Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2021

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2021 tuyển 640 chỉ tiêu theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường năm 2021 thấp nhất là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế năm 2021 đã được công bố ngày 15/9, các em tham khảo bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 16
2 7420203 Sinh học ứng dụng A00; B00; D08; A02 15
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A02; A10; B00 16
4 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00; A02; A10; B00 16
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; C02 19.5
6 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; B00; C02 15
7 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; B00; C02 15
8 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A02; A10; B00 16
9 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) A00; B00; C00; C04 15
10 7620105 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) A00; A02; B00; D08 18.5
11 7620109 Nông học A00; A02; B00; D08 15
12 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; D08 15
13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; D08 15
14 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; C04 15
15 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; A02; B00; D08 15
16 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00; C00; C04; D01 15
17 7620201 Lâm học A00; A02; B00; D08 15
18 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; D08 15
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; B00; D08 17
20 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A02; B00; D08 16
21 7620305 Quản lý thủy sản A00; A02; B00; D08 16
22 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 20.5
23 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 18
2 7420203 Sinh học ứng dụng A00; B00; D08; A02 18
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A02; A10; B00 18
4 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00; A02; A10; B00 18
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; C02 20
6 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; B00; C02 18
7 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; B00; C02 18
8 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A02; A10; B00 18
9 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) A00; B00; C00; C04 18
10 7620105 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) A00; A02; B00; D08 20
11 7620109 Nông học A00; A02; B00; D08 18
12 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; D08 18
13 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; D08 18
14 7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C00; C04 18
15 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; A02; B00; D08 18
16 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00; C00; C04; D01 18
17 7620201 Lâm học A00; A02; B00; D08 18
18 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; D08 18
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; B00; D08 19.5
20 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A02; B00; D08 18
21 7620305 Quản lý thủy sản A00; A02; B00; D08 18
22 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 21
23 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247