Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2018

Đại học Nông Lâm - Đại học Huế thông báo tuyển sinh 1972 chỉ tiêu dựa vào kết quả thi THPT QG năm 2018 và 448 chỉ tiêu dựa vào các phương thức khác.

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế dự kiến công bố kết quả trúng tuyển tại địa chỉ http://tuyensinh.hueuni.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 06/8/2018.

Năm 2017, điểm trúng tuyển cho tất cả các ngành của đại học Nông Lâm Huế là 15,5 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620201 Lâm học A02, B00, C13, D08 13
2 7620202 Lâm nghiệp đô thị A02, B00, C13, D08 13
3 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02, B00, C13, D08 13
4 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B04, C13 13
5 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B04, C13 13
6 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B04, C13 13
7 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B02, B04 13
8 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B02, B04 13
9 7620109 Nông học A00, B00, B02, B04 13
10 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B02, B04 13
11 7620103 Khoa học đất A00, B00, B02, B04 13
12 7620105 Chăn nuôi A00, B00, B02, D08 14
13 7640101 Thú y A00, B00, V02, D08 15
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00,B00, C02, D07 15
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, B00, D01 13
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, A02, C01 13
17 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, D08 13
18 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00, A01, A02, C01 13
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01 13
20 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A02, B00, D07 13
21 7850103 Quản lý đất đai A00, C00, C04, D01 13
22 7340116 Bất động sản A00, C00, C04, D01 13
23 7620102 Khuyến nông B00, C00, C04, D15 13
24 7620116 Phát triển nông thôn C00, C04, D01, D15 13
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC