Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Phan Châu Trinh (PCTU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Phan Châu Trinh tuyển sinh với 5 phương thức xét tuyển cụ thể: 

  • Phương thức 1 (Mã PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Phương thức 2 (Mã PT2): Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)

  • Phương thức 3 (Mã PT3): Xét điểm thi Đánh giá năng lực

  • Phương thức 4 (Mã PT4): Xét kết quả tốt nghiệp Đại học

  • Phương thức 5 (Mã PT5): Xét tuyển thẳng

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ƯT.

Trong đó:

ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.

Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đổi tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành 

Dựa trên hình ảnh bạn cung cấp, đây là nội dung văn bản được chuyển đổi đầy đủ và chính xác:

Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên chỉ áp dụng cho phương thức 1, 2, 3.

Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) giảm dần từ mức 22,5 điểm (hoặc 112,5 điểm / 37,5 điểm / 300 điểm) để đảm bảo tổng điểm xét tuyển không vượt quá điểm tối đa của thang điểm 30 (hoặc 150/450/1200). Công thức tính cụ thể như sau:

  • Với thang điểm 30, công thức tính sẽ là:

    Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,5] \Mức điểm ưu tiên
  • Với thang điểm 150, công thức tính sẽ là:

    Điểm ưu tiên = [(150 - Tổng điểm đạt được) / 37,5] \ Mức điểm ưu tiên
  • Với thang điểm 450, công thức tính sẽ là:

    Điểm ưu tiên = [(450 - Tổng điểm đạt được) / 112,5] \ Mức điểm ưu tiên
  • Với thang điểm 1200, công thức tính sẽ là:

    Điểm ưu tiên = [(1200 - Tổng điểm đạt được) / 300] \Mức điểm ưu tiên

Bảng quy định mức điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo từng thang điểm:

TT Trường hợp ưu tiên Thang điểm 30 Thang điểm 150 Thang điểm 450 Thang điểm 1200
1. Khu vực 1 (KV1) 0,75 3,25 11,25 30,0
2. Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) 0,50 2,25 7,50 20,0
3. Khu vực 2 (KV2) 0,25 1,25 3,75 10,0
4. Khu vực 3 (KV3) 0,0 0,0 0,0 0,0
5. Đối tượng ưu tiên từ 01 đến 04 2,0 10,0 30,0 80,0
6. Đối tượng ưu tiên từ 05 đến 07 1,0 5,0 15,0 40,0

Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm thi môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chi IELTS theo bảng quy đổi ở tùy theo điểm nào cao hơn.

TT Mức điểm IELTS Mức điểm quy đổi
1 Từ 6,5 trở lên 10
2 Từ 6,0 đến dưới 6,5 9,5
3 Từ 5,5 đến dưới 6,0 9
4 Từ 5,0 đến dưới 5,5 8,5
5 Từ 4,0 đến dưới 5,0 8

Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không).

*Ngưỡng đầu vào:

Đối với những ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, điểm xét tuyển không thấp hơn ngưỡng điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định trong năm tuyển sinh năm 2026.

Đối với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện, Trường Đại học Phan Châu Trinh sẽ công bố theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)A00; B00; B03; C01; C02; D01
27340101Quản trị bệnh việnA00; C01; C02; C14; D01
37720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720301АĐiều dưỡng đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
67720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у họcA00; A01; B00; B08; D07

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C02; C14; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm UT.

Trong đó:

ĐM1, ĐM2, ĐM3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển. Trong số các tổ hợp xét tuyển quy định cho từng ngành, tổ hợp có điểm cao nhất sẽ được chọn để xét cho thí sinh.

Điểm ƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đôi tượng, được xác định Quy chế tuyển sinh hiện hành (chi tiết ở mục 5.2).

Với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, điểm môn Tiếng Anh có thể được chọn từ điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 môn Tiếng Anh hoặc điểm quy đổi từ chứng chỉ IELTS theo bảng quy đổi ở mục 5.4 tùy theo điểm nào cao hơn.

Độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 (không).

*Ngưỡng đầu vào: 

Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về sau và có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điêm 03 môn thi tôt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên (GDTX).

Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyễn đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5.

Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyển thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)A00; B00; B03; C01; C02; D01
27340101Quản trị bệnh việnA00; C01; C02; C14; D01
37720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720301АĐiều dưỡng đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
67720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у họcA00; A01; B00; B08; D07

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C01; C02; C14; D01

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = (NL1 + Điểm ƯT) /1200 * 100

Trong đó, NL1 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh

*Ngưỡng đầu vào: 

Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.

Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.

Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)
27340101Quản trị bệnh viện
37720101Y khoa
47720301BĐiều dưỡng Nha khoa
57720301АĐiều dưỡng đa khoa
67720501Răng - Hàm - Mặt
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у học

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = (NL2 + Điểm UT) /150* 100

Trong đó, NL2 là điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội.

*Ngưỡng đầu vào: 

Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.

Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.

Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)Q00
27340101Quản trị bệnh việnQ00
37720101Y khoaQ00
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaQ00
57720301АĐiều dưỡng đa khoaQ00
67720501Răng - Hàm - MặtQ00
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у họcQ00

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = (NL3 + Điểm ƯT)/450 * 100

Trong đó, NL3 là tổng điểm của 3 bài thi Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Sinh hoặc Toán, Sinh, Tiếng Anh

*Ngưỡng đầu vào: 

Với ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11 và 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT > 8,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1)≥ 700 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 90, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 270. Với tổ hợp NL3 thì yêu cầu có thi môn Sinh hoặc có học môn Sinh ở bậc THPT.

Với ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm: Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá hoặc Tốt (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,5 và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 600 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥ 80, hoặc có điểm bài thi V-SAT (NL3) ≥ 230.

Với ngành Tâm lý học, Quản trị bệnh viện: Thí sinh có tổng điêm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên (không áp dụng đổi với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tôt nghiệp THPT, thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế áp dụng phương thức xét tuyền thẳng hoặc thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước) và có điểm bài thi ĐGNL của ĐHQG HCM (NL1) ≥ 500 hoặc của ĐHQG HN (NL2) ≥60, hoặc có điểm bài thi VSAT (NL3) ≥ 180

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)
27340101Quản trị bệnh viện
37720101Y khoa
47720301BĐiều dưỡng Nha khoa
57720301АĐiều dưỡng đa khoa
67720501Răng - Hàm - Mặt
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у học

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo
dục và Đào tạo và quy định tại mục 7

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)
27340101Quản trị bệnh viện
37720101Y khoa
47720301BĐiều dưỡng Nha khoa
57720301АĐiều dưỡng đa khoa
67720501Răng - Hàm - Mặt
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у học

Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310401Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; D01
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị bệnh viện0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; C14; D01
ĐGNL HNQ00
37720101Y khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
47720301BĐiều dưỡng Nha khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
57720301АĐiều dưỡng đa khoa0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
67720501Răng - Hàm - Mặt0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00
77720601Kỹ thuật xét nghiệm у học0V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
ĐGNL HNQ00

1. Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý)

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01; Q00

2. Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C01; C02; C14; D01; Q00

3. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

4. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

5. Kỹ thuật xét nghiệm у học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

6. Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

7. Điều dưỡng đa khoa

Mã ngành: 7720301А

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phan Châu Trinh các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phan Châu Trinh
  • Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
  • Tên viết tắt: PCTU
  • Tên tiếng Anh: Phan Châu Trinh University
  • Mã trường: DPC
  • Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Gia Thiều, phường Điện Bàn Đông, Thành phố Đà Nẵng
  • Website: http://pctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocphanchautrinh

Trường Đại học Phan Châu Trinh được thành lập vào ngày 06 tháng 08 năm 2007 theo Quyết định 989/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trường có cơ sở ban đầu tại trung tâm thành phố Hội An, thành phố được UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới.

Mục tiêu của trường là xây dựng một trường đại học chất lượng, danh tiếng, trong đó ngành Y khoa được đề cao, đạt những tiêu chuẩn kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục Đào tạo và Quốc tế. Nâng cao khả năng thực hành trong các chương trình đào tạo trên cơ sở gắn kết nghiên cứu các kỹ thuật công nghệ mới vào học và làm việc, gắn kết đào tạo với thực tiễn.

Ngày 12.08.2017, Bác sĩ Nguyễn Hữu Tùng tiếp nhận trường Đại học Phan Châu Trinh. Trường được Bộ GDĐT và BYT chấp thuận cho phép đào tạo hệ chính quy ngành Y khoa trình độ đại học ngày 28.12.2017, điều mà Bác sĩ Nguyễn Hữu Tùng hằng mơ ước từ lâu. Mục tiêu của ông là nhằm cải thiện vị trí và hình ảnh của người thầy thuốc tương lai trong lòng người bệnh và cộng đồng xã hội. Từ đây, Đại học Phan Châu Trinh mở ra một kỷ nguyên mới cho sự phát triển của trường.