. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

50

7

Chăn nuôi

7620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)

150

8

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Lịch sử, GDCD (A08)
2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
9. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)

80

9

Bảo vệ thực vật

7620112

80

10

Nông nghiệp công nghệ cao

7620118

80

11

Phát triển nông thôn

7620116

1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)
8. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL (X74)
9. Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh(D01)

100

12

Lâm nghiệp

7620210

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)

50

13

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

50

14

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Địa lí, GDCD (A09)
3. Toán, Địa lí, GD KT&PL (X21)
4. Toán, Hóa học, GDCD (A11)
5. Toán, Hóa học, GD KT&PL (X09)
6. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
7. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
8. Toán, Sinh học, GDCD (B04)
9. Toán, Sinh học, GD KT&PL (X13)
10. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02)
11. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
12. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
13. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
14. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

200

15

Bệnh học thủy sản

7620302

80

16

Quản lý thủy sản

7620305

80

17

Thú y

7640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)

250

18

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

150

TỔNG

1980

 

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Khoa học - ĐH Huế 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
37520114Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
47540101Công nghệ thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
67620102Khuyến nôngA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
77620105Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08
87620110Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
97620112Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
107620116Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
117620118Nông nghiệp công nghệ caoC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
127620210Lâm nghiệpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
137620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
147620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
177640101Thú yA00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08
187850103Quản lý đất đaiA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Kỹ thuật cơ – điện tử 

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB).

 Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông: Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 01 chữ số thập phân) của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
37520114Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
47540101Công nghệ thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
67620102Khuyến nôngA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
77620105Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08
87620110Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
97620112Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
107620116Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
117620118Nông nghiệp công nghệ caoC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
127620210Lâm nghiệpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
137620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
147620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
177640101Thú yA00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08
187850103Quản lý đất đaiA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Kỹ thuật cơ – điện tử 

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

– Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả học tập cấp THPT của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

– Các chứng chỉ ngoại ngữ được áp dụng bao gồm: IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, VSTEP, TOEIC (4 kỹ năng) từ mức điểm theo

STT CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ KHUNG THAM CHIẾU CHÂU ÂU MỨC ĐIỂM ĐIỂM QUY ĐỔI/ THANG ĐIỂM 10
1 VSTEP B1 5.5 8.0
B2 6.0 - 6.5 8.5
7.0 - 7.5 9.0
8.0 9.5
C1 >=8.5 10
2 IELTS B1 5.0 8.0
B2 5.5 8.5
6.0 9.0
6.5 9.5
C1 - C2 >=7.0 10
3 TOEFL iBT B1 35 - 45 8.0
B2 46 - 59 8.5
60 - 78 9.0
79 - 93 9.5
C1 - C2 >=94 10
4 TOEFL ITP B1 450 - 499 8.0
B2 500 - 549 8.5
C1 - C2 >=550 9.0
5 TOEIC (4 kỹ năng) B1 Nghe: 275-399 Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 8.5
B2 Nghe: 400-489 Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 9.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
37520114Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
47540101Công nghệ thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
67620102Khuyến nôngA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
77620105Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08
87620110Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
97620112Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
107620116Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
117620118Nông nghiệp công nghệ caoC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
127620210Lâm nghiệpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
137620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
147620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
177640101Thú yA00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08
187850103Quản lý đất đaiA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Kỹ thuật cơ – điện tử 

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Thí sinh là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế hiện hành.

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

– Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

4.2 Quy chế

– Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

– Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

STT NGÀNH MÃ NGÀNH TÊN MÔN THI HỌC SINH GIỎI
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
2 Kỹ thuật cơ - điện tử 7520114
3 Bất động sản 7340116 Toán, Vật lí, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
4 Công nghệ thực phẩm 7540101
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
6 Quản lý đất đai 7850103
7 Khuyến nông 7620102 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
8 Phát triển nông thôn 7620116
9 Chăn nuôi 7620105 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý, Sinh học, Tiếng Anh
10 Thú y 7640101
11 Nuôi trồng thủy sản 7620301
12 Bệnh học thủy sản 7620302
13 Quản lý thủy sản 7620305
14 Khoa học cây trồng 7620110 Toán, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
15 Bảo vệ thực vật 7620112
16 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118
17 Lâm nghiệp 7620210 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
18 Quản lý tài nguyên rừng 7620211

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340116Bất động sảnA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
37520114Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
47540101Công nghệ thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
67620102Khuyến nôngA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
77620105Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08
87620110Khoa học cây trồngC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
97620112Bảo vệ thực vậtC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
107620116Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
117620118Nông nghiệp công nghệ caoC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
127620210Lâm nghiệpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
137620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
147620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
157620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
167620305Quản lý thủy sảnA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
177640101Thú yA00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08
187850103Quản lý đất đaiA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Kỹ thuật cơ – điện tử 

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340116Bất động sản0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01
27510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
37520114Kỹ thuật cơ – điện tử 0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
47540101Công nghệ thực phẩm 0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
57540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02
67620102Khuyến nông0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
77620105Chăn nuôi0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08
87620110Khoa học cây trồng0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
97620112Bảo vệ thực vật0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
107620116Phát triển nông thôn0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01
117620118Nông nghiệp công nghệ cao0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpC01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04
127620210Lâm nghiệp0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
137620211Quản lý tài nguyên rừng0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12
147620301Nuôi trồng thủy sản0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
157620302Bệnh học thủy sản0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
167620305Quản lý thủy sản0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21
177640101Thú y0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08
187850103Quản lý đất đai0ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết HợpA01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

1. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí 

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

3. Kỹ thuật cơ – điện tử 

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

4. Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

5. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02

6. Khuyến nông

Mã ngành: 7620102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

7. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08

8. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

9. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

10. Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01

11. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04

12. Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

13. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12

14. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

15. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

16. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21

17. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08

18. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nông Lâm Huế
  • Tên trường: Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế
  • Tên viết tắt: HUAF
  • Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University
  • Mã trường: DHL
  • Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue

  Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế tiền thân là Trường Đại học Nông nghiệp II trực thuộc Bộ Nông nghiệp được thành lập vào ngày 14 tháng 8 năm 1967 tại tỉnh Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Giang) theo Quyết định số 124/CP của Hội đồng Chính phủ “căn cứ nhu cầu của Nhà nước về đào tạo cán bộ ngành Nông nghiệp có trình độ đại học”. Lúc mới thành lập, Trường có 2 khoa Trồng trọt và Chăn nuôi – Thú y.  Sau khi vận hành ổn định, vào năm 1969 Trường lập thêm Khoa Chung (gồm giáo dục đại cương và giáo dục chính trị-xã hội) và vào 1971 thành lập thêm Kinh tế Nông nghiệp nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển nông thôn.

 Đến năm 2021, Trường gồm có 7 Khoa chuyên môn, 5 Phòng chức năng, 3 Trung tâm và 1 Viện nghiên cứu phát triển. Nhà trường có tất cả là 402 cán bộ, giảng viên và nhân viên  HĐLĐ tại các trung tâm, dự án. Đội ngũ cán bộ giảng viên cơ hữu của Trường là 265 người, nghiên cứu viên 34 người, phục vụ giảng dạy (CVC, CV, KTV, NV…) 70 người và 33 lao động hợp đồng. Trình độ VC, NLĐ gồm có 105 Tiến sĩ, 204 Thạc sĩ, 67 Đại học và 26 khác (số liệu tính đến 7/2020), trong đó: 37 Giáo sư và Phó Giáo sư, 37 giảng viên cao cấp, 51 giảng viên chính. Trường hiện đang đào tạo 22 chương trình đại học, 10 chương trình đào tạo Thạc sĩ và 9 chương trình đào tạo Tiến sĩ.