Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường HUAF - Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn HUAF - Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn HUAF các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Nông Lâm Huế Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Bất động sản
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1718.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1716
Công nghệ thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X1717
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X1715
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1715
Khuyến nông
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X7415
Chăn nuôi
A00; B00; C04; D01; X04; X1216
Khoa học cây trồng
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1715
Bảo vệ thực vật
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1715
Phát triển nông thôn
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X7415
Nông nghiệp công nghệ cao
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1715
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X7015
Lâm nghiệp
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X0415
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X0415
Nuôi trồng thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2115
Bệnh học thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2115
Quản lý thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2115
Thú y
A00; B00; C04; D01; X04; X1219.5
Quản lý đất đai
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Bất động sản
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X0118
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1720.81
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1718.3
Công nghệ thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X1719.13
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X1718
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X1718
Khuyến nông
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X7418
Chăn nuôi
A00; B00; C04; D01; X04; X1218.3
Khoa học cây trồng
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1718
Bảo vệ thực vật
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1718
Phát triển nông thôn
A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X7418
Nông nghiệp công nghệ cao
A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X1718
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X7018
Lâm nghiệp
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X0418
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; C03; C04; C14; X01; X0418
Nuôi trồng thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2118
Bệnh học thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2118
Quản lý thủy sản
A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X2118
Thú y
A00; B00; C04; D01; X04; X1221.94
Quản lý đất đai
A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X0118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây