Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2020

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2020 là 1.595. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường năm 2020 thấp nhất là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2020 được công bố vào ngày 4/10, xem chi tiêt dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi (Song ngành chăn nuôi - Thú y ) B00;A02;D08;A00 17
2 7640101 Thú y B00;A02;D08;A00 19
3 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A00;D07;C02 18
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00;A00;D07;C02 15
5 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00;A00;D07;C02 15
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00;A01;D07;A02 15
7 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00;A01;D07;A02 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D07;A02 15
9 7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00;A00;D08;A02 15
10 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm) B00;A00;D08;A02 15
11 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00;A02;B00;D07 15
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00;D08;A00;A02 15
13 7620305 Quản lý thủy sản B00;D08;A00;A02 15
14 7620302 Bệnh học thủy sản B00;D08;A00;A02 15
15 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;C01;C04 15
16 7340116 Bất động sản A00;B00;C00;C04 15
17 7520503 Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ A00;B00;C01;D01 15
18 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) C00;B00;A00;C04 15
19 7620116 Phát triển nông thôn C00;B00;A00;C04 15
20 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00;D08;A02 15
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00;B00;D08;A02 15
22 7620109 Nông học A00;B00;D08;A02 15
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00;B00;D08;A02 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng A00;B00;D08;A02 15
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00;D01;C00;C04 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi (Song ngành chăn nuôi - Thú y ) B00;A02;D08;A00 17
2 7640101 Thú y B00;A02;D08;A00 19
3 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A00;D07;C02 18
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00;A00;D07;C02 15
5 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00;A00;D07;C02 15
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00;A01;D07;A02 15
7 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00;A01;D07;A02 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D07;A02 15
9 7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00;A00;D08;A02 15
10 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm) B00;A00;D08;A02 15
11 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00;A02;B00;D07 15
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00;D08;A00;A02 15
13 7620305 Quản lý thủy sản B00;D08;A00;A02 15
14 7620302 Bệnh học thủy sản B00;D08;A00;A02 15
15 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;C01;C04 15
16 7340116 Bất động sản A00;B00;C00;C04 15
17 7520503 Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ A00;B00;C01;D01 15
18 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) C00;B00;A00;C04 15
19 7620116 Phát triển nông thôn C00;B00;A00;C04 15
20 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00;D08;A02 15
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00;B00;D08;A02 15
22 7620109 Nông học A00;B00;D08;A02 15
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00;B00;D08;A02 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng A00;B00;D08;A02 15
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00;D01;C00;C04 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi (Song ngành chăn nuôi - Thú y ) B00;A02;D08;A00 17
2 7640101 Thú y B00;A02;D08;A00 19
3 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A00;D07;C02 18
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00;A00;D07;C02 15
5 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00;A00;D07;C02 15
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00;A01;D07;A02 15
7 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00;A01;D07;A02 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D07;A02 15
9 7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00;A00;D08;A02 15
10 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm) B00;A00;D08;A02 15
11 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00;A02;B00;D07 15
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00;D08;A00;A02 15
13 7620305 Quản lý thủy sản B00;D08;A00;A02 15
14 7620302 Bệnh học thủy sản B00;D08;A00;A02 15
15 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;C01;C04 15
16 7340116 Bất động sản A00;B00;C00;C04 15
17 7520503 Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ A00;B00;C01;D01 15
18 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) C00;B00;A00;C04 15
19 7620116 Phát triển nông thôn C00;B00;A00;C04 15
20 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00;D08;A02 15
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00;B00;D08;A02 15
22 7620109 Nông học A00;B00;D08;A02 15
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00;B00;D08;A02 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng A00;B00;D08;A02 15
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00;D01;C00;C04 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi (Song ngành chăn nuôi - Thú y ) B00;A02;D08;A00 17
2 7640101 Thú y B00;A02;D08;A00 19
3 7540101 Công nghệ thực phẩm B00;A00;D07;C02 18
4 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00;A00;D07;C02 15
5 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00;A00;D07;C02 15
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00;A01;D07;A02 15
7 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00;A01;D07;A02 15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D07;A02 15
9 7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00;A00;D08;A02 15
10 7620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm) B00;A00;D08;A02 15
11 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00;A02;B00;D07 15
12 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00;D08;A00;A02 15
13 7620305 Quản lý thủy sản B00;D08;A00;A02 15
14 7620302 Bệnh học thủy sản B00;D08;A00;A02 15
15 7850103 Quản lý đất đai A00;B00;C01;C04 15
16 7340116 Bất động sản A00;B00;C00;C04 15
17 7520503 Kỹ thuật Trắc địa- Bản đồ A00;B00;C01;D01 15
18 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) C00;B00;A00;C04 15
19 7620116 Phát triển nông thôn C00;B00;A00;C04 15
20 7620110 Khoa học cây trồng A00;B00;D08;A02 15
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00;B00;D08;A02 15
22 7620109 Nông học A00;B00;D08;A02 15
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00;B00;D08;A02 15
24 7420203 Sinh học ứng dụng A00;B00;D08;A02 15
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00;D01;C00;C04 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!