Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2026

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây:

2.1 Phương thức: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

2.2 Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026

Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

2.3 Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.

- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

2.4 Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

2.5 Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

>> Xem điểm chuẩn năm 2025 và các năm của trường Đại học Nông lâm TPHCM TẠI ĐÂY

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Khung quy đổi ngưỡng đầu vào của các phương thức xét tuyển được công bố công khai tại địa chỉ https://ts.hcmuaf.edu.vn

- Điểm trúng tuyển: Khung quy đổi điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển được công bố công khai tại địa chỉ https://ts.hcmuaf.edu.vn.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Dự kiến):

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1 Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Đối với các phương thức xét tuyển 3, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến ngày thí sinh kết thúc đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển. Chi tiết cụ thể sẽ thông báo sau.

5.2 Điểm cộng

- Điểm ưu tiên (khu vực và đối tượng) thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

- Các thông tin khác…

- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)M00
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)M00
37140215Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệpA01; B00; D08; X12; X16; X28- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
47220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74- Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
57220201NNgôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tếA00; A01; D01; X01; X02; X25- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
77310101CKinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)A00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101Quàn tri kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X25- Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
97340101CQuân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)A00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sânA00; A01; C01; C04; D01; X01- Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
137340301Kể toánA00; A01; D01; X01; X02; X25- Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
147340301NKe toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201cỏng nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X14- Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
167420201Ccỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)A02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trưởngA00; A01; A02; B00; D07; D08- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
187480104Hệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X26- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
197480201công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X07; X10- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
207480201CCòng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)A00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỳ thuật cơ khiA00; A01; A02; C01; X06; X07- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
237510201CCòng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'rA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205Còng nghệ kỳ thuật ò tòA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỳ thuật nhiệtA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401Còng nghệ kỳ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D07- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
287510401CCòng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; C01; X06; X07- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
307519OO7NCòng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216Kỳ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X07- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
327520320Kỳ thuật mỏi trườngA00; A01; B00; D08; D07; X28- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
337520320GKỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)A00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
357540101CCòng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105Còng nghệ chế biến thúy sânA00; A01; B00; D01; B03; X04- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầmA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001Còng nghệ chế biến lâm sànA00; A01; B00; C04; D01; X04- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
407620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D07; D08- Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
417620105CChân nuôi (Chương trình nàng cao)A00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông họcA00; B00; B03; A02; D07; D08- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112Bão vệ thực vậtA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nòng nghiệpA00; A01; D01; X01; X02; X25- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
477620116Phát triển nông thônA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201Làm họcA00; B00; C04; X01; D01; D05- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
497620202Làm nghiệp đô thịA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quân lý tài nguyên rimgA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301Nuòi ưồng thuỷ sảnB00; D07; D08; D01; B03; X04- Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
527640101Thú yA00; B00; B03; C02; D07; D08- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
537640101GThú y (Phàn hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101NThủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101TThủ y (Chương trình tiên tiến)A00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101Quàn lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D01; D07; D08- Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
577850103Quân lý đất đaiA00; A01; C01; C04; D01; X01- Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
587850103CQuàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)A00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00; B00; B02; D01; D07; D08- Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; B02; D01; D07; D08- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp

Mã ngành: 7140215

Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Ghi chú: - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh

Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quàn tri kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Ghi chú: - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Bất động sân

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Kể toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

cỏng nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học

cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Khoa học môi trưởng

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ kỳ thuật cơ khi

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Còng nghệ kỳ thuật ò tò

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỳ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Còng nghệ kỳ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Kỳ thuật mỏi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Còng nghệ chế biến thúy sân

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Còng nghệ chế biến lâm sàn

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Ghi chú: - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chân nuôi (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7620105C

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Bão vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Kinh doanh nòng nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Làm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Làm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Quân lý tài nguyên rimg

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Nuòi ưồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thủ y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quàn lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

Ghi chú: - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

2
ƯTXT, XT thẳng - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)
37140215Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
47220201Ngôn ngữ Anh- Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
57220201NNgôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
67310101Kinh tế- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
77310101CKinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
87340101Quàn tri kinh doanh- Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
97340101CQuân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)
107340101GQuân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)
117340101NQuân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
127340116Bất động sân- Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
137340301Kể toán- Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
147340301NKe toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)
157420201cỏng nghệ sinh học- Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
167420201Ccỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)
177440301Khoa học môi trưởng- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
187480104Hệ thống thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
197480201công nghệ thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
207480201CCòng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
227510201Công nghệ kỳ thuật cơ khi- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
237510201CCòng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)
247510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r
257510205Còng nghệ kỳ thuật ò tò
267510206Công nghệ kỳ thuật nhiệt
277510401Còng nghệ kỳ thuật hoá học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
287510401CCòng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)
297519007Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
307519OO7NCòng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)
317520216Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
327520320Kỳ thuật mỏi trường- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
337520320GKỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)
347540101Công nghệ thực phẩm- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
357540101CCòng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
377540105Còng nghệ chế biến thúy sân- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm
397549001Còng nghệ chế biến lâm sàn- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
407620105Chăn nuôi- Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
417620105CChân nuôi (Chương trình nàng cao)
427620109Nông học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)
447620109NNông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)
457620112Bão vệ thực vật
467620114Kinh doanh nòng nghiệp- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
477620116Phát triển nông thôn
487620201Làm học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
497620202Làm nghiệp đô thị
507620211Quân lý tài nguyên rimg
517620301Nuòi ưồng thuỷ sản- Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
527640101Thú y- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
537640101GThú y (Phàn hiệu Gia Lai)
547640101NThủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)
557640101TThủ y (Chương trình tiên tiến)
567850101Quàn lý tài nguyên và môi trường- Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
577850103Quân lý đất đai- Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
587850103CQuàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái- Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh

Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Quàn tri kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Bất động sân

Mã ngành: 7340116

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Kể toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

cỏng nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học

cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trưởng

Mã ngành: 7440301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ kỳ thuật cơ khi

Mã ngành: 7510201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r

Mã ngành: 7510203

Còng nghệ kỳ thuật ò tò

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỳ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Còng nghệ kỳ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7510401C

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Kỳ thuật mỏi trường

Mã ngành: 7520320

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Còng nghệ chế biến thúy sân

Mã ngành: 7540105

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm

Mã ngành: 7540106

Còng nghệ chế biến lâm sàn

Mã ngành: 7549001

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Ghi chú: - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chân nuôi (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Bão vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nòng nghiệp

Mã ngành: 7620114

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Làm học

Mã ngành: 7620201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Làm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Quân lý tài nguyên rimg

Mã ngành: 7620211

Nuòi ưồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán

Thú y

Mã ngành: 7640101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Thủ y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Quàn lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Ghi chú: - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốcgia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)
37140215Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
47220201Ngôn ngữ Anh- Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
57220201NNgôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
67310101Kinh tế- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
77310101CKinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
87340101Quàn tri kinh doanh- Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
97340101CQuân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)
107340101GQuân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)
117340101NQuân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
127340116Bất động sân- Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
137340301Kể toán- Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
147340301NKe toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)
157420201cỏng nghệ sinh học- Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
167420201Ccỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)
177440301Khoa học môi trưởng- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
187480104Hệ thống thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
197480201công nghệ thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
207480201CCòng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
227510201Công nghệ kỳ thuật cơ khi- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
237510201CCòng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)
247510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r
257510205Còng nghệ kỳ thuật ò tò
267510206Công nghệ kỳ thuật nhiệt
277510401Còng nghệ kỳ thuật hoá học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
287510401CCòng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)
297519007Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
307519OO7NCòng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)
317520216Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
327520320Kỳ thuật mỏi trường- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
337520320GKỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)
347540101Công nghệ thực phẩm- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
357540101CCòng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
377540105Còng nghệ chế biến thúy sân- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm
397549001Còng nghệ chế biến lâm sàn- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
407620105Chăn nuôi- Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
417620105CChân nuôi (Chương trình nàng cao)
427620109Nông học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)
447620109NNông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)
457620112Bão vệ thực vật
467620114Kinh doanh nòng nghiệp- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
477620116Phát triển nông thôn
487620201Làm học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
497620202Làm nghiệp đô thị
507620211Quân lý tài nguyên rimg
517620301Nuòi ưồng thuỷ sản- Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
527640101Thú y- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
537640101GThú y (Phàn hiệu Gia Lai)
547640101NThủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)
557640101TThủ y (Chương trình tiên tiến)
567850101Quàn lý tài nguyên và môi trường- Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
577850103Quân lý đất đai- Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
587850103CQuàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái- Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh

Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Quàn tri kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Bất động sân

Mã ngành: 7340116

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Kể toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

cỏng nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học

cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trưởng

Mã ngành: 7440301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ kỳ thuật cơ khi

Mã ngành: 7510201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r

Mã ngành: 7510203

Còng nghệ kỳ thuật ò tò

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỳ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Còng nghệ kỳ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7510401C

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Kỳ thuật mỏi trường

Mã ngành: 7520320

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Còng nghệ chế biến thúy sân

Mã ngành: 7540105

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm

Mã ngành: 7540106

Còng nghệ chế biến lâm sàn

Mã ngành: 7549001

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Ghi chú: - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chân nuôi (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Bão vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nòng nghiệp

Mã ngành: 7620114

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Làm học

Mã ngành: 7620201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Làm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Quân lý tài nguyên rimg

Mã ngành: 7620211

Nuòi ưồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán

Thú y

Mã ngành: 7640101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Thủ y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Quàn lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Ghi chú: - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

4
Điểm học bạ - 2025

4.1 Đối tượng

ương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Sử dụng điểmhọc bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

4.2 Quy chế

Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến trước ngày thí sinh bắt đầu đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: BritishCouncil (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ EducationalTesting Service (ETS).

Mức điểm quy đổi như sau:

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Đối với các ngành đào có nhiều chuyên ngành, việc phân chuyên ngành đào tạo sẽ được thực hiệndựa trên các tiêu chí:

+ Nguyện vọng của sinh viên;

+ Chỉ tiêu phân bổ cho từng chuyên ngành trong ngành (tối thiểu 30 sinh viên/chuyênngành);

+ Kết quả học tập của sinh viên;

- Đối với Chương trình tiên tiến, sinh viên cần đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu.

- Các thông tin khác…

- Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201): điểm môn Tiếng Anh được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Ngành Giáo dục mầm non (trình độ đại học: 7140201, trình độ cao đẳng: 51140201): điểm môn Năng khiếu được nhân đôi, cộng với điểm hai môn còn lại, quy về điểm 30.

- Thí sinh có thể đăng ký dự thi môn Năng khiếu mầm non tại Trường Đại học Sư phạmThành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)
37140215Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
47220201Ngôn ngữ Anh- Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh
57220201NNgôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
67310101Kinh tế- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
77310101CKinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
87340101Quàn tri kinh doanh- Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
97340101CQuân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)
107340101GQuân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)
117340101NQuân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)
127340116Bất động sân- Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
137340301Kể toán- Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
147340301NKe toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)
157420201cỏng nghệ sinh học- Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học
167420201Ccỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)
177440301Khoa học môi trưởng- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
187480104Hệ thống thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
197480201công nghệ thông tin- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
207480201CCòng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
227510201Công nghệ kỳ thuật cơ khi- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý
237510201CCòng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)
247510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r
257510205Còng nghệ kỳ thuật ò tò
267510206Công nghệ kỳ thuật nhiệt
277510401Còng nghệ kỳ thuật hoá học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
287510401CCòng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)
297519007Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
307519OO7NCòng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)
317520216Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý
327520320Kỳ thuật mỏi trường- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
337520320GKỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)
347540101Công nghệ thực phẩm- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
357540101CCòng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
377540105Còng nghệ chế biến thúy sân- Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm
397549001Còng nghệ chế biến lâm sàn- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
407620105Chăn nuôi- Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán
417620105CChân nuôi (Chương trình nàng cao)
427620109Nông học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)
447620109NNông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)
457620112Bão vệ thực vật
467620114Kinh doanh nòng nghiệp- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
477620116Phát triển nông thôn
487620201Làm học- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
497620202Làm nghiệp đô thị
507620211Quân lý tài nguyên rimg
517620301Nuòi ưồng thuỷ sản- Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán
527640101Thú y- Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán
537640101GThú y (Phàn hiệu Gia Lai)
547640101NThủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)
557640101TThủ y (Chương trình tiên tiến)
567850101Quàn lý tài nguyên và môi trường- Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
577850103Quân lý đất đai- Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán
587850103CQuàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái- Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: - Tố hợp gốc: DOI - Môn chung: Tiếng Anh

Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Quàn tri kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ghi chú: - Tổ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Bất động sân

Mã ngành: 7340116

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Kể toán

Mã ngành: 7340301

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

cỏng nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán. Sinh học

cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trưởng

Mã ngành: 7440301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ kỳ thuật cơ khi

Mã ngành: 7510201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r

Mã ngành: 7510203

Còng nghệ kỳ thuật ò tò

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỳ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Còng nghệ kỳ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7510401C

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán. Vật lý

Kỳ thuật mỏi trường

Mã ngành: 7520320

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Còng nghệ chế biến thúy sân

Mã ngành: 7540105

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Mòn chung: Toán

Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm

Mã ngành: 7540106

Còng nghệ chế biến lâm sàn

Mã ngành: 7549001

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Ghi chú: - Tồ họp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Chân nuôi (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Bão vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nòng nghiệp

Mã ngành: 7620114

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Làm học

Mã ngành: 7620201

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Làm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Quân lý tài nguyên rimg

Mã ngành: 7620211

Nuòi ưồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Mòn chung: Toán

Thú y

Mã ngành: 7640101

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: B00 - Môn chung: Toán

Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Thủ y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Quàn lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Ghi chú: - Tổ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Quân lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: COI - Môn chung: Toán

Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Ghi chú: - Tố hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Ghi chú: - Tồ hợp gốc: A00 - Môn chung: Toán

5
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 04 học kỳ từ học kỳ 1 lớp 11 đến học kỳ 2 lớp 12, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

6
Xét kết hợp với chứng chỉ quốc tế - 2025

6.1 Đối tượng

409 - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

410 – Xét tuyển kết hợp kết quả họctập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)20Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTM00
27140201Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTM00
37140215Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA01; B00; D08; X12; X16; X28
47220201Ngôn ngữ Anh241Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
57220201NNgôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tế146Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
77310101CKinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101Quàn tri kinh doanh250Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101CQuân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)50Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)35Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sân120Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
137340301Kể toán155Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
147340301NKe toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)41Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201cỏng nghệ sinh học222Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA02; B00; B03; D08; X14
167420201Ccỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trưởng51Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
187480104Hệ thống thông tin99Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A04; D01; D07; X26
197480201công nghệ thông tin301Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
207480201CCòng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỳ thuật cơ khi154Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
237510201CCòng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r80Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205Còng nghệ kỳ thuật ò tò80Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỳ thuật nhiệt60Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401Còng nghệ kỳ thuật hoá học130Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D08; D07
287510401CCòng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo50Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
307519OO7NCòng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá79Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X07
327520320Kỳ thuật mỏi trường39Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; B00; D08; D07; X28
337520320GKỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩm247Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
357540101CCòng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)50Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105Còng nghệ chế biến thúy sân80Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; B00; D01; B03; X04
387540106Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm60Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001Còng nghệ chế biến lâm sàn135Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; B00; C04; D01; X04
407620105Chăn nuôi162Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
417620105CChân nuôi (Chương trình nàng cao)40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông học200Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112Bão vệ thực vật120Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nòng nghiệp100Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
477620116Phát triển nông thôn45Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201Làm học50Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620202Làm nghiệp đô thị50Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quân lý tài nguyên rimg57Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301Nuòi ưồng thuỷ sản141Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTB00; D07; D08; D01; B03; X04
527640101Thú y252Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101GThú y (Phàn hiệu Gia Lai)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101NThủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)30Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101TThủ y (Chương trình tiên tiến)60Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101Quàn lý tài nguyên và môi trường100Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; B00; D01; D07; D08
577850103Quân lý đất đai202Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
587850103CQuàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái64Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B02; D01; D07; D08
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên40Ưu TiênHọc BạĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; B02; D01; D07; D08

1. Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. Phán hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: M00

2. Sư phạm Kỳ thuật nóng nghiệp

Mã ngành: 7140215

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 241

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 146

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

5. Quàn tri kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

6. Bất động sân

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

7. Kể toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

8. cỏng nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 222

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

9. Khoa học môi trưởng

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

10. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 99

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

11. công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

12. Công nghệ kỳ thuật cơ khi

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 154

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

13. Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

14. Còng nghệ kỳ thuật ò tò

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

15. Công nghệ kỳ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

16. Còng nghệ kỳ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

17. Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

18. Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 79

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

19. Kỳ thuật mỏi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 39

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

20. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 247

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

21. Còng nghệ chế biến thúy sân

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

22. Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

23. Còng nghệ chế biến lâm sàn

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

24. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 162

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

25. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

26. Bão vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

27. Kinh doanh nòng nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

28. Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

29. Làm học

Mã ngành: 7620201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

30. Làm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

31. Quân lý tài nguyên rimg

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 57

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

32. Nuòi ưồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 141

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

33. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 252

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

34. Quàn lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

35. Quân lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

36. Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

37. Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

38. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: M00

39. Ngôn ngừ Anh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

40. Kinh tế (Chương trình nàng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

41. Quân tri kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

42. Quân trị kinh doanh (Phán hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

43. Quân trị kinh doanh (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

44. Ke toán (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Chỉ tiêu: 41

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

45. cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

46. Còng nghệ thông tin (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

47. Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

48. Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao)

Mã ngành: 7510201C

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

49. Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

50. Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519OO7N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

51. Kỳ thuật môi trường (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

52. Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

53. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

54. Chân nuôi (Chương trình nàng cao)

Mã ngành: 7620105C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

55. Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

56. Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

57. Thú y (Phàn hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

58. Thủ y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

59. Thủ y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

60. Quàn lý đắt đai (Chương ninh nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng anh: Nong Lam University
  • Tên viết tắt: NLU
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmuaf.edu.vn

Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.

Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.