Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2026

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh chiều 9/8.

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X1519
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X1518
Khoa Học Y Sinh
A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X1518
Kỹ Thuật Hóa Học
A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X1122.86
Công Nghệ Pin Xe Điện*
A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X1119
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; B03; B08; C02; D0722
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
A00; A01; C01; D07; X06; X2625.25
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
A00; A01; C01; D07; X06; X2622
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
A00; A01; D07; D08; X10; X1420
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
A00; A01; D07; D08; X06; X2621
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
A00; A01; D07; D08; X06; X2621
Quản Trị Kinh Doanh
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2518
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2618
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2618
Kinh Doanh Thương Mại*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2618
Kế Toán
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2618
Tài Chính - Ngân Hàng
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2618
Quản Trị Nhân Lực
A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2518
Kiểm Toán
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2618
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2818
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2818
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X2818
Kinh Tế Số
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0918
Quan Hệ Công Chúng*
A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X7918
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0918
Thương Mại Điện Tử
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0918
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0919
Marketing (Công Nghệ Marketing)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0918
Truyền Thông Đa Phương Tiện
A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X7919
Công Nghệ Tài Chính
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X0118
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X2718
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X7918
Ngôn Ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D09; D30; D84; X2519
Ngôn Ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X2618.5
Ngôn Ngữ Pháp
A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X3718
Ngôn Ngữ Nhật
A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X7818
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH518.5
Luật Kinh Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7820
Luật Kinh Doanh
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7826
Luật
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7820
Luật Quốc Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7825
Luật Thương Mại Quốc Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7825
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7820
Đông Phương Học
A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X7818
Việt Nam Học*
A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X7818
Y Học Cổ Truyền
A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D0720
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X7918
Quản Trị Khách Sạn
A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X2618
Kinh Doanh Du Lịch Số
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X7918
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X7918
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X2618
Du Lịch Văn Hoá
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X7918
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X2618
Quản Lý Bệnh Viện
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X7918
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X5327
Công Nghệ Thông Tin
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X0220
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X0219
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
A00; A01; D07; X06; X26; X2720
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2619
Trí Tuệ Nhân Tạo
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2620
Khoa Học Dữ Liệu*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2618
Hệ Thống Thông Tin*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2618
An Ninh Mạng*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2619
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
A00; A01; D07; X06; X07; X1025
Toán Tin Ứng Dụng*
A00; A01; C01; D01; D07; X0627
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
A00; A01; D01; C01; D04; X2627
Y Khoa
A00; B00; B03; B08; C02; D0723
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X5620
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X5619
Kỹ Thuật Cơ Khí
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X5619
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X5619
Hộ Sinh
A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X1418
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0924
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0920
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D0725
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0920
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
A00; B00; B03; B08; D07; X1019
Điều Dưỡng
A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X1418
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X0619
Dược Học
A00; B00; B08; D07; X10; X1420
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
A00; B00; B03; B08; D07; X1019
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X1419
Kỹ Thuật Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X0718
Cơ Điện Tử Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X2718
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X2618

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X1522.86
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X1522
Khoa Học Y Sinh
A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X1522
Kỹ Thuật Hóa Học
A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X1122.86
Công Nghệ Pin Xe Điện*
A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X1122.86
Răng - Hàm - Mặt
A00; B00; B03; B08; C02; D0725.25
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
A00; A01; C01; D07; X06; X2625.25
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
A00; A01; C01; D07; X06; X2625.25
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
A00; A01; D07; D08; X9; X1023.71
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
A00; A01; D07; D08; X06; X2624.57
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
A00; A01; D07; D08; X06; X2624.57
Quản Trị Kinh Doanh
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2522
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2622
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2622
Kinh Doanh Thương Mại*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X2622
Kế Toán
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2622
Tài Chính - Ngân Hàng
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2622
Quản Trị Nhân Lực
A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X2522
Kiểm Toán
A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X2622
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2822
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X2822.86
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X2822
Kinh Tế Số
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0922
Quan Hệ Công Chúng*
A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X7922
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0922
Thương Mại Điện Tử
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0922
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0922.86
Marketing (Công Nghệ Marketing)
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X0922
Truyền Thông Đa Phương Tiện
A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X7922.86
Công Nghệ Tài Chính
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X0122
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X2722
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X7922
Ngôn Ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D09; D30; D84; X2522.86
Ngôn Ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X2622.43
Ngôn Ngữ Pháp
A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X3722
Ngôn Ngữ Nhật
A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X7822
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH522.43
Luật Kinh Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7823.71
Luật Kinh Doanh
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7827.33
Luật
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7823.71
Luật Quốc Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7826.75
Luật Thương Mại Quốc Tế
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7826.75
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X7823.71
Đông Phương Học
A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X7822
Việt Nam Học*
A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X7822
Y Học Cổ Truyền
A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D0723.71
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X7922
Quản Trị Khách Sạn
A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X2622
Kinh Doanh Du Lịch Số
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X7922
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X7922
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; C04; X7922
Du Lịch Văn Hoá
C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X7922
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X2622
Quản Lý Bệnh Viện
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X7922
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X5328
Công Nghệ Thông Tin
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X0223.71
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X0222.86
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
A00; A01; D07; X06; X26; X2723.71
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07; X06; X2622.86
Trí Tuệ Nhân Tạo
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2623.71
Khoa Học Dữ Liệu*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2622
Hệ Thống Thông Tin*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2622
An Ninh Mạng*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X2622.86
Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
A00; A01; D07; X06; X07; X1026.75
Toán Tin Ứng Dụng*
A00; A01; C01; D01; D07; X0628
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
A00; A01; D01; C01; D04; X2628
Y Khoa
A00; B00; B03; B08; C02; D0725.75
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X5623.71
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X5622.86
Kỹ Thuật Cơ Khí
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X5622.86
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X5622.86
Hộ Sinh
A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X1422
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0926.25
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0923.71
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D0726.75
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X0923.71
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
A00; B00; B03; B08; D07; X1022.86
Điều Dưỡng
A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X1422
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X0622.86
Dược Học
A00; A02; B00; B08; D07; X1023.71
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
A00; B00; B03; B08; D07; X1022.86
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X1422.86
Kỹ Thuật Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X0722
Cơ Điện Tử Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X2722
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X2622

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
Q0065.85
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
Q0062.56
Khoa Học Y Sinh
Q0062.56
Kỹ Thuật Hóa Học
Q0065.85
Công Nghệ Pin Xe Điện*
Q0065.85
Răng - Hàm - Mặt
Q0076.85
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
Q0076.95
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Q0076.95
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
Q0069.14
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
Q0072.43
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Q0072.43
Quản Trị Kinh Doanh
Q0062.56
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
Q0062.56
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
Q0062.56
Kinh Doanh Thương Mại*
Q0062.56
Kế Toán
Q0062.56
Tài Chính - Ngân Hàng
Q0062.56
Quản Trị Nhân Lực
Q0062.56
Kiểm Toán
Q0062.56
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Q0062.56
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Q0065.85
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Q0062.56
Kinh Tế Số
Q0062.56
Quan Hệ Công Chúng*
Q0062.56
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
Q0062.56
Thương Mại Điện Tử
Q0062.56
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
Q0065.85
Marketing (Công Nghệ Marketing)
Q0062.56
Truyền Thông Đa Phương Tiện
Q0065.85
Công Nghệ Tài Chính
Q0062.56
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
Q0062.56
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
Q0062.56
Ngôn Ngữ Trung Quốc
Q0065.85
Ngôn Ngữ Anh
Q0064.21
Ngôn Ngữ Pháp
Q0062.56
Ngôn Ngữ Nhật
Q0062.56
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
Q0064.21
Luật Kinh Tế
Q0069.14
Luật Kinh Doanh
Q00100.67
Luật
Q0069.14
Luật Quốc Tế
Q0094.14
Luật Thương Mại Quốc Tế
Q0094.14
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
Q0069.14
Đông Phương Học
Q0062.56
Việt Nam Học*
Q0062.56
Y Học Cổ Truyền
Q0069.14
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
Q0062.56
Quản Trị Khách Sạn
Q0062.56
Kinh Doanh Du Lịch Số
Q0062.56
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
Q0062.56
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Q0062.56
Du Lịch Văn Hoá
Q0062.56
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
Q0062.56
Quản Lý Bệnh Viện
Q0062.56
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
Q00108
Công Nghệ Thông Tin
Q0069.14
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Q0065.85
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
Q0069.14
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
Q0065.85
Trí Tuệ Nhân Tạo
Q0069.14
Khoa Học Dữ Liệu*
Q0062.56
Hệ Thống Thông Tin*
Q0062.56
An Ninh Mạng*
Q0065.85
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
Q0094.14
Toán Tin Ứng Dụng*
Q00108
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
Q00108
Y Khoa
Q0082.68
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
Q0069.14
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
Q0065.85
Kỹ Thuật Cơ Khí
Q0065.85
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
Q0065.85
Hộ Sinh
Q0062.56
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Q0088.41
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
Q0069.14
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D0794.14
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
Q0069.14
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
Q0065.85
Điều Dưỡng
Q0062.56
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
Q0065.85
Dược Học
Q0069.14
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Q0065.85
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
Q0065.85
Kỹ Thuật Ô Tô
Q0062.56
Cơ Điện Tử Ô Tô
Q0062.56
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
Q0062.56

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
K0044.84
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
K0043.07
Khoa Học Y Sinh
K0043.07
Kỹ Thuật Hóa Học
K0044.84
Công Nghệ Pin Xe Điện*
K0044.84
Răng - Hàm - Mặt
K0050.57
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
K0050.57
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
K0050.57
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
K0046.61
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
K0048.38
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
K0048.38
Quản Trị Kinh Doanh
K0043.07
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
K0043.07
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
K0043.07
Kinh Doanh Thương Mại*
K0043.07
Kế Toán
K0043.07
Tài Chính - Ngân Hàng
K0043.07
Quản Trị Nhân Lực
K0043.07
Kiểm Toán
K0043.07
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
K0043.07
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
K0044.84
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
K0043.07
Kinh Tế Số
K0043.07
Quan Hệ Công Chúng*
K0043.07
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
K0043.07
Thương Mại Điện Tử
K0043.07
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
K0044.84
Marketing (Công Nghệ Marketing)
K0043.07
Truyền Thông Đa Phương Tiện
K0044.84
Công Nghệ Tài Chính
K0043.07
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
K0043.07
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
K0043.07
Ngôn Ngữ Trung Quốc
K0044.84
Ngôn Ngữ Anh
K0043.95
Ngôn Ngữ Pháp
K0043.07
Ngôn Ngữ Nhật
K0043.07
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
K0043.95
Luật Kinh Tế
K0046.61
Luật Kinh Doanh
K0063.85
Luật
K0046.61
Luật Quốc Tế
K0058.4
Luật Thương Mại Quốc Tế
K0058.4
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
K0046.61
Đông Phương Học
K0043.07
Việt Nam Học*
K0043.07
Y Học Cổ Truyền
K0046.61
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
K0043.07
Quản Trị Khách Sạn
K0043.07
Kinh Doanh Du Lịch Số
K0043.07
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
K0043.07
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
K0043.07
Du Lịch Văn Hoá
K0043.07
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
K0043.07
Quản Lý Bệnh Viện
K0043.07
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
K0072.15
Công Nghệ Thông Tin
K0046.61
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
K0044.84
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
K0046.61
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
K0044.84
Trí Tuệ Nhân Tạo
K0046.61
Khoa Học Dữ Liệu*
K0043.07
Hệ Thống Thông Tin*
K0043.07
An Ninh Mạng*
K0044.84
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
K0058.4
Toán Tin Ứng Dụng*
K0072.15
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
K0072.15
Y Khoa
K0053.18
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
K0046.61
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
K0044.84
Kỹ Thuật Cơ Khí
K0044.84
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
K0044.84
Hộ Sinh
K0043.07
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
K0055.79
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
K0046.61
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D0758.4
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
K0046.61
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
K0044.84
Điều Dưỡng
K0043.07
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
K0044.84
Dược Học
K0046.61
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
K0044.84
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
K0044.84
Kỹ Thuật Ô Tô
K0043.07
Cơ Điện Tử Ô Tô
K0043.07
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
K0043.07

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
12.39
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
11.45
Khoa Học Y Sinh
11.45
Kỹ Thuật Hóa Học
12.39
Công Nghệ Pin Xe Điện*
15.41
Răng - Hàm - Mặt
15.41
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
15.41
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
15.41
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
13.34
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
14.28
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
14.28
Quản Trị Kinh Doanh
11.45
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
11.45
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
11.45
Kinh Doanh Thương Mại*
11.45
Kế Toán
11.45
Tài Chính - Ngân Hàng
11.45
Quản Trị Nhân Lực
11.45
Kiểm Toán
11.45
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
11.45
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
12.39
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
11.45
Kinh Tế Số
11.45
Quan Hệ Công Chúng*
11.45
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
11.45
Thương Mại Điện Tử
11.45
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
12.39
Marketing (Công Nghệ Marketing)
11.45
Truyền Thông Đa Phương Tiện
12.39
Công Nghệ Tài Chính
11.45
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
11.45
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
11.45
Ngôn Ngữ Trung Quốc
12.39
Ngôn Ngữ Anh
11.92
Ngôn Ngữ Pháp
11.45
Ngôn Ngữ Nhật
11.45
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
11.92
Luật Kinh Tế
13.34
Luật Kinh Doanh
21.11
Luật
13.34
Luật Quốc Tế
19.34
Luật Thương Mại Quốc Tế
19.34
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
13.34
Đông Phương Học
11.45
Việt Nam Học*
11.45
Y Học Cổ Truyền
13.34
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
11.45
Quản Trị Khách Sạn
11.45
Kinh Doanh Du Lịch Số
11.45
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
11.45
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
11.45
Du Lịch Văn Hoá
11.45
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
11.45
Quản Lý Bệnh Viện
11.45
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
23.33
Công Nghệ Thông Tin
13.34
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
12.39
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
13.34
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
12.39
Trí Tuệ Nhân Tạo
13.34
Khoa Học Dữ Liệu*
11.45
Hệ Thống Thông Tin*
11.45
An Ninh Mạng*
12.39
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
19.34
Toán Tin Ứng Dụng*
23.33
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
23.33
Y Khoa
16.72
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
13.34
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12.39
Kỹ Thuật Cơ Khí
12.39
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
12.39
Hộ Sinh
11.45
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
18.03
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
13.34
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D0719.34
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
13.34
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
12.39
Điều Dưỡng
11.45
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
12.39
Dược Học
13.34
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
12.39
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
12.39
Kỹ Thuật Ô Tô
11.45
Cơ Điện Tử Ô Tô
11.45
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
11.45

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công Nghệ Sinh Học
252
Công Nghệ Mỹ Phẩm*
236.95
Khoa Học Y Sinh
237
Kỹ Thuật Hóa Học
252
Công Nghệ Pin Xe Điện*
252
Răng - Hàm - Mặt
299
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
299
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
299
Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
268
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
283
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
283
Quản Trị Kinh Doanh
237
Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
237
Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
237
Kinh Doanh Thương Mại*
237
Kế Toán
237
Tài Chính - Ngân Hàng
237
Quản Trị Nhân Lực
237
Kiểm Toán
237
Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
237
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
252
Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
237
Kinh Tế Số
237
Quan Hệ Công Chúng*
237
Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
237
Thương Mại Điện Tử
237
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
252
Marketing (Công Nghệ Marketing)
237
Truyền Thông Đa Phương Tiện
252
Công Nghệ Tài Chính
237
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
237
Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
237
Ngôn Ngữ Trung Quốc
252
Ngôn Ngữ Anh
245
Ngôn Ngữ Pháp
237
Ngôn Ngữ Nhật
237
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
245
Luật Kinh Tế
268
Luật Kinh Doanh
372
Luật
268
Luật Quốc Tế
353
Luật Thương Mại Quốc Tế
353
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
268
Đông Phương Học
237
Việt Nam Học*
237
Y Học Cổ Truyền
268
Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
237
Quản Trị Khách Sạn
237
Kinh Doanh Du Lịch Số
237
Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
237
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
237
Du Lịch Văn Hoá
237
Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
237
Quản Lý Bệnh Viện
237
Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
392
Công Nghệ Thông Tin
268
Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
252
Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
268
An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
252
Trí Tuệ Nhân Tạo
268
Khoa Học Dữ Liệu*
237
Hệ Thống Thông Tin*
237
An Ninh Mạng*
252
Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)
353
Toán Tin Ứng Dụng*
392
Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
392
Y Khoa
317
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
268
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
252
Kỹ Thuật Cơ Khí
252
Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
252
Hộ Sinh
237
Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
335
Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
353
Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)
A00; A01; A02; C01; D07252
Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
268
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
252
Điều Dưỡng
237
Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*
252
Dược Học
268
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
252
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
252
Kỹ Thuật Ô Tô
237
Cơ Điện Tử Ô Tô
237
Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
237

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây