Điểm chuẩn vào PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2026
Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh chiều 9/8.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 19 | |||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 18 | |||
Khoa Học Y Sinh | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | 18 | |||
Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22.86 | |||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 19 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.25 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | |||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 | |||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 | |||
Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 | |||
Kế Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 | |||
Tài Chính - Ngân Hàng | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 | |||
Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 | |||
Kiểm Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 18 | |||
Kinh Tế Số | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | |||
Quan Hệ Công Chúng* | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 18 | |||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | |||
Thương Mại Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 19 | |||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 | |||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 19 | |||
Công Nghệ Tài Chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 18 | |||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 18 | |||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 18 | |||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 19 | |||
Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18.5 | |||
Ngôn Ngữ Pháp | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 18 | |||
Ngôn Ngữ Nhật | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 18 | |||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 18.5 | |||
Luật Kinh Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 | |||
Luật Kinh Doanh | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26 | |||
Luật | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 | |||
Luật Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25 | |||
Luật Thương Mại Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25 | |||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 | |||
Đông Phương Học | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18 | |||
Việt Nam Học* | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18 | |||
Y Học Cổ Truyền | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 20 | |||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 18 | |||
Quản Trị Khách Sạn | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 | |||
Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | 18 | |||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 | |||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 | |||
Du Lịch Văn Hoá | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 | |||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 | |||
Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | 18 | |||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 27 | |||
Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 20 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 19 | |||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20 | |||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20 | |||
Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18 | |||
Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18 | |||
An Ninh Mạng* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 19 | |||
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 25 | |||
Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 27 | |||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 27 | |||
Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 23 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 20 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 19 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19 | |||
Hộ Sinh | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | 18 | |||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 24 | |||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20 | |||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 25 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20 | |||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
Điều Dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | 18 | |||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 19 | |||
Dược Học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 20 | |||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 19 | |||
Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | 18 | |||
Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | 18 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 22.86 | |||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 22 | |||
Khoa Học Y Sinh | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | 22 | |||
Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22.86 | |||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22.86 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.25 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.25 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.25 | |||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X9; X10 | 23.71 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.57 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.57 | |||
Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22 | |||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22 | |||
Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22 | |||
Kế Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22 | |||
Tài Chính - Ngân Hàng | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22 | |||
Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22 | |||
Kiểm Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 22 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 22 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 22.86 | |||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 22 | |||
Kinh Tế Số | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22 | |||
Quan Hệ Công Chúng* | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22 | |||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22 | |||
Thương Mại Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22.86 | |||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22 | |||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22.86 | |||
Công Nghệ Tài Chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 22 | |||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 22 | |||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 22 | |||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 22.86 | |||
Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22.43 | |||
Ngôn Ngữ Pháp | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 22 | |||
Ngôn Ngữ Nhật | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 22 | |||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 22.43 | |||
Luật Kinh Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23.71 | |||
Luật Kinh Doanh | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 27.33 | |||
Luật | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23.71 | |||
Luật Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26.75 | |||
Luật Thương Mại Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26.75 | |||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23.71 | |||
Đông Phương Học | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 22 | |||
Việt Nam Học* | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 22 | |||
Y Học Cổ Truyền | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 23.71 | |||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 22 | |||
Quản Trị Khách Sạn | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22 | |||
Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | 22 | |||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 22 | |||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X79 | 22 | |||
Du Lịch Văn Hoá | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 22 | |||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 22 | |||
Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | 22 | |||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 28 | |||
Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 23.71 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 22.86 | |||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23.71 | |||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 22.86 | |||
Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 23.71 | |||
Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22 | |||
Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22 | |||
An Ninh Mạng* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22.86 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 26.75 | |||
Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 28 | |||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 28 | |||
Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.75 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 23.71 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 22.86 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22.86 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22.86 | |||
Hộ Sinh | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | 22 | |||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 26.25 | |||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 23.71 | |||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 26.75 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 23.71 | |||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22.86 | |||
Điều Dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | 22 | |||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 22.86 | |||
Dược Học | A00; A02; B00; B08; D07; X10 | 23.71 | |||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 22.86 | |||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 22.86 | |||
Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | 22 | |||
Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | 22 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 | 22 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | Q00 | 65.85 | |||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | Q00 | 62.56 | |||
Khoa Học Y Sinh | Q00 | 62.56 | |||
Kỹ Thuật Hóa Học | Q00 | 65.85 | |||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | Q00 | 65.85 | |||
Răng - Hàm - Mặt | Q00 | 76.85 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | Q00 | 76.95 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | Q00 | 76.95 | |||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | Q00 | 69.14 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | Q00 | 72.43 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | Q00 | 72.43 | |||
Quản Trị Kinh Doanh | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Doanh Thương Mại* | Q00 | 62.56 | |||
Kế Toán | Q00 | 62.56 | |||
Tài Chính - Ngân Hàng | Q00 | 62.56 | |||
Quản Trị Nhân Lực | Q00 | 62.56 | |||
Kiểm Toán | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | 62.56 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | 65.85 | |||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Tế Số | Q00 | 62.56 | |||
Quan Hệ Công Chúng* | Q00 | 62.56 | |||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | Q00 | 62.56 | |||
Thương Mại Điện Tử | Q00 | 62.56 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | Q00 | 65.85 | |||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | Q00 | 62.56 | |||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | Q00 | 65.85 | |||
Công Nghệ Tài Chính | Q00 | 62.56 | |||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | Q00 | 62.56 | |||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | Q00 | 65.85 | |||
Ngôn Ngữ Anh | Q00 | 64.21 | |||
Ngôn Ngữ Pháp | Q00 | 62.56 | |||
Ngôn Ngữ Nhật | Q00 | 62.56 | |||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | Q00 | 64.21 | |||
Luật Kinh Tế | Q00 | 69.14 | |||
Luật Kinh Doanh | Q00 | 100.67 | |||
Luật | Q00 | 69.14 | |||
Luật Quốc Tế | Q00 | 94.14 | |||
Luật Thương Mại Quốc Tế | Q00 | 94.14 | |||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | Q00 | 69.14 | |||
Đông Phương Học | Q00 | 62.56 | |||
Việt Nam Học* | Q00 | 62.56 | |||
Y Học Cổ Truyền | Q00 | 69.14 | |||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | Q00 | 62.56 | |||
Quản Trị Khách Sạn | Q00 | 62.56 | |||
Kinh Doanh Du Lịch Số | Q00 | 62.56 | |||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | Q00 | 62.56 | |||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | Q00 | 62.56 | |||
Du Lịch Văn Hoá | Q00 | 62.56 | |||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | Q00 | 62.56 | |||
Quản Lý Bệnh Viện | Q00 | 62.56 | |||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | Q00 | 108 | |||
Công Nghệ Thông Tin | Q00 | 69.14 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | 65.85 | |||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | Q00 | 69.14 | |||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | 65.85 | |||
Trí Tuệ Nhân Tạo | Q00 | 69.14 | |||
Khoa Học Dữ Liệu* | Q00 | 62.56 | |||
Hệ Thống Thông Tin* | Q00 | 62.56 | |||
An Ninh Mạng* | Q00 | 65.85 | |||
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | Q00 | 94.14 | |||
Toán Tin Ứng Dụng* | Q00 | 108 | |||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | Q00 | 108 | |||
Y Khoa | Q00 | 82.68 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | Q00 | 69.14 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | Q00 | 65.85 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí | Q00 | 65.85 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | Q00 | 65.85 | |||
Hộ Sinh | Q00 | 62.56 | |||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | Q00 | 88.41 | |||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | Q00 | 69.14 | |||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 94.14 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | Q00 | 69.14 | |||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | Q00 | 65.85 | |||
Điều Dưỡng | Q00 | 62.56 | |||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | Q00 | 65.85 | |||
Dược Học | Q00 | 69.14 | |||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | Q00 | 65.85 | |||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | Q00 | 65.85 | |||
Kỹ Thuật Ô Tô | Q00 | 62.56 | |||
Cơ Điện Tử Ô Tô | Q00 | 62.56 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | Q00 | 62.56 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | K00 | 44.84 | |||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | K00 | 43.07 | |||
Khoa Học Y Sinh | K00 | 43.07 | |||
Kỹ Thuật Hóa Học | K00 | 44.84 | |||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | K00 | 44.84 | |||
Răng - Hàm - Mặt | K00 | 50.57 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | K00 | 50.57 | |||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | K00 | 50.57 | |||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | K00 | 46.61 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | K00 | 48.38 | |||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | K00 | 48.38 | |||
Quản Trị Kinh Doanh | K00 | 43.07 | |||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | K00 | 43.07 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | K00 | 43.07 | |||
Kinh Doanh Thương Mại* | K00 | 43.07 | |||
Kế Toán | K00 | 43.07 | |||
Tài Chính - Ngân Hàng | K00 | 43.07 | |||
Quản Trị Nhân Lực | K00 | 43.07 | |||
Kiểm Toán | K00 | 43.07 | |||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | 43.07 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | 44.84 | |||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | 43.07 | |||
Kinh Tế Số | K00 | 43.07 | |||
Quan Hệ Công Chúng* | K00 | 43.07 | |||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | K00 | 43.07 | |||
Thương Mại Điện Tử | K00 | 43.07 | |||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | K00 | 44.84 | |||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | K00 | 43.07 | |||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | K00 | 44.84 | |||
Công Nghệ Tài Chính | K00 | 43.07 | |||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | K00 | 43.07 | |||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | K00 | 43.07 | |||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | K00 | 44.84 | |||
Ngôn Ngữ Anh | K00 | 43.95 | |||
Ngôn Ngữ Pháp | K00 | 43.07 | |||
Ngôn Ngữ Nhật | K00 | 43.07 | |||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | K00 | 43.95 | |||
Luật Kinh Tế | K00 | 46.61 | |||
Luật Kinh Doanh | K00 | 63.85 | |||
Luật | K00 | 46.61 | |||
Luật Quốc Tế | K00 | 58.4 | |||
Luật Thương Mại Quốc Tế | K00 | 58.4 | |||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | K00 | 46.61 | |||
Đông Phương Học | K00 | 43.07 | |||
Việt Nam Học* | K00 | 43.07 | |||
Y Học Cổ Truyền | K00 | 46.61 | |||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | K00 | 43.07 | |||
Quản Trị Khách Sạn | K00 | 43.07 | |||
Kinh Doanh Du Lịch Số | K00 | 43.07 | |||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | K00 | 43.07 | |||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | K00 | 43.07 | |||
Du Lịch Văn Hoá | K00 | 43.07 | |||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | K00 | 43.07 | |||
Quản Lý Bệnh Viện | K00 | 43.07 | |||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | K00 | 72.15 | |||
Công Nghệ Thông Tin | K00 | 46.61 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | 44.84 | |||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | K00 | 46.61 | |||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | 44.84 | |||
Trí Tuệ Nhân Tạo | K00 | 46.61 | |||
Khoa Học Dữ Liệu* | K00 | 43.07 | |||
Hệ Thống Thông Tin* | K00 | 43.07 | |||
An Ninh Mạng* | K00 | 44.84 | |||
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | K00 | 58.4 | |||
Toán Tin Ứng Dụng* | K00 | 72.15 | |||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | K00 | 72.15 | |||
Y Khoa | K00 | 53.18 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | K00 | 46.61 | |||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | K00 | 44.84 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí | K00 | 44.84 | |||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | K00 | 44.84 | |||
Hộ Sinh | K00 | 43.07 | |||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | K00 | 55.79 | |||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | K00 | 46.61 | |||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 58.4 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | K00 | 46.61 | |||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | K00 | 44.84 | |||
Điều Dưỡng | K00 | 43.07 | |||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | K00 | 44.84 | |||
Dược Học | K00 | 46.61 | |||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | K00 | 44.84 | |||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | K00 | 44.84 | |||
Kỹ Thuật Ô Tô | K00 | 43.07 | |||
Cơ Điện Tử Ô Tô | K00 | 43.07 | |||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | K00 | 43.07 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | 12.39 | ||||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 11.45 | ||||
Khoa Học Y Sinh | 11.45 | ||||
Kỹ Thuật Hóa Học | 12.39 | ||||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | 15.41 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 15.41 | ||||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 15.41 | ||||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 15.41 | ||||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 13.34 | ||||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 14.28 | ||||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 14.28 | ||||
Quản Trị Kinh Doanh | 11.45 | ||||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 11.45 | ||||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 11.45 | ||||
Kinh Doanh Thương Mại* | 11.45 | ||||
Kế Toán | 11.45 | ||||
Tài Chính - Ngân Hàng | 11.45 | ||||
Quản Trị Nhân Lực | 11.45 | ||||
Kiểm Toán | 11.45 | ||||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 11.45 | ||||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12.39 | ||||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 11.45 | ||||
Kinh Tế Số | 11.45 | ||||
Quan Hệ Công Chúng* | 11.45 | ||||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 11.45 | ||||
Thương Mại Điện Tử | 11.45 | ||||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 12.39 | ||||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | 11.45 | ||||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | 12.39 | ||||
Công Nghệ Tài Chính | 11.45 | ||||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 11.45 | ||||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 11.45 | ||||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | 12.39 | ||||
Ngôn Ngữ Anh | 11.92 | ||||
Ngôn Ngữ Pháp | 11.45 | ||||
Ngôn Ngữ Nhật | 11.45 | ||||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 11.92 | ||||
Luật Kinh Tế | 13.34 | ||||
Luật Kinh Doanh | 21.11 | ||||
Luật | 13.34 | ||||
Luật Quốc Tế | 19.34 | ||||
Luật Thương Mại Quốc Tế | 19.34 | ||||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 13.34 | ||||
Đông Phương Học | 11.45 | ||||
Việt Nam Học* | 11.45 | ||||
Y Học Cổ Truyền | 13.34 | ||||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 11.45 | ||||
Quản Trị Khách Sạn | 11.45 | ||||
Kinh Doanh Du Lịch Số | 11.45 | ||||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | 11.45 | ||||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 11.45 | ||||
Du Lịch Văn Hoá | 11.45 | ||||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 11.45 | ||||
Quản Lý Bệnh Viện | 11.45 | ||||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | 23.33 | ||||
Công Nghệ Thông Tin | 13.34 | ||||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12.39 | ||||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 13.34 | ||||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12.39 | ||||
Trí Tuệ Nhân Tạo | 13.34 | ||||
Khoa Học Dữ Liệu* | 11.45 | ||||
Hệ Thống Thông Tin* | 11.45 | ||||
An Ninh Mạng* | 12.39 | ||||
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 19.34 | ||||
Toán Tin Ứng Dụng* | 23.33 | ||||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 23.33 | ||||
Y Khoa | 16.72 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 13.34 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 12.39 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Khí | 12.39 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 12.39 | ||||
Hộ Sinh | 11.45 | ||||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | 18.03 | ||||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | 13.34 | ||||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 19.34 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | 13.34 | ||||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 12.39 | ||||
Điều Dưỡng | 11.45 | ||||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 12.39 | ||||
Dược Học | 13.34 | ||||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 12.39 | ||||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 12.39 | ||||
Kỹ Thuật Ô Tô | 11.45 | ||||
Cơ Điện Tử Ô Tô | 11.45 | ||||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | 11.45 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công Nghệ Sinh Học | 252 | ||||
Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 236.95 | ||||
Khoa Học Y Sinh | 237 | ||||
Kỹ Thuật Hóa Học | 252 | ||||
Công Nghệ Pin Xe Điện* | 252 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 299 | ||||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 299 | ||||
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 299 | ||||
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 268 | ||||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 283 | ||||
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 283 | ||||
Quản Trị Kinh Doanh | 237 | ||||
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 237 | ||||
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 237 | ||||
Kinh Doanh Thương Mại* | 237 | ||||
Kế Toán | 237 | ||||
Tài Chính - Ngân Hàng | 237 | ||||
Quản Trị Nhân Lực | 237 | ||||
Kiểm Toán | 237 | ||||
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 237 | ||||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252 | ||||
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 237 | ||||
Kinh Tế Số | 237 | ||||
Quan Hệ Công Chúng* | 237 | ||||
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 237 | ||||
Thương Mại Điện Tử | 237 | ||||
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 252 | ||||
Marketing (Công Nghệ Marketing) | 237 | ||||
Truyền Thông Đa Phương Tiện | 252 | ||||
Công Nghệ Tài Chính | 237 | ||||
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 237 | ||||
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 237 | ||||
Ngôn Ngữ Trung Quốc | 252 | ||||
Ngôn Ngữ Anh | 245 | ||||
Ngôn Ngữ Pháp | 237 | ||||
Ngôn Ngữ Nhật | 237 | ||||
Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 245 | ||||
Luật Kinh Tế | 268 | ||||
Luật Kinh Doanh | 372 | ||||
Luật | 268 | ||||
Luật Quốc Tế | 353 | ||||
Luật Thương Mại Quốc Tế | 353 | ||||
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | 268 | ||||
Đông Phương Học | 237 | ||||
Việt Nam Học* | 237 | ||||
Y Học Cổ Truyền | 268 | ||||
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 237 | ||||
Quản Trị Khách Sạn | 237 | ||||
Kinh Doanh Du Lịch Số | 237 | ||||
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | 237 | ||||
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 237 | ||||
Du Lịch Văn Hoá | 237 | ||||
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | 237 | ||||
Quản Lý Bệnh Viện | 237 | ||||
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | 392 | ||||
Công Nghệ Thông Tin | 268 | ||||
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252 | ||||
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 268 | ||||
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252 | ||||
Trí Tuệ Nhân Tạo | 268 | ||||
Khoa Học Dữ Liệu* | 237 | ||||
Hệ Thống Thông Tin* | 237 | ||||
An Ninh Mạng* | 252 | ||||
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 353 | ||||
Toán Tin Ứng Dụng* | 392 | ||||
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 392 | ||||
Y Khoa | 317 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 268 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 252 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Khí | 252 | ||||
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 252 | ||||
Hộ Sinh | 237 | ||||
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | 335 | ||||
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | 353 | ||||
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 252 | |||
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | 268 | ||||
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 252 | ||||
Điều Dưỡng | 237 | ||||
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 252 | ||||
Dược Học | 268 | ||||
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 252 | ||||
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 252 | ||||
Kỹ Thuật Ô Tô | 237 | ||||
Cơ Điện Tử Ô Tô | 237 | ||||
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | 237 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây