Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm Thái Nguyên 2026

Năm 2026, trường Đại học Nông Lâm - Thái Nguyên thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét học bạ lớp 12 THPT

Phương thức 3: Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: từ 225 điểm trở lên

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TUAF năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 tương ứng với tổ hợp đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18
27310110Quản lý kinh tếA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17
37320205Quản lý thông tinA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11
47340301Kế toánA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16
57420201Công nghệ sinh họcA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08
67440301Khoa học môi trườngA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
77480201Công nghệ thông tinA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12
87540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10
107549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
127620101Nông nghiệp công nghệ caoA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13
137620105Chăn nuôi thú yA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
147620110Khoa học cây trồngA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14
157620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15
167620205Lâm sinhA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
177620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
187640101Thú yA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
197810204Quản lý du lịch quốc tếA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20
207850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
217850103Quản lý đất đaiA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
227904492Khoa học và quản lý môi trườngA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21
237905419Công nghệ thực phẩmA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Mã ngành: 7549002

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Quản lý du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810204

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

Khoa học và quản lý môi trường

Mã ngành: 7904492

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7905419

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026: Điểm xét tuyển được tính trên cơ sở điểm trung bình lớp 12 của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp năm 2026: Điểm xét tuyển dựa trên điểm trung bình môn học cả năm của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (thí sinh phải tốt nghiệp THPT và đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310110Quản lý kinh tế
37320205Quản lý thông tin
47340301Kế toán
57420201Công nghệ sinh học
67440301Khoa học môi trường
77480201Công nghệ thông tin
87540101Công nghệ thực phẩm
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
107549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
127620101Nông nghiệp công nghệ cao
137620105Chăn nuôi thú y
147620110Khoa học cây trồng
157620115Kinh tế nông nghiệp
167620205Lâm sinh
177620211Quản lý tài nguyên rừng
187640101Thú y
197810204Quản lý du lịch quốc tế
207850101Quản lý tài nguyên và môi trường
217850103Quản lý đất đai
227904492Khoa học và quản lý môi trường
237905419Công nghệ thực phẩm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Mã ngành: 7549002

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810204

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Khoa học và quản lý môi trường

Mã ngành: 7904492

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7905419

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo điểm bài thi đánh giá V-SAT của ĐHTN: từ 225 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310110Quản lý kinh tế
37320205Quản lý thông tin
47340301Kế toán
57420201Công nghệ sinh học
67440301Khoa học môi trường
77480201Công nghệ thông tin
87540101Công nghệ thực phẩm
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
107549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
127620101Nông nghiệp công nghệ cao
137620105Chăn nuôi thú y
147620110Khoa học cây trồng
157620115Kinh tế nông nghiệp
167620205Lâm sinh
177620211Quản lý tài nguyên rừng
187640101Thú y
197810204Quản lý du lịch quốc tế
207850101Quản lý tài nguyên và môi trường
217850103Quản lý đất đai
227904492Khoa học và quản lý môi trường
237905419Công nghệ thực phẩm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Mã ngành: 7549002

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810204

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Khoa học và quản lý môi trường

Mã ngành: 7904492

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7905419

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310110Quản lý kinh tế
37320205Quản lý thông tin
47340301Kế toán
57420201Công nghệ sinh học
67440301Khoa học môi trường
77480201Công nghệ thông tin
87540101Công nghệ thực phẩm
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
107549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
127620101Nông nghiệp công nghệ cao
137620105Chăn nuôi thú y
147620110Khoa học cây trồng
157620115Kinh tế nông nghiệp
167620205Lâm sinh
177620211Quản lý tài nguyên rừng
187640101Thú y
197810204Quản lý du lịch quốc tế
207850101Quản lý tài nguyên và môi trường
217850103Quản lý đất đai
227904492Khoa học và quản lý môi trường
237905419Công nghệ thực phẩm

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Mã ngành: 7549002

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810204

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Khoa học và quản lý môi trường

Mã ngành: 7904492

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7905419

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18
27310110Quản lý kinh tế0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17
37320205Quản lý thông tin0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11
47340301Kế toán0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16
57420201Công nghệ sinh học0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08
67440301Khoa học môi trường0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
77480201Công nghệ thông tin0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12
87540101Công nghệ thực phẩm0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10
107549002Dược liệu và hợp chất thiên nhiên0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
127620101Nông nghiệp công nghệ cao0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13
137620105Chăn nuôi thú y0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
147620110Khoa học cây trồng0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14
157620115Kinh tế nông nghiệp0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15
167620205Lâm sinh0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
177620211Quản lý tài nguyên rừng0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
187640101Thú y0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
197810204Quản lý du lịch quốc tế0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20
207850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
217850103Quản lý đất đai0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07
227904492Khoa học và quản lý môi trường0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21
237905419Công nghệ thực phẩm0Học BạƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A18

2. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A17

3. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A11

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A16

5. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A08

6. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A12

8. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04

9. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A10

10. Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

Mã ngành: 7549002

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

11. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: 7580109

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

12. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A13

13. Chăn nuôi thú y

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

14. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A14

15. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15

16. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

17. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

18. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

19. Quản lý du lịch quốc tế

Mã ngành: 7810204

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A20

20. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

21. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A07

22. Khoa học và quản lý môi trường

Mã ngành: 7904492

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A21

23. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7905419

• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A19

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TUAF

1. Đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của trường (Tại web này) và nộp hồ sơ xét học bạ về trường.

2. Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký nguyện vọng của Bộ GD&ĐT (dự kiến tháng 7/2026).

3. Trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức và gửi giấy báo trúng tuyển (dự kiến giữa tháng 8/2026).

4. Thí sinh trúng tuyển nhập học online / nhập học trực tiếp tại trường (dự kiến cuối tháng 8/2026).

5. Thí sinh nộp hồ sơ xét học bạ các đợt bổ sung về trường (dự kiến cuối tháng 8/2026).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (Mã trường: DTN)

  • 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học. Thời điểm thí sinh đăng ký xét tuyển chưa được cấp đủ học bạ 3 năm thì thí sinh nộp học bạ từ lớp 10 đến kì 1 lớp 12.
  • 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • 01 Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Đại học Nông Lâm (download tại ĐÂY hoặc nhập thông tin hồ sơ online tại ĐÂY).
  • 01 Bản photo công chứng căn cước công dân/chứng minh thư nhân dân (hai mặt).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTN
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry
  • Tên viết tắt: TUAF
  • Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: https://tuaf.edu.vn/

Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry - TUAF) được thành lập năm 1969, hiện nay là một đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trải qua 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trở thành một trung tâm đào tạo và chuyển giao khoa học - công nghệ hàng đầu Việt Nam về nông, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.