Điểm chuẩn vào trường Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2026
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy theo 5 phương thức sau đây: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển; Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM - NLU năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn NLU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.5 | |||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 19.5 | |||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 | |||
| Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |||
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |||
| Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 | |||
| Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 | |||
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |||
| Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 | |||
| Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 | |||
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 | |||
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 | |||
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 | |||
| Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |||
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |||
| Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 | |||
| Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |||
| Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 | |||
| Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |||
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 | |||
| Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |||
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |||
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 | |||
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 23.06 | |||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 21.94 | |||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 26.82 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 | |||
| Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 | |||
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.54 | |||
| Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 23.51 | |||
| Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.88 | |||
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 | |||
| Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.64 | |||
| Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 24.98 | |||
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.99 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.72 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.44 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.31 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.23 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23.74 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26.61 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 23.63 | |||
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24.75 | |||
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 18 | |||
| Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 | |||
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22.79 | |||
| Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24.19 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.31 | |||
| Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 | |||
| Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |||
| Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19.13 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 21.38 | |||
| Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 | |||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 | |||
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24.86 | |||
| Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 | |||
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24.13 | |||
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 23.91 | |||
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 822 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 1000 | ||||
| Kinh tế | 726 | ||||
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 726 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 722 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 722 | ||||
| Bất động sản | 679 | ||||
| Kế toán | 735 | ||||
| Công nghệ sinh học | 810 | ||||
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 810 | ||||
| Khoa học môi trường | 686 | ||||
| Hệ thống thông tin | 697 | ||||
| Công nghệ thông tin | 741 | ||||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 741 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 738 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 738 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 767 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 755 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 713 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 775 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 775 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 713 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792 | ||||
| Kỹ thuật môi trường | 655 | ||||
| Công nghệ thực phẩm | 764 | ||||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 764 | ||||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 764 | ||||
| Công nghệ chế biến thủy sản | 650 | ||||
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 689 | ||||
| Công nghệ chế biến lâm sản | 601 | ||||
| Chăn nuôi | 619 | ||||
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 619 | ||||
| Nông học | 669 | ||||
| Bảo vệ thực vật | 669 | ||||
| Kinh doanh nông nghiệp | 713 | ||||
| Phát triển nông thôn | 601 | ||||
| Lâm học | 601 | ||||
| Lâm nghiệp đô thị | 601 | ||||
| Quản lý tài nguyên rừng | 601 | ||||
| Nuôi trồng thủy sản | 622 | ||||
| Thú y | 811 | ||||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 811 | ||||
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 695 | ||||
| Quản lý đất đai | 715 | ||||
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 715 | ||||
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 659 | ||||
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 601 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.5 | |||
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 19.5 | |||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 | |||
| Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |||
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 | |||
| Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 | |||
| Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 | |||
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 | |||
| Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 | |||
| Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 | |||
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21 | |||
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22 | |||
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16 | |||
| Chăn nuôi | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |||
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.26 | |||
| Nông học | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21.5 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.5 | |||
| Phát triển nông thôn | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |||
| Lâm học | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Lâm nghiệp đô thị | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19 | |||
| Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 | |||
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22.1 | |||
| Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |||
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 | |||
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21.25 | |||
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, D08, X28 | 26.82 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 | |||
| Kinh tế | A01, D01, X25 | 25.65 | |||
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 22.8 | |||
| Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 | 22.7 | |||
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A01, D01, X25 | 22.7 | |||
| Bất động sản | A01, D01 | 23.51 | |||
| Kế toán | A01, D01, X25 | 23 | |||
| Công nghệ sinh học | D07, D08 | 26.49 | |||
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 26.49 | |||
| Khoa học môi trường | A01, D07, D08 | 24.64 | |||
| Hệ thống thông tin | A01, D01, D07, X26 | 24.98 | |||
| Công nghệ thông tin | A01, D07 | 23.22 | |||
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A01, D07 | 26.12 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 25.99 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A01 | 25.99 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A01 | 26.72 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 26.44 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A01 | 25.31 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A01, D07, D08 | 26.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 26.83 | |||
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A01 | 25.31 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 27.23 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A01, D07, D08, X28 | 23.74 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A01, D07, D08 | 26.61 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A01, D07, D08 | 26.61 | |||
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A01, D07, D08 | 23.65 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A01, D01 | 23.63 | |||
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A01, D07, D08 | 22 | |||
| Công nghệ chế biến lâm sản | A01, D01 | 18 | |||
| Chăn nuôi | D07, D08 | 22.79 | |||
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | D07, D08 | 22.79 | |||
| Nông học | A01, D07, D08 | 24.19 | |||
| Bảo vệ thực vật | A01, D07, D08 | 21.5 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp | A01, D01, X25 | 22.5 | |||
| Phát triển nông thôn | A01, D01, X25 | 19.13 | |||
| Lâm học | D01, D08 | 19.13 | |||
| Lâm nghiệp đô thị | D01, D08 | 19.13 | |||
| Quản lý tài nguyên rừng | D01, D08 | 19.13 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | D01, D07, D08 | 21.38 | |||
| Thú y | D07, D08 | 27.73 | |||
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | D07, D08 | 27.73 | |||
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A01, D01, D07, D08 | 22.1 | |||
| Quản lý đất đai | A01, D01 | 24.13 | |||
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A01, D01 | 24.13 | |||
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | D01, D07, D08 | 21.25 | |||
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | D01, D07, D08 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây