Điểm chuẩn vào trường PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2026
Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08.
Dự báo về điểm chuẩn các ngành học, PGS.TS Nguyễn Phú Khánh, Phó Tổng Giám đốc ĐH Phenikaa cho hay, nhìn vào phổ điểm năm nay, có thể thấy 3 tổ hợp chính là A00, A01 và D01 gần như tương đương năm ngoái. Vì vậy, theo ông Khánh, với các ngành sử dụng những tổ hợp này, điểm chuẩn dự kiến sẽ không thay đổi quá nhiều.
Riêng với tổ hợp B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), theo ông Khánh, phổ điểm năm nay cao hơn khoảng 1,5 điểm so với năm ngoái. Do đó, các ngành liên quan đến sức khỏe hoặc sử dụng tổ hợp B00 để xét tuyển có thể tăng điểm chuẩn khoảng từ 0,5 đến 1 điểm.
Ngược lại, với tổ hợp C00, phổ điểm có xu hướng giảm, nên điểm chuẩn của các ngành sử dụng tổ hợp này có thể giảm nhẹ.
Xem điểm chuẩn PhenikaaUni các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | 18 | |||
| Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 17 | |||
| Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | 17 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20 | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 | |||
| Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
| Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
| Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 18 | |||
| Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
| Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 18 | |||
| Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | 17 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 19 | |||
| Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 19 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 20 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 20 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 19 | |||
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 19 | |||
| Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | 18 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
| Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | 22 | |||
| Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 18 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 22 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | 19 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | 17 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | 19 | |||
| Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 21 | |||
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
| Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 19 | |||
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 19 | |||
| Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | 17 | |||
| Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23 | |||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | 19 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 21 | |||
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 21 | |||
| Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22.5 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 20 | |||
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 25.5 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 19 | |||
| Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | |||
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 20 | |||
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 21 | |||
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 20 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | |||
| Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 21 | |||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 20 | |||
| Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 19 | |||
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | 22.81 | |||
| Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 21.79 | |||
| Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | 21.79 | |||
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.2 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.9 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 24.9 | |||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 23.85 | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.38 | |||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 24.38 | |||
| Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
| Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
| Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | 22.81 | |||
| Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 22.81 | |||
| Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | 22.81 | |||
| Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | 21.79 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 23.33 | |||
| Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.33 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.85 | |||
| Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | 23.85 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 23.33 | |||
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 23.33 | |||
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 2333 | |||
| Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | 22.81 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
| Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | 24.9 | |||
| Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | 22.81 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 24.9 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | 23.33 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | 21.79 | |||
| Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | 21.79 | |||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | 23.33 | |||
| Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 24.38 | |||
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
| Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | 23.33 | |||
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 23.33 | |||
| Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | 21.79 | |||
| Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 25.53 | |||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | 23.33 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.38 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.33 | |||
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 24.38 | |||
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 23.33 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24.38 | |||
| Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 25.2 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.85 | |||
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 27.18 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 23.33 | |||
| Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 21.79 | |||
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 23.85 | |||
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 24.38 | |||
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | 23.85 | |||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 21.79 | |||
| Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 24.38 | |||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 23.33 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.85 | |||
| Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.33 | |||
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | 23.33 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 62.51 | ||||
| Khoa học y sinh | 59.57 | ||||
| Kỹ thuật hóa học | 59.57 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 77.38 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 75.26 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75.26 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 68.89 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 72.08 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 72.08 | ||||
| Luật kinh tế | 62.51 | ||||
| Luật kinh doanh | 62.51 | ||||
| Luật | 62.51 | ||||
| Luật quốc tế | 62.51 | ||||
| Luật thương mại quốc tế | 62.51 | ||||
| Đông Phương học | 59.57 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 65.7 | ||||
| Kế toán | 65.7 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 68.89 | ||||
| Quản trị nhân lực | 68.89 | ||||
| Kiểm toán | 65.7 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
| Kinh tế số | 62.51 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 62.51 | ||||
| Thương mại điện tử | 62.51 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 62.51 | ||||
| Marketing (Công nghệ Marketing) | 62.51 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 75.26 | ||||
| Công nghệ tài chính | 62.51 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 75.26 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 65.7 | ||||
| Ngôn ngữ Pháp | 59.57 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 59.57 | ||||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 65.7 | ||||
| Y học cổ truyền | 72.08 | ||||
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 65.7 | ||||
| Quản trị khách sạn | 65.7 | ||||
| Kinh doanh Du lịch số | 65.7 | ||||
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 65.7 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 59.57 | ||||
| Tài năng Khoa học máy tính | 79.84 | ||||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 65.7 | ||||
| Công nghệ thông tin | 72.08 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 72.08 | ||||
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 65.7 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 72.08 | ||||
| Y khoa | 77.38 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 68.89 | ||||
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 92.15 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí | 65.7 | ||||
| Hộ sinh | 59.57 | ||||
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 68.89 | ||||
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 72.08 | ||||
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 68.89 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 65.7 | ||||
| Điều dưỡng | 59.57 | ||||
| Dược học | 72.08 | ||||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 65.7 | ||||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 65.7 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | 68.89 | ||||
| Cơ điện tử ô tô | 65.7 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | 65.7 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 43.98 | ||||
| Khoa học y sinh | 42 | ||||
| Kỹ thuật hóa học | 42 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 53.17 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 51.81 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 51.81 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 47.89 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 49.85 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 49.85 | ||||
| Luật kinh tế | 43.98 | ||||
| Luật kinh doanh | 43.98 | ||||
| Luật | 43.98 | ||||
| Luật quốc tế | 43.98 | ||||
| Luật thương mại quốc tế | 43.98 | ||||
| Đông Phương học | 42 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 45.93 | ||||
| Kế toán | 45.93 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 47.89 | ||||
| Quản trị nhân lực | 47.89 | ||||
| Kiểm toán | 45.93 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
| Kinh tế số | 43.98 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 43.98 | ||||
| Thương mại điện tử | 43.98 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 43.98 | ||||
| Marketing (Công nghệ Marketing) | 43.98 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 51.81 | ||||
| Công nghệ tài chính | 43.98 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 51.81 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 45.93 | ||||
| Ngôn ngữ Pháp | 42 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 42 | ||||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 45.93 | ||||
| Y học cổ truyền | 49.85 | ||||
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 45.93 | ||||
| Quản trị khách sạn | 45.93 | ||||
| Kinh doanh Du lịch số | 45.93 | ||||
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 45.93 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 42 | ||||
| Tài năng Khoa học máy tính | 54.78 | ||||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 45.93 | ||||
| Công nghệ thông tin | 49.85 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 49.85 | ||||
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 45.93 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 49.85 | ||||
| Y khoa | 53.17 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 47.89 | ||||
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 62.84 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí | 45.93 | ||||
| Hộ sinh | 42 | ||||
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 47.89 | ||||
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 49.85 | ||||
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 47.89 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 45.93 | ||||
| Điều dưỡng | 42 | ||||
| Dược học | 49.85 | ||||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 45.93 | ||||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 45.93 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | 47.89 | ||||
| Cơ điện tử ô tô | 45.93 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | 45.93 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Công nghệ sinh học | 242.88 | ||||
| Khoa học y sinh | 227.43 | ||||
| Kỹ thuật hóa học | 227.43 | ||||
| Răng - Hàm - Mặt | 309.47 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 302.04 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 302.04 | ||||
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 272.46 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 287.25 | ||||
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 287.25 | ||||
| Luật kinh tế | 242.88 | ||||
| Luật kinh doanh | 242.88 | ||||
| Luật | 242.88 | ||||
| Luật quốc tế | 242.88 | ||||
| Luật thương mại quốc tế | 242.88 | ||||
| Đông Phương học | 227.43 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 257.67 | ||||
| Kế toán | 257.67 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | 272.46 | ||||
| Quản trị nhân lực | 272.46 | ||||
| Kiểm toán | 257.67 | ||||
| Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
| Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
| Kinh tế số | 242.88 | ||||
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 242.88 | ||||
| Thương mại điện tử | 242.88 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 242.88 | ||||
| Marketing (Công nghệ Marketing) | 242.88 | ||||
| Truyền thông đa phương tiện | 302.04 | ||||
| Công nghệ tài chính | 242.88 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 302.04 | ||||
| Ngôn ngữ Anh | 257.67 | ||||
| Ngôn ngữ Pháp | 227.43 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật | 227.43 | ||||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 257.67 | ||||
| Y học cổ truyền | 287.25 | ||||
| Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 257.67 | ||||
| Quản trị khách sạn | 257.67 | ||||
| Kinh doanh Du lịch số | 257.67 | ||||
| Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 257.67 | ||||
| Quản lý bệnh viện | 227.43 | ||||
| Tài năng Khoa học máy tính | 316.92 | ||||
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | 257.67 | ||||
| Công nghệ thông tin | 287.25 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 287.25 | ||||
| An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 257.67 | ||||
| Trí tuệ nhân tạo | 287.25 | ||||
| Y khoa | 309.47 | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử | 272.46 | ||||
| Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 354.19 | ||||
| Kỹ thuật cơ khí | 257.67 | ||||
| Hộ sinh | 227.43 | ||||
| Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 272.46 | ||||
| Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 287.25 | ||||
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 272.46 | ||||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 257.67 | ||||
| Điều dưỡng | 227.43 | ||||
| Dược học | 287.25 | ||||
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 257.67 | ||||
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 257.67 | ||||
| Kỹ thuật ô tô | 272.46 | ||||
| Cơ điện tử ô tô | 257.67 | ||||
| Kỹ thuật phần mềm ô tô | 257.67 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Phenikaa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây