Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam TPHCM nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2019

Năm 2019, trường Đại học Nông Lâm TPHCM dự kiến có 4745 chỉ tiêu và xét tuyển theo hai phương thức: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (đối với thí sinh tham gia xét tuyển vào đại học chính quy); Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Điểm chuẩn một số ngành năm 2018 của trường: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 điểm; Kỹ thuật môi trường 17 điểm; Công nghệ sinh học 19.15 điểm; ...

Trước ngày 9/8/2019, dự kiến trường Đại học Nông Lâm TPHCM sẽ công bố điểm chuẩn tất cả các ngành.

 


Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ sở TPHCM: ---
2 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17 Cơ sở TPHCM
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.5 Cơ sở TPHCM
4 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.25 Cơ sở TPHCM
5 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19.15 Cơ sở TPHCM
6 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 18 Cơ sở TPHCM
7 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18.15 Cơ sở TPHCM
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 18 Cơ sở TPHCM
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 19 Cơ sở TPHCM
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17 Cơ sở TPHCM
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18.25 Cơ sở TPHCM
14 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
15 7520320 Kỳ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 18.75 Cơ sở TPHCM
17 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16 Cơ sở TPHCM
19 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
20 7620109 Nông học A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
22 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
23 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.5 Cơ sở TPHCM
24 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16 Cơ sở TPHCM
25 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
26 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
27 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
28 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
29 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 20 Cơ sở TPHCM
30 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 17.5 Cơ sở TPHCM
31 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17 Cơ sở TPHCM
32 7540101T Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
33 7640101T Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
34 Chương trình đào tạo chất lượng cao ---
35 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khi A00, A01, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
37 7520320C Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
38 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
39 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế ---
40 7340120Q Kinh doanh A00, A01, D01 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
41 7340121Q Thương mại A00, A01, D01, D07 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
42 7420201Q (LKQT) Công nghệ sinh học A00, A02, B00 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
43 7620114Q (LKQT) Quản lý và kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
44 PHÂN HiệU GIA LAI ---
45 7340301 Kế toán A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
46 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
47 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
48 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15 Phân hiệu tại Gia Lai
51 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
52 PHÂN HIỆU NINH THUẬN ---
53 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
56 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
57 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
58 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
59 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
60 7220201 Ngôn ngừ Anh (*) A01, D01, D14, D15 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC