Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam TPHCM nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Ngày 4/8, theo Ông Trần Đình Lý, Trưởng phòng Đào tạo, ĐH Nông lâm TP.HCM, cho biết điểm chuẩn các ngành của trường có thể giảm từ 1-3 điểm so với năm ngoái, sát với dự báo trước đó.

Trước đó, theo tiến sĩ Trần Đình Lý, điểm chuẩn Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM dự kiến sẽ giảm từ 1 - 2 điểm so với năm ngoái tùy theo nhóm ngành. Phổ điểm chuẩn sẽ nằm trong khoảng từ 16 - 22 điểm (năm ngoái là 17 - 23,75). Tuy nhiên sẽ chỉ có vài ngành điểm chuẩn ở mức 16, các ngành thuộc 2 phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận ở mức 15 điểm.

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường ĐH Nông Lâm TPHCM là 4745 chỉ tiêu với hình thức xét tuyển là xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 (Đối với thí sinh tham gia xét tuyển vào đại học chính quy).

Dự kiến điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM được công bố ngày 5/8.

Xem điểm chuẩn chi tiết các ngành phía dưới.

 


Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.5
3 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.25
4 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19.15
5 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 18
6 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18.15
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.5
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 18
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 19
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18.25
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5
14 7520320 Kỳ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 18.75
16 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17
17 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16
18 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 17
19 7620109 Nông học A00, B00, D08 18
20 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18
21 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 17
22 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.5
23 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16
24 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 16
25 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 17
27 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6
28 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 20
29 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 17.5
30 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17
31 7540101T Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18
32 7640101T Thú y A00, B00, D07, D08 19.6
33 Chương trình đào tạo chất lượng cao ---
34 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 18
35 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khi A00, A01, D07 17
36 7520320C Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17
37 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18
38 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế ---
39 7340120Q Kinh doanh A00, A01, D01 16.75
40 7340121Q Thương mại A00, A01, D01, D07 16.75
41 7420201Q (LKQT) Công nghệ sinh học A00, A02, B00 16
42 7620114Q (LKQT) Quản lý và kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16
43 PHÂN HiệU GIA LAI ---
44 7340301 Kế toán A00, A01, D01 15
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15
46 7620109 Nông học A00, B00, D08 15
47 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 15
48 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15
50 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 15
51 PHÂN HIỆU NINH THUẬN ---
52 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
53 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15
54 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15
55 7620109 Nông học A00, B00, D08 15
56 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15
57 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15
58 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 15
59 7220201 Ngôn ngừ Anh (*) A01, D01, D14, D15 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
245 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam TPHCM 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC