Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Thiết 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết (UPT) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Phan Thiết xét tuyển dựa trên 04 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

  • Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển.
  • Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
  • Riêng đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Luật, Luật Kinh tế: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
27340101Quản trị Kinh doanhA00; C00; C04; D01; D07; A04
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
47340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
57380101LuậtC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
67380107Luật Kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
77480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; C01; D90
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
107520103Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A04; C01; D01; D07
117520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D01; D07
127580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; A04
137720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB00; D07; D08
147810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
157810201Quản trị Khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
167810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uốngC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; D07; A04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D90

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; A04

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn học cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển; có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.

Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn 1 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 2 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 3 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12))/3 >= 15.0

Điểm xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.

Đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Khá (học lực xếp từ loại Khá trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16.5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 19 điểm trở lên.

Đối với Ngành Luật, Luật Kinh tế: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Giỏi (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18.0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; C00; C04; D01; D07; A04
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
47340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
57380101LuậtC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
67380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; C01; D90
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A04; C01; D01; D07
117520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A04; C01; D01; D07
127580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; A04
137720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; D08
147810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
157810201Quản trị Khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
167810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; D07; A04

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D90

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; A04

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; D07; D08

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển theo quy định của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị Kinh doanh
37340201Tài chính - Ngân hàng
47340301Kế toán
57380101Luật
67380107Luật Kinh tế
77480201Công nghệ Thông tin
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
107520103Kỹ thuật Cơ khí
117520130Kỹ thuật ô tô
127580201Kỹ thuật Xây dựng
137720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
147810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
157810201Quản trị Khách sạn
167810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Trường Đại học Phan Thiết xét tuyển thẳng thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340201Tài chính – Ngân hàng
47340301Kế toán
57380101Luật
67380107Luật kinh tế
77480201Công nghệ Thông tin
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
107520103Kỹ thuật cơ khí
117520130Kỹ thuật ô tô
127580201Kỹ thuật xây dựng
137720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
147810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
157810201Quản trị Khách sạn
167810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D90; X25; X78
27340101Quản trị Kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; D07; A04
37340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
47340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X01
57380101Luật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
67380107Luật Kinh tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
77480201Công nghệ Thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; D90
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
107520103Kỹ thuật Cơ khí0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; D01; D07
117520130Kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; D01; D07
127580201Kỹ thuật Xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; A04
137720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D07; D08
147810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
157810201Quản trị Khách sạn 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
167810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

2. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; D07; A04

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

5. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

6. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

7. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; D90; D10; X25

8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D90

9. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

10. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

11. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D01; D07

12. Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; A04

13. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D07; D08

14. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

15. Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

16. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phan Thiết các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phan Thiết
  • Tên trường: Đại học Phan Thiết 
  • Tên viết tắt: UPT
  • Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet
  • Mã trường: DPT
  • Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng
  • Website: upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/upt.edu.vn

Trường Đại học Phan Thiết (UPT) được thành lập vào ngày 25/3/2009 theo Quyết định số 394/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, là trường đại học đầu tiên, duy nhất của tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.

Là nơi đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng toàn cầu, có tinh thần khởi nghiệp, tạo các giá trị gia tăng cho doanh nghiệp, tổ chức, xã hội; cung cấp dịch vụ nghiên cứu khoa học công nghệ ứng dụng, phục vụ nhu cầu phát triển bền vững kinh tế – xã hội; xúc tiến các hoạt động xã hội phục vụ cộng đồng.

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Phan Thiết trở thành trường đại học uy tín, chất lượng, sáng tạo; được kiểm định chất lượng quốc gia và khu vực; có mạng lưới quan hệ hợp tác rộng rãi, đa ngành trong nước, quốc tế.

Với những mục tiêu đã đề ra, Trường Đại học Phan Thiết quyết tâm không ngừng nỗ lực, ngày càng khẳng định vai trò, vị thế của trường trên bản đồ giáo dục.