Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PhenikaaUni năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Bảng Quy đổi điểm chứng chỉ Ngoại ngữ năm 2026

Bảng 2: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

STT

IELTS Academic

TOEFL
iBT

PTE
Academic

Cam bridge
English

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

1

5.0

46-59

54-58

B1 Preliminary (PET) 154-159

8.0

2

5.5

60-71

59-64

B2 First (FCE) 160-168

8.5

3

6.0

72-78

65-69

B2 First (FCE) 169-175

9.0

4

6.5

79-93

70-75

B2 First (FCE) 176-179

9.5

5

7.0

94-101

76-80

C1 Advanced (CAE) 180-190

10

6

7.5

102-109

81-84

C1 Advanced (CAE) 191-199

10

7

8.0

110-114

85-86

C2 Proficiency (CPE) 200

10

8

8.5

115-117

87-88

C2 Proficiency (CPE) 205

9

9.0

118-120

89-90

C2 Proficiency (CPE) 209+

Bảng 3: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Pháp

STT

TCF

DELF

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

300-399

DELF B1

8.0

2

400-420

DELF B2 (50-60)

8.5

3

421-440

DELF B2 (61-70)

9.0

4

441-450

DELF B2 (71-75)

9.5

5

≥451-470

DELF B2 (≥76) 

DALF C1, C2

10

Bảng 4: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Trung Quốc

STT

HSK

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

HSK cấp độ 3 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

8.0

2

HSK cấp độ 4 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

8.5

3

HSK cấp độ 5
(Tổng điểm đạt từ 180 đến 239, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

9.0

4

HSK cấp độ 5
(Tổng điểm đạt từ 240 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

9.5

5

HSK cấp độ 6

 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

10

Bảng 5: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Hàn Quốc

STT

TOPIK (thang 300)

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

TOPIK cấp độ 3

8.0

2

TOPIK cấp độ 4 (150-165)

8.5

3

TOPIK cấp độ 4 (≥166)

9.0

4

TOPIK cấp độ 5

9.5

5

TOPIK cấp độ 6

10

Bảng 6: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Nhật Bản

STT

JLPT

J-TEST

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

JLPT cấp độ N5

F-G

8.0

2

JLPT cấp độ N4

E

8.5

3

JLPT cấp độ N3

D

9.0

4

JLPT cấp độ N2

C

9.5

5

JLPT cấp độ N1

B-A

10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcA00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
3BMSKhoa Học Y SinhA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15
4CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcA00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
6DEN1Răng - Hàm - MặtA00; B00; B03; B08; C02; D07
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00; A01; C01; D07; X06; X26
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00; A01; C01; D07; X06; X26
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00; A01; D07; D08; X9; X10
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00; A01; D07; D08; X06; X26
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00; A01; D07; D08; X06; X26
12FBE1Quản Trị Kinh DoanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
16FBE2Kế ToánA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
17FBE3Tài Chính - Ngân HàngA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
18FBE4Quản Trị Nhân LựcA00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19FBE5Kiểm ToánA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28
23FIDT1Kinh Tế SốA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
26FIDT3Thương Mại Điện TửA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnA08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
30FIDT7Công Nghệ Tài ChínhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79
33FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
34FLE1Ngôn Ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26
35FLF1Ngôn Ngữ PhápA01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37
36FLJ1Ngôn Ngữ NhậtA07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5
38FOL1Luật Kinh TếA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
39FOL2Luật Kinh DoanhA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
40FOL3LuậtA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
41FOL4Luật Quốc TếA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
42FOL5Luật Thương Mại Quốc TếA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
44FOS1Đông Phương HọcA01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
45FOS2Việt Nam Học*A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
46FTMEY Học Cổ TruyềnA00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79
48FTS2Quản Trị Khách SạnA00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79
52FTS6Du Lịch Văn HoáC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
54HM1Quản Lý Bệnh ViệnA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53
56ICT1Công Nghệ Thông TinA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X27
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X06; X26
60ICT5Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
63ICT8An Ninh Mạng*A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)A00; A01; D07; X06; X07; X10
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*A00; A01; C01; D01; D07; X06
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*A00; A01; D01; C01; D04; X26
67MED1Y KhoaA00; B00; B03; B08; C02; D07
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
70MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
72MIWHộ SinhA00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00; B00; B03; B08; D07; X10
78NUR1Điều DưỡngA00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06
80PHA1Dược HọcA00; A02; B00; B08; D07; X10
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00; B00; B03; B08; D07; X10
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14
83VEE1Kỹ Thuật Ô TôA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07
84VEE2Cơ Điện Tử Ô TôA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X9; X10

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X10

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3BMSKhoa Học Y Sinh
4CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
6DEN1Răng - Hàm - Mặt
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
12FBE1Quản Trị Kinh Doanh
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
16FBE2Kế Toán
17FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
18FBE4Quản Trị Nhân Lực
19FBE5Kiểm Toán
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
23FIDT1Kinh Tế Số
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
26FIDT3Thương Mại Điện Tử
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
30FIDT7Công Nghệ Tài Chính
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
33FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
34FLE1Ngôn Ngữ Anh
35FLF1Ngôn Ngữ Pháp
36FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
38FOL1Luật Kinh Tế
39FOL2Luật Kinh Doanh
40FOL3Luật
41FOL4Luật Quốc Tế
42FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
44FOS1Đông Phương Học
45FOS2Việt Nam Học*
46FTMEY Học Cổ Truyền
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
48FTS2Quản Trị Khách Sạn
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
52FTS6Du Lịch Văn Hoá
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
54HM1Quản Lý Bệnh Viện
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
56ICT1Công Nghệ Thông Tin
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
60ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*
63ICT8An Ninh Mạng*
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
67MED1Y Khoa
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
70MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
72MIWHộ Sinh
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
78NUR1Điều Dưỡng
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
80PHA1Dược Học
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
83VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
84VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcQ00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*Q00
3BMSKhoa Học Y SinhQ00
4CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcQ00
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*Q00
6DEN1Răng - Hàm - MặtQ00
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)Q00
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaQ00
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)Q00
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)Q00
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)Q00
12FBE1Quản Trị Kinh DoanhQ00
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*Q00
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*Q00
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*Q00
16FBE2Kế ToánQ00
17FBE3Tài Chính - Ngân HàngQ00
18FBE4Quản Trị Nhân LựcQ00
19FBE5Kiểm ToánQ00
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
23FIDT1Kinh Tế SốQ00
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*Q00
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)Q00
26FIDT3Thương Mại Điện TửQ00
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)Q00
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)Q00
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnQ00
30FIDT7Công Nghệ Tài ChínhQ00
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*Q00
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*Q00
33FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcQ00
34FLE1Ngôn Ngữ AnhQ00
35FLF1Ngôn Ngữ PhápQ00
36FLJ1Ngôn Ngữ NhậtQ00
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcQ00
38FOL1Luật Kinh TếQ00
39FOL2Luật Kinh DoanhQ00
40FOL3LuậtQ00
41FOL4Luật Quốc TếQ00
42FOL5Luật Thương Mại Quốc TếQ00
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựQ00
44FOS1Đông Phương HọcQ00
45FOS2Việt Nam Học*Q00
46FTMEY Học Cổ TruyềnQ00
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)Q00
48FTS2Quản Trị Khách SạnQ00
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốQ00
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếQ00
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhQ00
52FTS6Du Lịch Văn HoáQ00
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngQ00
54HM1Quản Lý Bệnh ViệnQ00
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtQ00
56ICT1Công Nghệ Thông TinQ00
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)Q00
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)Q00
60ICT5Trí Tuệ Nhân TạoQ00
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*Q00
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*Q00
63ICT8An Ninh Mạng*Q00
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)Q00
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*Q00
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*Q00
67MED1Y KhoaQ00
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửQ00
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)Q00
70MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíQ00
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*Q00
72MIWHộ SinhQ00
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoQ00
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiQ00
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoQ00
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcQ00
78NUR1Điều DưỡngQ00
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*Q00
80PHA1Dược HọcQ00
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngQ00
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcQ00
83VEE1Kỹ Thuật Ô TôQ00
84VEE2Cơ Điện Tử Ô TôQ00
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôQ00

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: Q00

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: Q00

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: Q00

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: Q00

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: Q00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: Q00

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: Q00

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: Q00

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: Q00

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: Q00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: Q00

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: Q00

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: Q00

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: Q00

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: Q00

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: Q00

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: Q00

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: Q00

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: Q00

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: Q00

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Tổ hợp: Q00

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: Q00

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: Q00

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: Q00

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: Q00

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: Q00

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Tổ hợp: Q00

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Tổ hợp: Q00

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Tổ hợp: Q00

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: Q00

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: Q00

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: Q00

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: Q00

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: Q00

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Tổ hợp: Q00

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: Q00

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: Q00

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: Q00

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: Q00

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: Q00

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: Q00

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: Q00

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: Q00

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: Q00

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: Q00

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: Q00

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD)

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh HọcK00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*K00
3BMSKhoa Học Y SinhK00
4CHE1Kỹ Thuật Hóa HọcK00
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*K00
6DEN1Răng - Hàm - MặtK00
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)K00
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaK00
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)K00
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)K00
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)K00
12FBE1Quản Trị Kinh DoanhK00
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*K00
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*K00
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*K00
16FBE2Kế ToánK00
17FBE3Tài Chính - Ngân HàngK00
18FBE4Quản Trị Nhân LựcK00
19FBE5Kiểm ToánK00
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
23FIDT1Kinh Tế SốK00
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*K00
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)K00
26FIDT3Thương Mại Điện TửK00
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)K00
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)K00
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương TiệnK00
30FIDT7Công Nghệ Tài ChínhK00
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*K00
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*K00
33FLC1Ngôn Ngữ Trung QuốcK00
34FLE1Ngôn Ngữ AnhK00
35FLF1Ngôn Ngữ PhápK00
36FLJ1Ngôn Ngữ NhậtK00
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn QuốcK00
38FOL1Luật Kinh TếK00
39FOL2Luật Kinh DoanhK00
40FOL3LuậtK00
41FOL4Luật Quốc TếK00
42FOL5Luật Thương Mại Quốc TếK00
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựK00
44FOS1Đông Phương HọcK00
45FOS2Việt Nam Học*K00
46FTMEY Học Cổ TruyềnK00
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)K00
48FTS2Quản Trị Khách SạnK00
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch SốK00
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếK00
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhK00
52FTS6Du Lịch Văn HoáK00
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngK00
54HM1Quản Lý Bệnh ViệnK00
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtK00
56ICT1Công Nghệ Thông TinK00
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)K00
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)K00
60ICT5Trí Tuệ Nhân TạoK00
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*K00
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*K00
63ICT8An Ninh Mạng*K00
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)K00
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*K00
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*K00
67MED1Y KhoaK00
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện TửK00
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)K00
70MEM2Kỹ Thuật Cơ KhíK00
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*K00
72MIWHộ SinhK00
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoK00
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiK00
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoK00
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcK00
78NUR1Điều DưỡngK00
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*K00
80PHA1Dược HọcK00
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngK00
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcK00
83VEE1Kỹ Thuật Ô TôK00
84VEE2Cơ Điện Tử Ô TôK00
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôK00

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Tổ hợp: K00

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Tổ hợp: K00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Tổ hợp: K00

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Tổ hợp: K00

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Tổ hợp: K00

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tổ hợp: K00

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Tổ hợp: K00

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Tổ hợp: K00

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Tổ hợp: K00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Tổ hợp: K00

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Tổ hợp: K00

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Tổ hợp: K00

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Tổ hợp: K00

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Tổ hợp: K00

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Tổ hợp: K00

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Tổ hợp: K00

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Tổ hợp: K00

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Tổ hợp: K00

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Tổ hợp: K00

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Tổ hợp: K00

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Tổ hợp: K00

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Tổ hợp: K00

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: FOL3

Tổ hợp: K00

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Tổ hợp: K00

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Tổ hợp: K00

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Tổ hợp: K00

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Tổ hợp: K00

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Tổ hợp: K00

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Tổ hợp: K00

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Tổ hợp: K00

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Tổ hợp: K00

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Tổ hợp: K00

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Tổ hợp: K00

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Tổ hợp: K00

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Tổ hợp: K00

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Tổ hợp: K00

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Tổ hợp: K00

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Tổ hợp: K00

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Tổ hợp: K00

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Tổ hợp: K00

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Tổ hợp: K00

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Tổ hợp: K00

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Tổ hợp: K00

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Tổ hợp: K00

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Tổ hợp: K00

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Tổ hợp: K00

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Tổ hợp: K00

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Tổ hợp: K00

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Tổ hợp: K00

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Tổ hợp: K00

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Tổ hợp: K00

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Tổ hợp: K00

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Tổ hợp: K00

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Tổ hợp: K00

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Tổ hợp: K00

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3BMSKhoa Học Y Sinh
4CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
6DEN1Răng - Hàm - Mặt
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
12FBE1Quản Trị Kinh Doanh
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
16FBE2Kế Toán
17FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
18FBE4Quản Trị Nhân Lực
19FBE5Kiểm Toán
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
23FIDT1Kinh Tế Số
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
26FIDT3Thương Mại Điện Tử
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
30FIDT7Công Nghệ Tài Chính
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
33FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
34FLE1Ngôn Ngữ Anh
35FLF1Ngôn Ngữ Pháp
36FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
38FOL1Luật Kinh Tế
39FOL2Luật Kinh Doanh
40FOL3Luật
41FOL4Luật Quốc Tế
42FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
44FOS1Đông Phương Học
45FOS2Việt Nam Học*
46FTMEY Học Cổ Truyền
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
48FTS2Quản Trị Khách Sạn
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
52FTS6Du Lịch Văn Hoá
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
54HM1Quản Lý Bệnh Viện
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
56ICT1Công Nghệ Thông Tin
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
60ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*
63ICT8An Ninh Mạng*
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
67MED1Y Khoa
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
70MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
72MIWHộ Sinh
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
78NUR1Điều Dưỡng
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
80PHA1Dược Học
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
83VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
84VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.2 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1BIO1Công Nghệ Sinh Học
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3BMSKhoa Học Y Sinh
4CHE1Kỹ Thuật Hóa Học
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*
6DEN1Răng - Hàm - Mặt
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
12FBE1Quản Trị Kinh Doanh
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*
16FBE2Kế Toán
17FBE3Tài Chính - Ngân Hàng
18FBE4Quản Trị Nhân Lực
19FBE5Kiểm Toán
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
23FIDT1Kinh Tế Số
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
26FIDT3Thương Mại Điện Tử
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện
30FIDT7Công Nghệ Tài Chính
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
33FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc
34FLE1Ngôn Ngữ Anh
35FLF1Ngôn Ngữ Pháp
36FLJ1Ngôn Ngữ Nhật
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc
38FOL1Luật Kinh Tế
39FOL2Luật Kinh Doanh
40FOL3Luật
41FOL4Luật Quốc Tế
42FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
44FOS1Đông Phương Học
45FOS2Việt Nam Học*
46FTMEY Học Cổ Truyền
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
48FTS2Quản Trị Khách Sạn
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
52FTS6Du Lịch Văn Hoá
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
54HM1Quản Lý Bệnh Viện
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
56ICT1Công Nghệ Thông Tin
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
60ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*
63ICT8An Ninh Mạng*
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
67MED1Y Khoa
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
70MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
72MIWHộ Sinh
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
78NUR1Điều Dưỡng
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
80PHA1Dược Học
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
83VEE1Kỹ Thuật Ô Tô
84VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Luật

Mã ngành: FOL3

Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Y Khoa

Mã ngành: MED1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Dược Học

Mã ngành: PHA1

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

7
Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7.2 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

Đối tượng

1

2

3

4

5

Điểm cộng

1.5

1.5

1.5

1.5

1

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04);

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1BIO1Công Nghệ Sinh Học30ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2BIO2Công Nghệ Mỹ Phẩm*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3BMSKhoa Học Y Sinh30ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4CHE1Kỹ Thuật Hóa Học36ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5CHE2Công Nghệ Pin Xe Điện*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6DEN1Răng - Hàm - Mặt216ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7EEE-AIKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)80ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8EEE1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa190Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9EEE2Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
Học BạA00; A01; D07; D08; X10; X14
ĐT THPTA00; A01; D07; D08; X9; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10EEE3Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)70ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11EEE4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)140ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12FBE1Quản Trị Kinh Doanh880ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13FBE10Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14FBE11Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15FBE12Kinh Doanh Thương Mại*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16FBE2Kế Toán300ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17FBE3Tài Chính - Ngân Hàng342ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18FBE4Quản Trị Nhân Lực232ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19FBE5Kiểm Toán40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20FBE6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)70ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21FBE7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)150ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22FBE8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)450ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23FIDT1Kinh Tế Số96ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24FIDT10Quan Hệ Công Chúng*200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25FIDT2Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26FIDT3Thương Mại Điện Tử600ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27FIDT4Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)150ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28FIDT5Marketing (Công Nghệ Marketing)450ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29FIDT6Truyền Thông Đa Phương Tiện700ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30FIDT7Công Nghệ Tài Chính60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31FIDT8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32FIDT9Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33FLC1Ngôn Ngữ Trung Quốc600ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34FLE1Ngôn Ngữ Anh570ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35FLF1Ngôn Ngữ Pháp60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36FLJ1Ngôn Ngữ Nhật100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37FLK1Ngôn Ngữ Hàn Quốc300ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38FOL1Luật Kinh Tế450ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39FOL2Luật Kinh Doanh40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40FOL3Luật160Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41FOL4Luật Quốc Tế35ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42FOL5Luật Thương Mại Quốc Tế36ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43FOL6Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự150ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44FOS1Đông Phương Học258ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45FOS2Việt Nam Học*50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46FTMEY Học Cổ Truyền100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47FTS1Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)463ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48FTS2Quản Trị Khách Sạn326ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49FTS3Kinh Doanh Du Lịch Số45ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50FTS4Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế152ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51FTS5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
Học BạA00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
ĐT THPTA00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52FTS6Du Lịch Văn Hoá100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
53FTS7Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
54HM1Quản Lý Bệnh Viện30ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
55ICT-VJCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật80ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
56ICT1Công Nghệ Thông Tin600ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57ICT2Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
58ICT3Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)75ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
59ICT4An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)80ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
60ICT5Trí Tuệ Nhân Tạo70ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
61ICT6Khoa Học Dữ Liệu*150ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
62ICT7Hệ Thống Thông Tin*120ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
63ICT8An Ninh Mạng*100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
64ITC-TNKỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06; X07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
65MAT01Toán Tin Ứng Dụng*60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
66MAT02Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; D04; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67MED1Y Khoa200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
68MEM1Kỹ Thuật Cơ Điện Tử200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
69MEM1-IMSKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)40ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
70MEM2Kỹ Thuật Cơ Khí180ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
71MEM2-IMDKỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
72MIWHộ Sinh60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
73MSE-AIVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo30ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
74MSE-ICChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói50Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
75MSE-TNKhoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)25ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênV-SATA00; A01; A02; C01; D07
76MSE1Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano128ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77MTT1Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
78NUR1Điều Dưỡng400ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
79PAS1Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*20ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
80PHA1Dược Học406ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A02; B00; B08; D07; X10
Học BạA00; B00; B08; D07; X10; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
81RET1Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
82RTS1Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
83VEE1Kỹ Thuật Ô Tô325ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
84VEE2Cơ Điện Tử Ô Tô130ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
85VEE3Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô160ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Công Nghệ Sinh Học

Mã ngành: BIO1

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15; K00; Q00

2. Công Nghệ Mỹ Phẩm*

Mã ngành: BIO2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15; K00; Q00

3. Khoa Học Y Sinh

Mã ngành: BMS

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15; K00; Q00

4. Kỹ Thuật Hóa Học

Mã ngành: CHE1

Chỉ tiêu: 36

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11; K00; Q00

5. Công Nghệ Pin Xe Điện*

Mã ngành: CHE2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11; K00; Q00

6. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DEN1

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

7. Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)

Mã ngành: EEE-AI

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00

8. Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa

Mã ngành: EEE1

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26; K00; Q00

9. Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)

Mã ngành: EEE2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X10; X14; X9; K00; Q00

10. Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)

Mã ngành: EEE3

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00

11. Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)

Mã ngành: EEE4

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; D08; X06; X26; K00; Q00

12. Quản Trị Kinh Doanh

Mã ngành: FBE1

Chỉ tiêu: 880

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25; K00; Q00

13. Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*

Mã ngành: FBE10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; K00; Q00

14. Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*

Mã ngành: FBE11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; K00; Q00

15. Kinh Doanh Thương Mại*

Mã ngành: FBE12

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; K00; Q00

16. Kế Toán

Mã ngành: FBE2

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26; K00; Q00

17. Tài Chính - Ngân Hàng

Mã ngành: FBE3

Chỉ tiêu: 342

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26; K00; Q00

18. Quản Trị Nhân Lực

Mã ngành: FBE4

Chỉ tiêu: 232

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25; K00; Q00

19. Kiểm Toán

Mã ngành: FBE5

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26; K00; Q00

20. Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE6

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

21. Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE7

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

22. Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: FBE8

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

23. Kinh Tế Số

Mã ngành: FIDT1

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09; K00; Q00

24. Quan Hệ Công Chúng*

Mã ngành: FIDT10

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79; K00; Q00

25. Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)

Mã ngành: FIDT2

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09; K00; Q00

26. Thương Mại Điện Tử

Mã ngành: FIDT3

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09; K00; Q00

27. Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)

Mã ngành: FIDT4

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09; K00; Q00

28. Marketing (Công Nghệ Marketing)

Mã ngành: FIDT5

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09; K00; Q00

29. Truyền Thông Đa Phương Tiện

Mã ngành: FIDT6

Chỉ tiêu: 700

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79; K00; Q00

30. Công Nghệ Tài Chính

Mã ngành: FIDT7

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01; K00; Q00

31. Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*

Mã ngành: FIDT8

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27; K00; Q00

32. Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*

Mã ngành: FIDT9

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79; K00; Q00

33. Ngôn Ngữ Trung Quốc

Mã ngành: FLC1

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25; K00; Q00

34. Ngôn Ngữ Anh

Mã ngành: FLE1

Chỉ tiêu: 570

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26; K00; Q00

35. Ngôn Ngữ Pháp

Mã ngành: FLF1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37; K00; Q00

36. Ngôn Ngữ Nhật

Mã ngành: FLJ1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78; K00; Q00

37. Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: FLK1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5; K00; Q00

38. Luật Kinh Tế

Mã ngành: FOL1

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

39. Luật Kinh Doanh

Mã ngành: FOL2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

40. Luật

Mã ngành: FOL3

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

41. Luật Quốc Tế

Mã ngành: FOL4

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

42. Luật Thương Mại Quốc Tế

Mã ngành: FOL5

Chỉ tiêu: 36

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

43. Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự

Mã ngành: FOL6

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78; K00; Q00

44. Đông Phương Học

Mã ngành: FOS1

Chỉ tiêu: 258

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78; K00; Q00

45. Việt Nam Học*

Mã ngành: FOS2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78; K00; Q00

46. Y Học Cổ Truyền

Mã ngành: FTME

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

47. Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)

Mã ngành: FTS1

Chỉ tiêu: 463

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79; K00; Q00

48. Quản Trị Khách Sạn

Mã ngành: FTS2

Chỉ tiêu: 326

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26; K00; Q00

49. Kinh Doanh Du Lịch Số

Mã ngành: FTS3

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79; K00; Q00

50. Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế

Mã ngành: FTS4

Chỉ tiêu: 152

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79; K00; Q00

51. Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành

Mã ngành: FTS5

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATHọc BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26; C04; X79; K00; Q00

52. Du Lịch Văn Hoá

Mã ngành: FTS6

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79; K00; Q00

53. Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Mã ngành: FTS7

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26; K00; Q00

54. Quản Lý Bệnh Viện

Mã ngành: HM1

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79; K00; Q00

55. Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật

Mã ngành: ICT-VJ

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53; K00; Q00

56. Công Nghệ Thông Tin

Mã ngành: ICT1

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02; K00; Q00

57. Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT2

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02; K00; Q00

58. Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)

Mã ngành: ICT3

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X26; X27; K00; Q00

59. An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: ICT4

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; K00; Q00

60. Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: ICT5

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26; K00; Q00

61. Khoa Học Dữ Liệu*

Mã ngành: ICT6

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26; K00; Q00

62. Hệ Thống Thông Tin*

Mã ngành: ICT7

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26; K00; Q00

63. An Ninh Mạng*

Mã ngành: ICT8

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26; K00; Q00

64. Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)

Mã ngành: ITC-TN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10; K00; Q00

65. Toán Tin Ứng Dụng*

Mã ngành: MAT01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; K00; Q00

66. Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*

Mã ngành: MAT02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D04; X26; K00; Q00

67. Y Khoa

Mã ngành: MED1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; D07; K00; Q00

68. Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Mã ngành: MEM1

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56; K00; Q00

69. Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)

Mã ngành: MEM1-IMS

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56; K00; Q00

70. Kỹ Thuật Cơ Khí

Mã ngành: MEM2

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56; K00; Q00

71. Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*

Mã ngành: MEM2-IMD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56; K00; Q00

72. Hộ Sinh

Mã ngành: MIW

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14; K00; Q00

73. Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo

Mã ngành: MSE-AI

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09; K00; Q00

74. Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói

Mã ngành: MSE-IC

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09; K00; Q00

75. Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)

Mã ngành: MSE-TN

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D07

76. Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano

Mã ngành: MSE1

Chỉ tiêu: 128

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09; K00; Q00

77. Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Mã ngành: MTT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00

78. Điều Dưỡng

Mã ngành: NUR1

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14; K00; Q00

79. Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

Mã ngành: PAS1

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06; K00; Q00

80. Dược Học

Mã ngành: PHA1

Chỉ tiêu: 406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X10; X14; K00; Q00

81. Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: RET1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X10; K00; Q00

82. Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học

Mã ngành: RTS1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14; K00; Q00

83. Kỹ Thuật Ô Tô

Mã ngành: VEE1

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07; K00; Q00

84. Cơ Điện Tử Ô Tô

Mã ngành: VEE2

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27; K00; Q00

85. Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô

Mã ngành: VEE3

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Phenikaa các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Đại học Phenikaa sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển sau khi có kết quả và phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ GDĐT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni

Thời gian nhận hồ sơ tuyển sinh phương thức 2, 3, 4, 5: Từ ngày 06/03/2026

Hồ sơ xét tuyển

01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa;

01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm);

01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt);

01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026;

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp);

01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như:

Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên;

Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển).

01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4):

Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.

Hình thức xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.

Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước:

Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/.

Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa.

Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội.

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký TẠI ĐÂY

Học phí

Thông tin khác

Bảng Quy đổi điểm chứng chỉ Ngoại ngữ năm 2026

Bảng 2: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

STT

IELTS Academic

TOEFL
iBT

PTE
Academic

Cam bridge
English

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

1

5.0

46-59

54-58

B1 Preliminary (PET) 154-159

8.0

2

5.5

60-71

59-64

B2 First (FCE) 160-168

8.5

3

6.0

72-78

65-69

B2 First (FCE) 169-175

9.0

4

6.5

79-93

70-75

B2 First (FCE) 176-179

9.5

5

7.0

94-101

76-80

C1 Advanced (CAE) 180-190

10

6

7.5

102-109

81-84

C1 Advanced (CAE) 191-199

10

7

8.0

110-114

85-86

C2 Proficiency (CPE) 200

10

8

8.5

115-117

87-88

C2 Proficiency (CPE) 205

9

9.0

118-120

89-90

C2 Proficiency (CPE) 209+

 

Bảng 3: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Pháp

STT

TCF

DELF

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

300-399

DELF B1

8.0

2

400-420

DELF B2 (50-60)

8.5

3

421-440

DELF B2 (61-70)

9.0

4

441-450

DELF B2 (71-75)

9.5

5

≥451-470

DELF B2 (≥76) 

DALF C1, C2

10

Bảng 4: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Trung Quốc

STT

HSK

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

HSK cấp độ 3 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

8.0

2

HSK cấp độ 4 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

8.5

3

HSK cấp độ 5
(Tổng điểm đạt từ 180 đến 239, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

9.0

4

HSK cấp độ 5
(Tổng điểm đạt từ 240 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

9.5

5

HSK cấp độ 6

 (Tổng điểm đạt từ 180 trở lên, không kĩ năng nào dưới 60 điểm)

10

Bảng 5: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Hàn Quốc

STT

TOPIK (thang 300)

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

TOPIK cấp độ 3

8.0

2

TOPIK cấp độ 4 (150-165)

8.5

3

TOPIK cấp độ 4 (≥166)

9.0

4

TOPIK cấp độ 5

9.5

5

TOPIK cấp độ 6

10

Bảng 6: Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Nhật Bản

STT

JLPT

J-TEST

Quy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10

1

JLPT cấp độ N5

F-G

8.0

2

JLPT cấp độ N4

E

8.5

3

JLPT cấp độ N3

D

9.0

4

JLPT cấp độ N2

C

9.5

5

JLPT cấp độ N1

B-A

10

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật 3/6) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Đại Học Phenikaa
  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Mã trường: PKA
  • Tên tiếng anh: Phenikaa University
  • Tên viết tắt: PhenikaaUni
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác - Phường Dương Nội - Hà Nội
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa - Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp - Giáo dục - Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.