Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam TPHCM nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2020

Trường Đại học Nông lâm TPHCM thông báo thông tin tuyển sinh năm 2020 với tổng số 4.125 chỉ tiêu theo 4 phương thức tuyển sinh. 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cho các ngành ĐH chính quy sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của trường dao động từ 16 đến 21 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM năm 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 18.5
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23
3 7310101 Kinh tế 22.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh 23.3
5 7340116 Bất động sản 19
6 7340301 Kế toán 23.3
7 7420201 Công nghệ sinh học 23
8 7440301 Khoa học môi trường 16
9 7480104 Hệ thống thông tin 17
10 7480201 Công nghệ thông tin 22.75
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.5
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.75
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.5
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.25
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 16
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 23
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16
22 7620105 Chăn nuôi 19
23 7620109 Nông học 17.25
24 7620112 Bảo vệ thực vật 19.5
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 16
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19
27 7620116 Phát triển nông thôn 16
28 7620201 Lâm học 16
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị 16
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 16
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16
32 7640101 Thú y 24.5
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
34 7850103 Quản lý đất đai 19
35 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái 16
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 16
37 7540101T (СТТТ) Công nghệ thực phẩm 19
38 7640101T (СТТТ) Thú y 24.5
39 7340101C (CLC) Quản trị kinh doanh 20.7
40 7420201C (CLC) Công nghệ sinh học 16.25
41 7510201C (CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.25
42 7520320C (CLC) Kỹ thuật môi trường 16
43 7540101C (CLC) Công nghệ thực phẩm 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 21.7
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) 25.4
3 7310101 Kinh tế 24.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh 25.9
5 7340116 Bất động sản 20.8
6 7340301 Kế toán 25.7
7 7420201 Công nghệ sinh học 26.6
8 7440301 Khoa học môi trường 22
9 7480104 Hệ thống thông tin 20
10 7480201 Công nghệ thông tin 24.9
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.9
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.2
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.3
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.9
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.9
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 21
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.1
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.6
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.2
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 23
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 19
22 7620105 Chăn nuôi 21.4
23 7620109 Nông học 22
24 7620112 Bảo vệ thực vật 23.3
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 20
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 21.1
27 7620116 Phát triển nông thôn 20
28 7620201 Lâm học 19
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20
32 7640101 Thú y 27
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.3
34 7850103 Quản lý đất đai 22.1
35 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 20
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 21.3
37 754010T(CTTT) Công nghệ thực phẩm 23.5 Chương trình tiên tiến
38 7640101T(CTTT) Thú y 27 Chương trình tiên tiến
39 7340101C(CLC) Quản trị kinh doanh 24.2 Chương trình chất lượng cao
40 7420201C(CLC) Công nghệ sinh học 23.8 Chương trình chất lượng cao
41 7510201C(CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.3 Chương trình chất lượng cao
42 7520320C(CLC) Kỹ thuật môi trường 20 Chương trình chất lượng cao
43 7540101C(CLC) Công nghệ thực phẩm 23.8 Chương trình chất lượng cao
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 700
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 700
3 7310101 Kinh tế 700
4 7340101 Quản trị kinh doanh 700
5 7340116 Bất động sản 600
6 7340301 Kế toán 700
7 7420201 Công nghệ sinh học 700
8 7440301 Khoa học môi trường 640
9 7480104 Hệ thống thông tin 620
10 7480201 Công nghệ thông tin 700
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 620
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 620
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 600
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 700
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 600
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 620
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 640
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 700
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 600
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 600
22 7620105 Chăn nuôi 620
23 7620109 Nông học 700
24 7620112 Bảo vệ thực vật 700
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 600
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 600
27 7620116 Phát triển nông thôn 650
28 7620201 Lâm học 600
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị 600
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 600
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 650
32 7640101 Thú y 800
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600
34 7850103 Quản lý đất đai 600
35 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 600
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 600
37 7540101T (CTTT) Công nghệ thực phẩm 770 Chương trình tiên tiến
38 7640101T (CTTT) Thú y 800 Chương trình tiên tiến
39 7340101C (CLC) Quản trị kinh doanh 700 Chương trình chất lượng cao
40 7420201C (CLC) Công nghệ sinh học 650 Chương trình chất lượng cao
41 7510201C (CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí 740 Chương trình chất lượng cao
42 7520320C (CLC) Kỹ thuật môi trường 600 Chương trình chất lượng cao
43 7540101C (CLC) Công nghệ thực phẩm 770 Chương trình chất lượng cao
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
247 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!