Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM (NLU) 2026

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 05 (năm) phương thức sau đây:

Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bổ sung hoặc thay thế một môn trong tổ hợp xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NLU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.

- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)M00
27140201Giáo dục mầm non M00
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA01; B00; D08; X12; X16; X28
47220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
57220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tếA00; A01; D01; X01; X02; X25
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)A00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sảnA00; A01; C01; C04; D01; X01
137340301Kế toánA00; A01; D01; X01; X02; X25
147340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X14
167420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; B00; D07; D08
187480104Hệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X26
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X07; X10
207480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
237510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điệnA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D07
287510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; C01; X06; X07
307519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X07
327520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D08; D07; X28
337520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
357540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; A01; B00; D01; B03; X04
387540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; B00; C04; D01; X04
407620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D07; D08
417620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông họcA00; B00; B03; A02; D07; D08
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; X01; X02; X25
477620116Phát trịển nông thônA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201Lâm họcA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620202Lâm nghiệp đô thịA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301Nuôi trồng thuỷ sảnB00; D07; D08; D01; B03; X04
527640101Thú yA00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101TThú y (Chương trình tiên tiến)A00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D01; D07; D08
577850103Quản lý đất đaiA00; A01; C01; C04; D01; X01
587850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)A00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00; B00; B02; D01; D07; D08
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; B02; D01; D07; D08

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

2
Điểm thi THPT + học bạ

✯Quy chế

- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA01; B00; D08; X12; X16; X28
27220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
47310101Kinh tếA00; A01; D01; X01; X02; X25
57310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)A00; A01; D01; X01; X02; X25
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X25
77340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
107340116Bất động sảnA00; A01; C01; C04; D01; X01
117340301Kế toánA00; A01; D01; X01; X02; X25
127340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
137420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X14
147420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A02; B00; B03; D08; X14
157440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; B00; D07; D08
167480104Hệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X26
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X07; X10
187480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00; A01; D07; X06; X07; X10
197480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
217510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X07
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện A00; A01; A02; C01; X06; X07
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; X06; X07
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D07
267510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D07
277519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; C01; X06; X07
287519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X07
307520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D08; D07; X28
317520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; B00; D08; D07; X28
327540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
337540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D08
347540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D08
357540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; A01; B00; D01; B03; X04
367540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
377549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; B00; C04; D01; X04
387620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D07; D08
397620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00; B00; B03; C02; D07; D08
407620109Nông họcA00; B00; B03; A02; D07; D08
417620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; A02; D07; D08
427620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
437620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; A02; D07; D08
447620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; X01; X02; X25
457620116Phát trịển nông thônA00; A01; D01; X01; X02; X25
467620201Lâm họcA00; B00; C04; X01; D01; D05
477620202Lâm nghiệp đô thịA00; B00; C04; X01; D01; D05
487620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620301Nuôi trồng thuỷ sảnB00; D07; D08; D01; B03; X04
507640101Thú yA00; B00; B03; C02; D07; D08
517640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; C02; D07; D08
527640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101TThú y (Chương trình tiên tiến)A00; B00; B03; C02; D07; D08
547850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D01; D07; D08
557850103Quản lý đất đaiA00; A01; C01; C04; D01; X01
567850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)A00; A01; C01; C04; D01; X01
577859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00; B00; B02; D01; D07; D08
587859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; B02; D01; D07; D08

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

3
Điểm học bạ

✯Quy chế

- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)M00
27140201Giáo dục mầm non M00
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA01; B00; D08; X12; X16; X28
47220201Ngôn ngữ AnhA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
57220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tếA00; A01; D01; X01; X02; X25
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)A00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sảnA00; A01; C01; C04; D01; X01
137340301Kế toánA00; A01; D01; X01; X02; X25
147340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D08; X14
167420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trườngA00; A01; A02; B00; D07; D08
187480104Hệ thống thông tinA00; A01; A04; D01; D07; X26
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; X06; X07; X10
207480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)A00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01; X06; X07
237510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điệnA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; A02; B00; D08; D07
287510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00; A01; A02; C01; X06; X07
307519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)A00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; C01; X06; X07
327520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D08; D07; X28
337520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)A00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
357540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA00; A01; B00; D01; B03; X04
387540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; B00; C04; D01; X04
407620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D07; D08
417620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông họcA00; B00; B03; A02; D07; D08
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; X01; X02; X25
477620116Phát trịển nông thônA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201Lâm họcA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620202Lâm nghiệp đô thịA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quản lý tài nguyên rừngA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301Nuôi trồng thuỷ sảnB00; D07; D08; D01; B03; X04
527640101Thú yA00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)A00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)A00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101TThú y (Chương trình tiên tiến)A00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D01; D07; D08
577850103Quản lý đất đaiA00; A01; C01; C04; D01; X01
587850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)A00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh tháiA00; B00; B02; D01; D07; D08
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênA00; B00; B02; D01; D07; D08

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140215Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
27220201Ngôn ngữ Anh
37220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
47310101Kinh tế
57310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
67340101Quản trị kinh doanh
77340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
87340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
97340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
107340116Bất động sản
117340301Kế toán
127340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
137420201Công nghệ sinh học
147420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
157440301Khoa học môi trường
167480104Hệ thống thông tin
177480201Công nghệ thông tin
187480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
197480201NCông nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)
207510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
217510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
227510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
247510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
257510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
267510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
277519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
287519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
307520320Kỹ thuật môi trường
317520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
327540101Công nghệ thực phẩm
337540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
347540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
357540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
367540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
377549001Công nghệ chế biến lâm sản
387620105Chăn nuôi
397620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)
407620109Nông học
417620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)
427620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)
437620112Bảo vệ thực vật
447620114Kinh doanh nông nghiệp
457620116Phát trịển nông thôn
467620201Lâm học
477620202Lâm nghiệp đô thị
487620211Quản lý tài nguyên rừng
497620301Nuôi trồng thuỷ sản
507640101Thú y
517640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)
527640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
537640101TThú y (Chương trình tiên tiến)
547850101Quản lý tài nguyên và môi trường
557850103Quản lý đất đai
567850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
577859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái
587859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

5
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

✯Thời gian xét tuyển

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
27140201Giáo dục mầm non
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
47220201Ngôn ngữ Anh
57220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
67310101Kinh tế
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)
87340101Quản trị kinh doanh
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)
107340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)
117340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
127340116Bất động sản
137340301Kế toán
147340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
157420201Công nghệ sinh học
167420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)
177440301Khoa học môi trường
187480104Hệ thống thông tin
197480201Công nghệ thông tin
207480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)
217480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
237510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt
277510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
287510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)
297519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
307519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
327520320Kỹ thuật môi trường
337520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)
347540101Công nghệ thực phẩm
357540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)
377540105Công nghệ chế biến thuỷ sản
387540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
397549001Công nghệ chế biến lâm sản
407620105Chăn nuôi
417620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)
427620109Nông học
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)
447620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)
457620112Bảo vệ thực vật
467620114Kinh doanh nông nghiệp
477620116Phát trịển nông thôn
487620201Lâm học
497620202Lâm nghiệp đô thị
507620211Quản lý tài nguyên rừng
517620301Nuôi trồng thuỷ sản
527640101Thú y
537640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)
547640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
557640101TThú y (Chương trình tiên tiến)
567850101Quản lý tài nguyên và môi trường
577850103Quản lý đất đai
587850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7220201N

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

Mã ngành: 7310101C

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7340101C

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7340101G

Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340101N

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7340301N

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7420201C

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7480201C

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510201C

Công nghệ kỹ thuật cơ điện

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7510401C

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7519007N

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7520320G

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7540101T

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Mã ngành: 7540105

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7620105C

Nông học

Mã ngành: 7620109

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7620109G

Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7620109N

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Phát trịển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Thú y (phân hiệu Gia Lai)

Mã ngành: 7640101G

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

Mã ngành: 7640101N

Thú y (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7640101T

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

Mã ngành: 7850103C

Tài nguyên và Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạM00
27140201Giáo dục mầm non 0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạM00
37140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA01; B00; D08; X12; X16; X28
47220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
57220201NNgôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
67310101Kinh tế0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
77310101CKinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
87340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
97340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
107340101GQuản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
117340101NQuản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
127340116Bất động sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; X01
137340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
147340301NKế toán (phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
157420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; D08; X14
167420201CCông nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; D08; X14
177440301Khoa học môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
187480104Hệ thống thông tin0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; D01; D07; X26
197480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06; X07; X10
207480201CCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06; X07; X10
217480201NCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06; X07; X10
227510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
237510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện 0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
267510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
277510401Công nghệ kỹ thuật hoá học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D08; D07
287510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D08; D07
297519007Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
307519007NCông nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
317520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X06; X07
327520320Kỹ thuật môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D08; D07; X28
337520320GKỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D08; D07; X28
347540101Công nghệ thực phẩm0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
357540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
367540101TCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
377540105Công nghệ chế biến thuỷ sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; B03; X04
387540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
397549001Công nghệ chế biến lâm sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; C04; D01; X04
407620105Chăn nuôi0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
417620105CChăn nuôi (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
427620109Nông học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D07; D08
437620109GNông học (Phân hiệu Gia Lai)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D07; D08
447620109NNông học (phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D07; D08
457620112Bảo vệ thực vật0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D07; D08
467620114Kinh doanh nông nghiệp0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
477620116Phát trịển nông thôn0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X01; X02; X25
487620201Lâm học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; X01; D01; D05
497620202Lâm nghiệp đô thị0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; X01; D01; D05
507620211Quản lý tài nguyên rừng0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; C04; X01; D01; D05
517620301Nuôi trồng thuỷ sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạB00; D07; D08; D01; B03; X04
527640101Thú y0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
537640101GThú y (phân hiệu Gia Lai)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
547640101NThú y (Phân hiệu Ninh Thuận)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
557640101TThú y (Chương trình tiên tiến)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C02; D07; D08
567850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; D08
577850103Quản lý đất đai0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; X01
587850103CQuản lý đất đai (Chương trình nâng cao)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; X01
597859002Tài nguyên và Du lịch sinh thái0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D07; D08
607859007Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + Học bạĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D07; D08

1. Giáo dục mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00

2. Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

• Mã ngành: 7140215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; D08; X12; X16; X28

3. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

4. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

5. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

6. Bất động sản

• Mã ngành: 7340116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

7. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

8. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

9. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

10. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; D01; D07; X26

11. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

12. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

13. Công nghệ kỹ thuật cơ điện

• Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

15. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

• Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

16. Công nghệ kỹ thuật hoá học

• Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

• Mã ngành: 7519007

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

• Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

19. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

20. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

21. Công nghệ chế biến thuỷ sản

• Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; B03; X04

22. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

• Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

23. Công nghệ chế biến lâm sản

• Mã ngành: 7549001

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C04; D01; X04

24. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

25. Nông học

• Mã ngành: 7620109

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

26. Bảo vệ thực vật

• Mã ngành: 7620112

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

27. Kinh doanh nông nghiệp

• Mã ngành: 7620114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

28. Phát trịển nông thôn

• Mã ngành: 7620116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

29. Lâm học

• Mã ngành: 7620201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

30. Lâm nghiệp đô thị

• Mã ngành: 7620202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

31. Quản lý tài nguyên rừng

• Mã ngành: 7620211

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C04; X01; D01; D05

32. Nuôi trồng thuỷ sản

• Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; D08; D01; B03; X04

33. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

34. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; D08

35. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

36. Tài nguyên và Du lịch sinh thái

• Mã ngành: 7859002

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

37. Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

• Mã ngành: 7859007

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D07; D08

38. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 51140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00

39. Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7220201N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

40. Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)

• Mã ngành: 7310101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

41. Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

42. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)

• Mã ngành: 7340101G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

43. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7340101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

44. Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7340301N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25

45. Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; D08; X14

46. Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

47. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7480201N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

48. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

49. Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D08; D07

50. Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7519007N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

51. Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)

• Mã ngành: 7520320G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D08; D07; X28

52. Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

53. Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

• Mã ngành: 7540101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

54. Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7620105C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

55. Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

• Mã ngành: 7620109G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

56. Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7620109N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08

57. Thú y (phân hiệu Gia Lai)

• Mã ngành: 7640101G

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

58. Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

• Mã ngành: 7640101N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

59. Thú y (Chương trình tiên tiến)

• Mã ngành: 7640101T

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08

60. Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

• Mã ngành: 7850103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + Học bạĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT năm 2026, thí sinh có thể sử dụng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL ITP) còn giá trị sử dụng đến ngày làm thủ tục dự thi THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được quy đổi theo quy định để bổ sung hoặc thay thế cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với điểm bài thi IELTS phải đạt từ 4,5 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ gồm: British Council (BC) hoặc International Development Program (IDP);

+ Điểm bài thi TOEFL ITP phải đạt từ 450 trở lên, đơn vị cấp chứng chỉ Educational Testing Service (ETS).

Điểm cộng

- Điểm ưu tiên (khu vực và đối tượng) thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân

Thời gian và hồ sơ xét tuyển NLU

- Thực hiện theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch tổ chức thi môn Năng khiếu để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học):

+ Kỳ thi môn Năng khiếu phục vụ xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) được tổ chức tại Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận (dự kiến) vào ngày 17 tháng 6 năm 2026.

+ Ngoài ra, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức để đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ đại học và cao đẳng) tại Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh, theo quy định tuyển sinh hiện hành.

Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Lệ phí dự thi môn năng khiếu (dùng để xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học, cao đẳng): 300.000 đồng.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng anh: Nong Lam University
  • Tên viết tắt: NLU
  • Địa chỉ:  KP 33, Phường Linh Trung, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmuaf.edu.vn

Trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, tọa lạc trên khu đất rộng 118 ha, thuộc phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh và một phần thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Tiền thân của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, được thành lập vào ngày 19/11/1955. Trường đã nhiều lần đổi tên, đến năm 2000, Trường chính thức đổi tên là Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua 67 năm xây dựng và phát triển, Trường đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đã vinh dự được nhận nhiều huân, huy chương do Nhà nước trao tặng.

Ở giai đoạn nào, Nhà trường cũng là nơi quy tụ của nhiều nhà khoa học, thầy cô giáo danh tiếng để giảng dạy, nghiên cứu khoa học, rất nhiều công trình khoa học có giá trị về nông lâm ngư nghiệp cũng ra đời từ đây, đóng góp rất lớn vào công cuộc xây dựng nền nông nghiệp tiên tiến cho đất nước. Phong trào sinh viên của Nhà trường cũng hết sức sôi nổi, có chiều sâu, có sức lan tỏa, hòa nhịp chung với phong trào sinh viên Thành phố Hồ Chí Minh và của cả nước; những đột phá, sáng tạo, xung kích của sinh viên chẳng những điển hình cho tính tích cực xã hội của tầng lớp trí thức trẻ, mà còn rất tiêu biểu cho tinh thần yêu nước và cách mạng của sinh viên và thanh niên Việt Nam.