Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PhenikaaUni năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcA00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*A00; B00; B08; B03; X14; X15
3CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*A00; A01; B00; D07; X10; X11
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00; A01; A02; C01; X06; X07
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
12MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíA00; A01; A02; C01; X06; X07
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A00; A01; A02; C01; X06; X07
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00; A01; B00; D07; X06; X07
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
17VEE1Kỹ Thuật Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
18VEE2Cơ Điện Tử Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy TínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
22ICT1Công Nghệ Thông TinA00; A01; D01; D07; X06; X26
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
26ICT5Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*A00; A01; D01; D07; X06; X26
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*A00; A01; D01; D07; X06; X26
29ICT8An Ninh Mạng*A00; A01; D01; D07; X06; X26
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
34FBE2Kế ToánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
35FBE3Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
36FBE4Quản Trị Nhân LựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
37FBE5Kiểm ToánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
42FTS2Quản Trị Khách SạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
46FLE1Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
47FLF1Ngôn Ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
48FLJ1Ngôn Ngữ NhậtD01; D06; D14; D15; D66; X78
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
50FOS1Đông Phương HọcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
51FOS2Việt Nam Học*C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y SinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
53DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
54FTMEY Học Cổ TruyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
55HM1Quản Lý Bệnh ViệnA00; A01; A02; B00; B03; D01
56MED1Y KhoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
57MIWHộ SinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; B03; B08; D07; X10
59NUR1Điều DưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
60PHA1Dược HọcA00; B00; B08; D07; X10; X14
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; B03; B08; D07; X10
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00; B00; B03; B08; D07; X10
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh TếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
64FOL2Luật Kinh DoanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
65FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
66FOL4Luật Quốc TếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
67FOL5Luật Thương Mại Quốc TếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế SốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*C00; C19; D01; D14; D66; X78
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
71FIDT3Thương Mại Điện TửA00; A01; D01; D07; X26; X27
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnC00; C19; D01; D14; D66; X78
75FIDT7Công Nghệ Tài ChínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A00; A01; D01; D07; X06; X26
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A01; D01; D09; D10; D84; X25
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*A00; A01; C01; D01; D07; X06
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*A00; A01; D01; C01; D04; X26
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: A00; B00; B08; B03; X14; X15

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15; D66; X78

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
18VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy Tính
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22ICT1Công Nghệ Thông Tin
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*
29ICT8An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh Doanh
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
34FBE2Kế Toán
35FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
36FBE4Quản Trị Nhân Lực
37FBE5Kiểm Toán
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42FTS2Quản Trị Khách Sạn
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
46FLE1Ngôn Ngữ Anh
47FLF1Ngôn Ngữ Pháp
48FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50FOS1Đông Phương Học
51FOS2Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y Sinh
53DEN1Răng - Hàm - Mặt
54FTMEY Học Cổ Truyền
55HM1Quản Lý Bệnh Viện
56MED1Y Khoa
57MIWHộ Sinh
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59NUR1Điều Dưỡng
60PHA1Dược Học
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh Tế
64FOL2Luật Kinh Doanh
65FOL3Luật
66FOL4Luật Quốc Tế
67FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế Số
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71FIDT3Thương Mại Điện Tử
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
75FIDT7Công Nghệ Tài Chính
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcQ00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*Q00
3CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcQ00
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*Q00
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)Q00
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaQ00
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)Q00
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)Q00
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)Q00
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửQ00
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)Q00
12MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíQ00
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*Q00
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoQ00
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiQ00
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoQ00
17VEE1Kỹ Thuật Ô TôQ00
18VEE2Cơ Điện Tử Ô TôQ00
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôQ00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy TínhQ00
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtQ00
22ICT1Công Nghệ Thông TinQ00
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)Q00
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
26ICT5Trí Tuệ Nhân TạoQ00
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*Q00
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*Q00
29ICT8An Ninh Mạng*Q00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh DoanhQ00
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*Q00
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*Q00
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*Q00
34FBE2Kế ToánQ00
35FBE3Tài Chính - Ngân HàngQ00
36FBE4Quản Trị Nhân LựcQ00
37FBE5Kiểm ToánQ00
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)Q00
42FTS2Quản Trị Khách SạnQ00
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốQ00
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếQ00
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcQ00
46FLE1Ngôn Ngữ AnhQ00
47FLF1Ngôn Ngữ PhápQ00
48FLJ1Ngôn Ngữ NhậtQ00
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcQ00
50FOS1Đông Phương HọcQ00
51FOS2Việt Nam Học*Q00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y SinhQ00
53DEN1Răng - Hàm - MặtQ00
54FTMEY Học Cổ TruyềnQ00
55HM1Quản Lý Bệnh ViệnQ00
56MED1Y KhoaQ00
57MIWHộ SinhQ00
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcQ00
59NUR1Điều DưỡngQ00
60PHA1Dược HọcQ00
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngQ00
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcQ00
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh TếQ00
64FOL2Luật Kinh DoanhQ00
65FOL3LuậtQ00
66FOL4Luật Quốc TếQ00
67FOL5Luật Thương Mại Quốc TếQ00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế SốQ00
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*Q00
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)Q00
71FIDT3Thương Mại Điện TửQ00
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)Q00
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)Q00
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnQ00
75FIDT7Công Nghệ Tài ChínhQ00
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*Q00
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*Q00
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*Q00
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*Q00
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*Q00

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: Q00

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: Q00

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: Q00

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: Q00

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: Q00

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: Q00

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: Q00

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: Q00

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: Q00

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: Q00

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: Q00

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: Q00

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: Q00

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: Q00

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: Q00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: Q00

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: Q00

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: Q00

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: Q00

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: Q00

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: Q00

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: Q00

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: Q00

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: Q00

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: Q00

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: Q00

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: Q00

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: Q00

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: Q00

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: Q00

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: Q00

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: Q00

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: Q00

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: Q00

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: Q00

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: Q00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: Q00

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: Q00

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: Q00

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: Q00

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: Q00

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: Q00

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: Q00

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD)

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcK00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*K00
3CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcK00
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*K00
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)K00
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaK00
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)K00
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)K00
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)K00
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửK00
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)K00
12MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíK00
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*K00
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoK00
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiK00
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoK00
17VEE1Kỹ Thuật Ô TôK00
18VEE2Cơ Điện Tử Ô TôK00
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôK00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy TínhK00
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtK00
22ICT1Công Nghệ Thông TinK00
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)K00
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
26ICT5Trí Tuệ Nhân TạoK00
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*K00
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*K00
29ICT8An Ninh Mạng*K00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh DoanhK00
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*K00
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*K00
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*K00
34FBE2Kế ToánK00
35FBE3Tài Chính - Ngân HàngK00
36FBE4Quản Trị Nhân LựcK00
37FBE5Kiểm ToánK00
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)K00
42FTS2Quản Trị Khách SạnK00
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốK00
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếK00
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcK00
46FLE1Ngôn Ngữ AnhK00
47FLF1Ngôn Ngữ PhápK00
48FLJ1Ngôn Ngữ NhậtK00
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcK00
50FOS1Đông Phương HọcK00
51FOS2Việt Nam Học*K00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y SinhK00
53DEN1Răng - Hàm - MặtK00
54FTMEY Học Cổ TruyềnK00
55HM1Quản Lý Bệnh ViệnK00
56MED1Y KhoaK00
57MIWHộ SinhK00
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcK00
59NUR1Điều DưỡngK00
60PHA1Dược HọcK00
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngK00
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcK00
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh TếK00
64FOL2Luật Kinh DoanhK00
65FOL3LuậtK00
66FOL4Luật Quốc TếK00
67FOL5Luật Thương Mại Quốc TếK00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế SốK00
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*K00
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)K00
71FIDT3Thương Mại Điện TửK00
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)K00
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)K00
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnK00
75FIDT7Công Nghệ Tài ChínhK00
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*K00
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*K00
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*K00
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*K00
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*K00

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: K00

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: K00

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: K00

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: K00

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: K00

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: K00

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: K00

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: K00

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: K00

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: K00

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: K00

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: K00

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: K00

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: K00

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: K00

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: K00

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: K00

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: K00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: K00

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: K00

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: K00

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: K00

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: K00

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: K00

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: K00

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: K00

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: K00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: K00

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: K00

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: K00

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: K00

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: K00

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: K00

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: K00

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: K00

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: K00

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: K00

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: K00

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: K00

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: K00

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: K00

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: K00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: K00

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: K00

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: K00

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: K00

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: K00

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: K00

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: K00

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
18VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy Tính
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22ICT1Công Nghệ Thông Tin
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*
29ICT8An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh Doanh
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
34FBE2Kế Toán
35FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
36FBE4Quản Trị Nhân Lực
37FBE5Kiểm Toán
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42FTS2Quản Trị Khách Sạn
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
46FLE1Ngôn Ngữ Anh
47FLF1Ngôn Ngữ Pháp
48FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50FOS1Đông Phương Học
51FOS2Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y Sinh
53DEN1Răng - Hàm - Mặt
54FTMEY Học Cổ Truyền
55HM1Quản Lý Bệnh Viện
56MED1Y Khoa
57MIWHộ Sinh
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59NUR1Điều Dưỡng
60PHA1Dược Học
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh Tế
64FOL2Luật Kinh Doanh
65FOL3Luật
66FOL4Luật Quốc Tế
67FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế Số
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71FIDT3Thương Mại Điện Tử
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
75FIDT7Công Nghệ Tài Chính
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.2 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
18VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy Tính
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22ICT1Công Nghệ Thông Tin
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*
29ICT8An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh Doanh
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
34FBE2Kế Toán
35FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
36FBE4Quản Trị Nhân Lực
37FBE5Kiểm Toán
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42FTS2Quản Trị Khách Sạn
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
46FLE1Ngôn Ngữ Anh
47FLF1Ngôn Ngữ Pháp
48FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50FOS1Đông Phương Học
51FOS2Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y Sinh
53DEN1Răng - Hàm - Mặt
54FTMEY Học Cổ Truyền
55HM1Quản Lý Bệnh Viện
56MED1Y Khoa
57MIWHộ Sinh
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59NUR1Điều Dưỡng
60PHA1Dược Học
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh Tế
64FOL2Luật Kinh Doanh
65FOL3Luật
66FOL4Luật Quốc Tế
67FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế Số
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71FIDT3Thương Mại Điện Tử
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
75FIDT7Công Nghệ Tài Chính
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

7
Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7.2 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

Đối tượng

1

2

3

4

5

Điểm cộng

1.5

1.5

1.5

1.5

1

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04);

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcA00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*A00; B00; B08; B03; X14; X15
3CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcA00; A01; B00; D07; X10; X11
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*A00; A01; B00; D07; X10; X11
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00; A01; D07; D08; X10; X14
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00; A01; D07; D08; X06; X26
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00; A01; A02; C01; X06; X07
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A00; A01; A02; C01; X06; X07
12MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíA00; A01; A02; C01; X06; X07
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A00; A01; A02; C01; X06; X07
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; B00; D07; X06; X07
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00; A01; B00; D07; X06; X07
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00; A01; B00; D07; X06; X07
17VEE1Kỹ Thuật Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
18VEE2Cơ Điện Tử Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00; A01; A04; C01; D07; X06
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy TínhA00; A01; D07; X06; X26; X27
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26
22ICT1Công Nghệ Thông TinA00; A01; D01; D07; X06; X26
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
26ICT5Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; D01; D07; X06; X26
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*A00; A01; D01; D07; X06; X26
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*A00; A01; D01; D07; X06; X26
29ICT8An Ninh Mạng*A00; A01; D01; D07; X06; X26
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
34FBE2Kế ToánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
35FBE3Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
36FBE4Quản Trị Nhân LựcA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
37FBE5Kiểm ToánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
42FTS2Quản Trị Khách SạnA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
46FLE1Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
47FLF1Ngôn Ngữ PhápA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
48FLJ1Ngôn Ngữ NhậtD01; D06; D14; D15; D66; X78
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
50FOS1Đông Phương HọcC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
51FOS2Việt Nam Học*C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y SinhA00; B00; B03; B08; C02; D07
53DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
54FTMEY Học Cổ TruyềnA00; B00; B03; B08; C02; D07
55HM1Quản Lý Bệnh ViệnA00; A01; A02; B00; B03; D01
56MED1Y KhoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
57MIWHộ SinhA00; B00; B03; B08; D07; X14
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; B03; B08; D07; X10
59NUR1Điều DưỡngA00; B00; B03; B08; D07; X14
60PHA1Dược HọcA00; B00; B08; D07; X10; X14
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; B03; B08; D07; X10
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00; B00; B03; B08; D07; X10
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh TếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
64FOL2Luật Kinh DoanhC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
65FOL3LuậtC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
66FOL4Luật Quốc TếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
67FOL5Luật Thương Mại Quốc TếD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế SốA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*C00; C19; D01; D14; D66; X78
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
71FIDT3Thương Mại Điện TửA00; A01; D01; D07; X26; X27
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnC00; C19; D01; D14; D66; X78
75FIDT7Công Nghệ Tài ChínhA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A00; A01; D01; D07; X06; X26
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A01; D01; D09; D10; D84; X25
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*A00; A01; C01; D01; D07; X06
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*A00; A01; D01; C01; D04; X26
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: A00; B00; B08; B03; X14; X15

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

03. Trường Kinh tế Phenikaa

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15; D66; X78

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78

05. Trường Y Dược Phenikaa

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

06. Khoa Luật

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78

07. Khoa công nghệ số liên ngành

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25

08. Khoa khoa học cơ bản

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1BIO1Công Nghệ Sinh Học52ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B08; B03; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3CHE1Kỹ Thuật Hóa Học54ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)95ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa157ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)54ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; D08; X10; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)150ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử156ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí144ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo108ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano128ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17VEE1Kỹ Thuật Ô Tô360ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô160ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20ICT-TNTài Năng Khoa Học Máy Tính30ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D06; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22ICT1Công Nghệ Thông Tin545ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)88ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)96ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27ICT6Khoa Học Dữ Liệu*150ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28ICT7Hệ Thống Thông Tin*120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29ICT8An Ninh Mạng*100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30FBE1Quản Trị Kinh Doanh1.056ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*150ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33FBE12Kinh Doanh Thương Mại*200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34FBE2Kế Toán356ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35FBE3Tài Chính - Ngân Hàng350ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36FBE4Quản Trị Nhân Lực250ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37FBE5Kiểm Toán108ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)96ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)480ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)383ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42FTS2Quản Trị Khách Sạn320ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số97ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế160ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa
45FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc660ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46FLE1Ngôn Ngữ Anh570ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47FLF1Ngôn Ngữ Pháp54ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48FLJ1Ngôn Ngữ Nhật120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpD01; D06; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc312ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50FOS1Đông Phương Học260ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51FOS2Việt Nam Học*50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52BMSKhoa Học Y Sinh80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53DEN1Răng - Hàm - Mặt200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54FTMEY Học Cổ Truyền100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55HM1Quản Lý Bệnh Viện80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; B00; B03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56MED1Y Khoa240ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57MIWHộ Sinh48ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học72ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
59NUR1Điều Dưỡng364ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
60PHA1Dược Học382ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B08; D07; X10; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
61RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng72ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
62RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học110ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
06. Khoa Luật
63FOL1Luật Kinh Tế420ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
64FOL2Luật Kinh Doanh120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
65FOL3Luật120ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
66FOL4Luật Quốc Tế48ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế48ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpD01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68FIDT1Kinh Tế Số100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
69FIDT10Quan Hệ Công Chúng*200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C19; D01; D14; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
70FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)158ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
71FIDT3Thương Mại Điện Tử720ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
72FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
73FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)360ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
74FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện840ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpC00; C19; D01; D14; D66; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
75FIDT7Công Nghệ Tài Chính80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
76FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
08. Khoa khoa học cơ bản
78MAT01Toán Tin Ứng Dụng*60ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
79MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*60ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; D04; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
80PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*20ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết HợpA00; A01; A02; A03; A04; A10; X05
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

01. Trường Kỹ thuật Phenikaa

1. Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15; K00; Q00

2. Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B08; B03; X14; X15; K00; Q00

3. Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11; K00; Q00

4. Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X10; X11; K00; Q00

5. Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00

6. Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Chỉ tiêu: 157

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00

7. Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14; K00; Q00

8. Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00

9. Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00

10. Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Chỉ tiêu: 156

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00

11. Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00

12. Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00

13. Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07; K00; Q00

14. Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chỉ tiêu: 108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00

15. Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00

16. Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Chỉ tiêu: 128

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; X06; X07; K00; Q00

17. Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00

18. Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00

19. Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; D07; X06; K00; Q00

02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa

1. Tài Năng Khoa Học Máy Tính

Mã ngành: ICT-TN

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27; K00; Q00

2. Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D06; X06; X26; K00; Q00

3. Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Chỉ tiêu: 545

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

4. Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

5. Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27; K00; Q00

6. An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

7. Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

8. Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

9. Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

10. An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

03. Trường Kinh tế Phenikaa

1. Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Chỉ tiêu: 1.056

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00

2. Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00

3. Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

4. Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00

5. Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Chỉ tiêu: 356

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00

6. Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00

7. Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17; K00; Q00

8. Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Chỉ tiêu: 108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13; K00; Q00

9. Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

10. Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; K00; Q00

11. Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Chỉ tiêu: 480

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; K00; Q00

12. Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Chỉ tiêu: 383

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

13. Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

14. Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Chỉ tiêu: 97

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

15. Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; K00; Q00

04. Trường Ngoại ngữ - Khoa học xã hội Phenikaa

1. Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Chỉ tiêu: 660

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25; K00; Q00

2. Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Chỉ tiêu: 570

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26; K00; Q00

3. Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37; K00; Q00

4. Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D15; D66; X78; K00; Q00

5. Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Chỉ tiêu: 312

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; K00; Q00

6. Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78; K00; Q00

7. Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78; K00; Q00

05. Trường Y Dược Phenikaa

1. Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

2. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

3. Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

4. Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; D01; K00; Q00

5. Y Khoa

Mã ngành: MED1

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

6. Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Chỉ tiêu: 48

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14; K00; Q00

7. Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Chỉ tiêu: 72

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00

8. Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Chỉ tiêu: 364

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X14; K00; Q00

9. Dược Học

Mã ngành: PHA1

Chỉ tiêu: 382

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X14; K00; Q00

10. Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Chỉ tiêu: 72

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00

11. Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00

06. Khoa Luật

1. Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00

2. Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00

3. Luật

Mã ngành: FOL3

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70; K00; Q00

4. Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Chỉ tiêu: 48

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78; K00; Q00

5. Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Chỉ tiêu: 48

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78; K00; Q00

07. Khoa công nghệ số liên ngành

1. Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27; K00; Q00

2. Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78; K00; Q00

3. Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Chỉ tiêu: 158

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27; K00; Q00

4. Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Chỉ tiêu: 720

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X27; K00; Q00

5. Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00

6. Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00

7. Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Chỉ tiêu: 840

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; D66; X78; K00; Q00

8. Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27; K00; Q00

9. Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

10. Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; X25; K00; Q00

08. Khoa khoa học cơ bản

1. Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; Q00

2. Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26; K00; Q00

3. Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Phenikaa các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni

 Hồ sơ xét tuyển

01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa;

01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm);

01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt);

01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026;

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp);

01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như:

Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên;

Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển).

01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4):

Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.

Hình thức xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.

Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước:

Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/.

Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa.

Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Phenikaa
  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Mã trường: PKA
  • Tên tiếng anh: Phenikaa University
  • Tên viết tắt: PhenikaaUni
  • Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa - Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp - Giáo dục - Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.