| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; B00; B08; B03; X14; X15 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 34 | FBE2 | Kế Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 35 | FBE3 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 53 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |
| 56 | MED1 | Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 57 | MIW | Hộ Sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 60 | PHA1 | Dược Học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 65 | FOL3 | Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A01; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05 | |
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
Công Nghệ Sinh Học
Mã ngành: BIO1
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
Mã ngành: BIO2
Tổ hợp: A00; B00; B08; B03; X14; X15
Kỹ Thuật Hóa Học
Mã ngành: CHE1
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11
Công Nghệ Pin Xe Điện*
Mã ngành: CHE2
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
Mã ngành: EEE-AI
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Mã ngành: EEE1
Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
Mã ngành: EEE2
Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
Mã ngành: EEE3
Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Mã ngành: EEE4
Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
Mã ngành: MEM1
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
Mã ngành: MEM1-IMS
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ Thuật Cơ Khí
Mã ngành: MEM2
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
Mã ngành: MEM2-IMD
Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Mã ngành: MSE-AI
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
Mã ngành: MSE-IC
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
Mã ngành: MSE1
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07
Kỹ Thuật Ô Tô
Mã ngành: VEE1
Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06
Cơ Điện Tử Ô Tô
Mã ngành: VEE2
Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
Mã ngành: VEE3
Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
Tài Năng Khoa Học Máy Tính
Mã ngành: ICT-TN
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
Mã ngành: ICT-VJ
Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26
Công Nghệ Thông Tin
Mã ngành: ICT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: ICT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
Mã ngành: ICT3
Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: ICT4
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Trí Tuệ Nhân Tạo
Mã ngành: ICT5
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Khoa Học Dữ Liệu*
Mã ngành: ICT6
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Hệ Thống Thông Tin*
Mã ngành: ICT7
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
An Ninh Mạng*
Mã ngành: ICT8
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
03. Trường Kinh tế Phenikaa
Quản Trị Kinh Doanh
Mã ngành: FBE1
Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
Mã ngành: FBE10
Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
Mã ngành: FBE11
Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
Kinh Doanh Thương Mại*
Mã ngành: FBE12
Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
Kế Toán
Mã ngành: FBE2
Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
Tài Chính - Ngân Hàng
Mã ngành: FBE3
Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
Quản Trị Nhân Lực
Mã ngành: FBE4
Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
Kiểm Toán
Mã ngành: FBE5
Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: FBE6
Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: FBE7
Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: FBE8
Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
Mã ngành: FTS1
Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
Quản Trị Khách Sạn
Mã ngành: FTS2
Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
Kinh Doanh Du Lịch Số
Mã ngành: FTS3
Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
Mã ngành: FTS4
Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
Ngôn Ngữ Trung Quốc
Mã ngành: FLC1
Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
Ngôn Ngữ Anh
Mã ngành: FLE1
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
Ngôn Ngữ Pháp
Mã ngành: FLF1
Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
Ngôn Ngữ Nhật
Mã ngành: FLJ1
Tổ hợp: D01; D06; D14; D15; D66; X78
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: FLK1
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
Đông Phương Học
Mã ngành: FOS1
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
Việt Nam Học*
Mã ngành: FOS2
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
05. Trường Y Dược Phenikaa
Khoa Học Y Sinh
Mã ngành: BMS
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07
Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: DEN1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07
Y Học Cổ Truyền
Mã ngành: FTME
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07
Quản Lý Bệnh Viện
Mã ngành: HM1
Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01
Y Khoa
Mã ngành: MED1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07
Hộ Sinh
Mã ngành: MIW
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
Mã ngành: MTT1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10
Điều Dưỡng
Mã ngành: NUR1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14
Dược Học
Mã ngành: PHA1
Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Mã ngành: RET1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
Mã ngành: RTS1
Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10
06. Khoa Luật
Luật Kinh Tế
Mã ngành: FOL1
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
Luật Kinh Doanh
Mã ngành: FOL2
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
Luật
Mã ngành: FOL3
Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
Luật Quốc Tế
Mã ngành: FOL4
Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
Luật Thương Mại Quốc Tế
Mã ngành: FOL5
Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
07. Khoa công nghệ số liên ngành
Kinh Tế Số
Mã ngành: FIDT1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
Quan Hệ Công Chúng*
Mã ngành: FIDT10
Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
Mã ngành: FIDT2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
Thương Mại Điện Tử
Mã ngành: FIDT3
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
Mã ngành: FIDT4
Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
Marketing (Công Nghệ Marketing)
Mã ngành: FIDT5
Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
Truyền Thông Đa Phương Tiện
Mã ngành: FIDT6
Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78
Công Nghệ Tài Chính
Mã ngành: FIDT7
Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
Mã ngành: FIDT8
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
Mã ngành: FIDT9
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25
08. Khoa khoa học cơ bản
Toán Tin Ứng Dụng*
Mã ngành: MAT01
Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
Mã ngành: MAT02
Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
Mã ngành: PAS1
Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05



