Điểm chuẩn vào PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2026
Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh chiều 9/8.






>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Phenikaa Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | 18 | |||
Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 17 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | 17 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22.5 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | |||
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 19 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 19 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 20 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 20 | |||
Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 19 | |||
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | 22 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 22 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | 19 | |||
Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | 17 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | 17 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | 19 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | 17 | |||
Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 21 | |||
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 19 | |||
Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | 17 | |||
Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23 | |||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | 19 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |||
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 21 | |||
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |||
Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22.5 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 20 | |||
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 25.5 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 19 | |||
Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | |||
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 20 | |||
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 21 | |||
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 20 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 21 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 20 | |||
Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 19 | |||
Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | 22.81 | |||
Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 21.79 | |||
Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | 21.79 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.2 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.9 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.9 | |||
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 23.85 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.38 | |||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.38 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 23.33 | |||
Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.33 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.85 | |||
Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 23.85 | |||
Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.33 | |||
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 23.33 | |||
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 2333 | |||
Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | 22.81 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | 24.9 | |||
Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 24.9 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | 23.33 | |||
Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | 21.79 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | 21.79 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | 23.33 | |||
Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 22.81 | |||
Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 22.81 | |||
Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | 21.79 | |||
Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 24.38 | |||
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 23.33 | |||
Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | 21.79 | |||
Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 25.53 | |||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | 23.33 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.38 | |||
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.33 | |||
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 24.38 | |||
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.33 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.38 | |||
Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.2 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.85 | |||
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 27.18 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.33 | |||
Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 21.79 | |||
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 23.85 | |||
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 24.38 | |||
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 23.85 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 21.79 | |||
Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 24.38 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.85 | |||
Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.33 | |||
Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.33 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | 62.51 | ||||
Khoa học y sinh | 59.57 | ||||
Kỹ thuật hóa học | 59.57 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 77.38 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 75.26 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75.26 | ||||
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 68.89 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 72.08 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 72.08 | ||||
Quản trị kinh doanh | 65.7 | ||||
Kế toán | 65.7 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 68.89 | ||||
Quản trị nhân lực | 68.89 | ||||
Kiểm toán | 65.7 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
Kinh tế số | 62.51 | ||||
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 62.51 | ||||
Thương mại điện tử | 62.51 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 62.51 | ||||
Marketing (Công nghệ Marketing) | 62.51 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 75.26 | ||||
Công nghệ tài chính | 62.51 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 75.26 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 65.7 | ||||
Ngôn ngữ Pháp | 59.57 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 59.57 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 65.7 | ||||
Luật kinh tế | 62.51 | ||||
Luật kinh doanh | 62.51 | ||||
Luật | 62.51 | ||||
Luật quốc tế | 62.51 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 62.51 | ||||
Đông Phương học | 59.57 | ||||
Y học cổ truyền | 72.08 | ||||
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 65.7 | ||||
Quản trị khách sạn | 65.7 | ||||
Kinh doanh Du lịch số | 65.7 | ||||
Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 65.7 | ||||
Quản lý bệnh viện | 59.57 | ||||
Tài năng Khoa học máy tính | 79.84 | ||||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 65.7 | ||||
Công nghệ thông tin | 72.08 | ||||
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 72.08 | ||||
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 72.08 | ||||
Y khoa | 77.38 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 68.89 | ||||
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 92.15 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 65.7 | ||||
Hộ sinh | 59.57 | ||||
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 68.89 | ||||
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 72.08 | ||||
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 68.89 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 65.7 | ||||
Điều dưỡng | 59.57 | ||||
Dược học | 72.08 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 65.7 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 65.7 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 68.89 | ||||
Cơ điện tử ô tô | 65.7 | ||||
Kỹ thuật phần mềm ô tô | 65.7 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | 43.98 | ||||
Khoa học y sinh | 42 | ||||
Kỹ thuật hóa học | 42 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 53.17 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 51.81 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 51.81 | ||||
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 47.89 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 49.85 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 49.85 | ||||
Quản trị kinh doanh | 45.93 | ||||
Kế toán | 45.93 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 47.89 | ||||
Quản trị nhân lực | 47.89 | ||||
Kiểm toán | 45.93 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
Kinh tế số | 43.98 | ||||
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 43.98 | ||||
Thương mại điện tử | 43.98 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 43.98 | ||||
Marketing (Công nghệ Marketing) | 43.98 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 51.81 | ||||
Công nghệ tài chính | 43.98 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 51.81 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 45.93 | ||||
Ngôn ngữ Pháp | 42 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 42 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 45.93 | ||||
Luật kinh tế | 43.98 | ||||
Luật kinh doanh | 43.98 | ||||
Luật | 43.98 | ||||
Luật quốc tế | 43.98 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 43.98 | ||||
Đông Phương học | 42 | ||||
Y học cổ truyền | 49.85 | ||||
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 45.93 | ||||
Quản trị khách sạn | 45.93 | ||||
Kinh doanh Du lịch số | 45.93 | ||||
Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 45.93 | ||||
Quản lý bệnh viện | 42 | ||||
Tài năng Khoa học máy tính | 54.78 | ||||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 45.93 | ||||
Công nghệ thông tin | 49.85 | ||||
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 49.85 | ||||
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 49.85 | ||||
Y khoa | 53.17 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 47.89 | ||||
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 62.84 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 45.93 | ||||
Hộ sinh | 42 | ||||
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 47.89 | ||||
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 49.85 | ||||
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 47.89 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 45.93 | ||||
Điều dưỡng | 42 | ||||
Dược học | 49.85 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 45.93 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 45.93 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 47.89 | ||||
Cơ điện tử ô tô | 45.93 | ||||
Kỹ thuật phần mềm ô tô | 45.93 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học | 242.88 | ||||
Khoa học y sinh | 227.43 | ||||
Kỹ thuật hóa học | 227.43 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 309.47 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 302.04 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 302.04 | ||||
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 272.46 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 287.25 | ||||
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 287.25 | ||||
Quản trị kinh doanh | 257.67 | ||||
Kế toán | 257.67 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 272.46 | ||||
Quản trị nhân lực | 272.46 | ||||
Kiểm toán | 257.67 | ||||
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
Kinh tế số | 242.88 | ||||
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 242.88 | ||||
Thương mại điện tử | 242.88 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 242.88 | ||||
Marketing (Công nghệ Marketing) | 242.88 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 302.04 | ||||
Công nghệ tài chính | 242.88 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 302.04 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 257.67 | ||||
Ngôn ngữ Pháp | 227.43 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 227.43 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 257.67 | ||||
Luật kinh tế | 242.88 | ||||
Luật kinh doanh | 242.88 | ||||
Luật | 242.88 | ||||
Luật quốc tế | 242.88 | ||||
Luật thương mại quốc tế | 242.88 | ||||
Đông Phương học | 227.43 | ||||
Y học cổ truyền | 287.25 | ||||
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 257.67 | ||||
Quản trị khách sạn | 257.67 | ||||
Kinh doanh Du lịch số | 257.67 | ||||
Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 257.67 | ||||
Quản lý bệnh viện | 227.43 | ||||
Tài năng Khoa học máy tính | 316.92 | ||||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 257.67 | ||||
Công nghệ thông tin | 287.25 | ||||
Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 287.25 | ||||
An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 287.25 | ||||
Y khoa | 309.47 | ||||
Kỹ thuật cơ điện tử | 272.46 | ||||
Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 354.19 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 257.67 | ||||
Hộ sinh | 227.43 | ||||
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 272.46 | ||||
Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 287.25 | ||||
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 272.46 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 257.67 | ||||
Điều dưỡng | 227.43 | ||||
Dược học | 287.25 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 257.67 | ||||
Kỹ thuật hình ảnh y học | 257.67 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 272.46 | ||||
Cơ điện tử ô tô | 257.67 | ||||
Kỹ thuật phần mềm ô tô | 257.67 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây