Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2026

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh chiều 9/8. 

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Phenikaa Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07; X14; X1518
Khoa học y sinh
A00; B00; B03; B08; C02; D0717
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; B00; D07; X10; X1117
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; B03; B08; C02; D0722.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
A00; A01; C01; D07; X06; X2622
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D07; X06; X2622
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
A00; A01; D07; D08; X10; X1420
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
A00; A01; D07; D08; X06; X2621
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; D07; D08; X06; X2621
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; A08; D01; D07; X1719
Kế toán
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1319
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1320
Quản trị nhân lực
A00; A01; A07; A08; D01; D07; X1720
Kiểm toán
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1319
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D09; D10; D84; X2519
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D1019
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D1019
Kinh tế số
A00; A01; D01; D84; X25; X26; X2718
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
A00; A01; D01; D84; X25; X26; X2718
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X26; X2718
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2718
Marketing (Công nghệ Marketing)
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2718
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C04; D01; D84; X25; X2722
Công nghệ tài chính
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2718
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D09; D30; D84; X2522
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D84; X25; X2619
Ngôn ngữ Pháp
A01; D01; D03; D09; D20; D89; X3717
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D06; D09; D10; D1517
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X2519
Luật kinh tế
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7018
Luật kinh doanh
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7018
Luật
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7018
Luật quốc tế
D01; D11; D12; D14; D15; D66; X7818
Luật thương mại quốc tế
D01; D11; D12; D14; D15; D66; X7818
Đông Phương học
C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X7817
Y học cổ truyền
A00; B00; B03; B08; C02; D0721
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2519
Quản trị khách sạn
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2519
Kinh doanh Du lịch số
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2519
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X7819
Quản lý bệnh viện
A00; A01; A02; B00; B03; D0117
Tài năng Khoa học máy tính
A00; A01; D07; X06; X26; X2723
Công nghệ thông tin Việt Nhật
A00; A01; D01; D06; X06; X2619
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X06; X2621
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2619
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
A00; A01; D07; X06; X26; X2721
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2619
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X06; X2621
Y khoa
A00; B00; B03; B08; C02; D0722.5
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; C01; X06; X0720
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; A02; C01; X06; X0725.5
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; C01; X06; X0719
Hộ sinh
A00; B00; B03; B08; D07; X1417
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; B00; D07; X06; X0720
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
A00; A01; B00; D07; X06; X0721
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
A00; A01; B00; D07; X06; X0720
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; B08; D07; X1019
Điều dưỡng
A00; B00; B03; B08; D07; X1417
Dược học
A00; B00; B08; D07; X10; X1421
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; B00; B03; B08; D07; X1019
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B00; B03; B08; D07; X1019
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0620
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0619
Kỹ thuật phần mềm ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0619

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07; X14; X1522.81
Khoa học y sinh
A00; B00; B03; B08; C02; D0721.79
Kỹ thuật hóa học
A00; A01; B00; D07; X10; X1121.79
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; B03; B08; C02; D0725.2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
A00; A01; C01; D07; X06; X2624.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01; D07; X06; X2624.9
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
A00; A01; D07; D08; X10; X1423.85
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
A00; A01; D07; D08; X06; X2624.38
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; D07; D08; X06; X2624.38
Quản trị kinh doanh
A00; A01; A07; A08; D01; D07; X1723.33
Kế toán
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1323.33
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1323.85
Quản trị nhân lực
A00; A01; A07; A08; D01; D07; X1723.85
Kiểm toán
A00; A01; B00; B04; D01; D07; X1323.33
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D09; D10; D84; X2523.33
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D1023.33
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D102333
Kinh tế số
A00; A01; D01; D84; X25; X26; X2722.81
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
A00; A01; D01; D84; X25; X26; X2722.81
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X26; X2722.81
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2722.81
Marketing (Công nghệ Marketing)
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2722.81
Truyền thông đa phương tiện
C00; C01; C04; D01; D84; X25; X2724.9
Công nghệ tài chính
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X2722.81
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D09; D30; D84; X2524.9
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D84; X25; X2623.33
Ngôn ngữ Pháp
A01; D01; D03; D09; D20; D89; X3721.79
Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D06; D09; D10; D1521.79
Ngôn ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X2523.33
Luật kinh tế
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7022.81
Luật kinh doanh
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7022.81
Luật
C00; C03; C19; D01; D12; D13; X7022.81
Luật quốc tế
D01; D11; D12; D14; D15; D66; X7822.81
Luật thương mại quốc tế
D01; D11; D12; D14; D15; D66; X7822.81
Đông Phương học
C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X7821.79
Y học cổ truyền
A00; B00; B03; B08; C02; D0724.38
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2523.33
Quản trị khách sạn
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2523.33
Kinh doanh Du lịch số
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X2523.33
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X7823.33
Quản lý bệnh viện
A00; A01; A02; B00; B03; D0121.79
Tài năng Khoa học máy tính
A00; A01; D07; X06; X26; X2725.53
Công nghệ thông tin Việt Nhật
A00; A01; D01; D06; X06; X2623.33
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X06; X2624.38
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2623.33
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
A00; A01; D07; X06; X26; X2724.38
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2623.33
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X06; X2624.38
Y khoa
A00; B00; B03; B08; C02; D0725.2
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.85
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
A00; A01; A02; C01; X06; X0727.18
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; C01; X06; X0723.33
Hộ sinh
A00; B00; B03; B08; D07; X1421.79
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
A00; A01; B00; D07; X06; X0723.85
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
A00; A01; B00; D07; X06; X0724.38
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
A00; A01; B00; D07; X06; X0723.85
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00; B00; B03; B08; D07; X1023.33
Điều dưỡng
A00; B00; B03; B08; D07; X1421.79
Dược học
A00; B00; B08; D07; X10; X1424.38
Kỹ thuật phục hồi chức năng
A00; B00; B03; B08; D07; X1023.33
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00; B00; B03; B08; D07; X1023.33
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0623.85
Cơ điện tử ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0623.33
Kỹ thuật phần mềm ô tô
A00; A01; A04; C01; D07; X0623.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
62.51
Khoa học y sinh
59.57
Kỹ thuật hóa học
59.57
Răng - Hàm - Mặt
77.38
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
75.26
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
75.26
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
68.89
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
72.08
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
72.08
Quản trị kinh doanh
65.7
Kế toán
65.7
Tài chính - Ngân hàng
68.89
Quản trị nhân lực
68.89
Kiểm toán
65.7
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
65.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
65.7
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
65.7
Kinh tế số
62.51
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
62.51
Thương mại điện tử
62.51
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
62.51
Marketing (Công nghệ Marketing)
62.51
Truyền thông đa phương tiện
75.26
Công nghệ tài chính
62.51
Ngôn ngữ Trung Quốc
75.26
Ngôn ngữ Anh
65.7
Ngôn ngữ Pháp
59.57
Ngôn ngữ Nhật
59.57
Ngôn ngữ Hàn Quốc
65.7
Luật kinh tế
62.51
Luật kinh doanh
62.51
Luật
62.51
Luật quốc tế
62.51
Luật thương mại quốc tế
62.51
Đông Phương học
59.57
Y học cổ truyền
72.08
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
65.7
Quản trị khách sạn
65.7
Kinh doanh Du lịch số
65.7
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
65.7
Quản lý bệnh viện
59.57
Tài năng Khoa học máy tính
79.84
Công nghệ thông tin Việt Nhật
65.7
Công nghệ thông tin
72.08
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
65.7
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
72.08
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
65.7
Trí tuệ nhân tạo
72.08
Y khoa
77.38
Kỹ thuật cơ điện tử
68.89
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
92.15
Kỹ thuật cơ khí
65.7
Hộ sinh
59.57
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
68.89
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
72.08
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
68.89
Kỹ thuật xét nghiệm y học
65.7
Điều dưỡng
59.57
Dược học
72.08
Kỹ thuật phục hồi chức năng
65.7
Kỹ thuật hình ảnh y học
65.7
Kỹ thuật ô tô
68.89
Cơ điện tử ô tô
65.7
Kỹ thuật phần mềm ô tô
65.7

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
43.98
Khoa học y sinh
42
Kỹ thuật hóa học
42
Răng - Hàm - Mặt
53.17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
51.81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
51.81
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
47.89
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
49.85
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
49.85
Quản trị kinh doanh
45.93
Kế toán
45.93
Tài chính - Ngân hàng
47.89
Quản trị nhân lực
47.89
Kiểm toán
45.93
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
45.93
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
45.93
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
45.93
Kinh tế số
43.98
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
43.98
Thương mại điện tử
43.98
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
43.98
Marketing (Công nghệ Marketing)
43.98
Truyền thông đa phương tiện
51.81
Công nghệ tài chính
43.98
Ngôn ngữ Trung Quốc
51.81
Ngôn ngữ Anh
45.93
Ngôn ngữ Pháp
42
Ngôn ngữ Nhật
42
Ngôn ngữ Hàn Quốc
45.93
Luật kinh tế
43.98
Luật kinh doanh
43.98
Luật
43.98
Luật quốc tế
43.98
Luật thương mại quốc tế
43.98
Đông Phương học
42
Y học cổ truyền
49.85
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
45.93
Quản trị khách sạn
45.93
Kinh doanh Du lịch số
45.93
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
45.93
Quản lý bệnh viện
42
Tài năng Khoa học máy tính
54.78
Công nghệ thông tin Việt Nhật
45.93
Công nghệ thông tin
49.85
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
45.93
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
49.85
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
45.93
Trí tuệ nhân tạo
49.85
Y khoa
53.17
Kỹ thuật cơ điện tử
47.89
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
62.84
Kỹ thuật cơ khí
45.93
Hộ sinh
42
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
47.89
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
49.85
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
47.89
Kỹ thuật xét nghiệm y học
45.93
Điều dưỡng
42
Dược học
49.85
Kỹ thuật phục hồi chức năng
45.93
Kỹ thuật hình ảnh y học
45.93
Kỹ thuật ô tô
47.89
Cơ điện tử ô tô
45.93
Kỹ thuật phần mềm ô tô
45.93

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học
242.88
Khoa học y sinh
227.43
Kỹ thuật hóa học
227.43
Răng - Hàm - Mặt
309.47
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
302.04
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
302.04
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
272.46
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
287.25
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
287.25
Quản trị kinh doanh
257.67
Kế toán
257.67
Tài chính - Ngân hàng
272.46
Quản trị nhân lực
272.46
Kiểm toán
257.67
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
257.67
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
257.67
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
257.67
Kinh tế số
242.88
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
242.88
Thương mại điện tử
242.88
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
242.88
Marketing (Công nghệ Marketing)
242.88
Truyền thông đa phương tiện
302.04
Công nghệ tài chính
242.88
Ngôn ngữ Trung Quốc
302.04
Ngôn ngữ Anh
257.67
Ngôn ngữ Pháp
227.43
Ngôn ngữ Nhật
227.43
Ngôn ngữ Hàn Quốc
257.67
Luật kinh tế
242.88
Luật kinh doanh
242.88
Luật
242.88
Luật quốc tế
242.88
Luật thương mại quốc tế
242.88
Đông Phương học
227.43
Y học cổ truyền
287.25
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
257.67
Quản trị khách sạn
257.67
Kinh doanh Du lịch số
257.67
Hướng dẫn Du lịch quốc tế
257.67
Quản lý bệnh viện
227.43
Tài năng Khoa học máy tính
316.92
Công nghệ thông tin Việt Nhật
257.67
Công nghệ thông tin
287.25
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
257.67
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
287.25
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
257.67
Trí tuệ nhân tạo
287.25
Y khoa
309.47
Kỹ thuật cơ điện tử
272.46
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
354.19
Kỹ thuật cơ khí
257.67
Hộ sinh
227.43
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
272.46
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
287.25
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
272.46
Kỹ thuật xét nghiệm y học
257.67
Điều dưỡng
227.43
Dược học
287.25
Kỹ thuật phục hồi chức năng
257.67
Kỹ thuật hình ảnh y học
257.67
Kỹ thuật ô tô
272.46
Cơ điện tử ô tô
257.67
Kỹ thuật phần mềm ô tô
257.67

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây