Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Xuân (PXU) năm 2026

I. Thông tin xét tuyển:

1. Đối tượng xét tuyển

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

Phạm vi xét tuyển: Cả nước.

Phướng thức xét tuyển: Năm 2026, Trường Đại học PXU xét tuyển theo 04 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT;

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)

Phương thức 3: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026;

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT(nếu có)

Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ.

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học quốc gia TP.HCM (Điểm ĐGNL)

ĐXT = {Điểm ĐGNL}quy đổi tương đương + Điểm cộng(nếu có) + ĐƯT(nếu có)

II. Ngành, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển

Stt Mã trường

ngành

Tên ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu
1

 

 

DPX

 

 

7480201

 

 

Ngành Công nghệ thông tin A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26

 

 

216
1. Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số 70
2. Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 70
3. Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo 76
2 DPX 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 150
1. Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo 80
2. Chuyên ngành Truyền thông và Marketing số 70
3

 

 

DPX

 

 

7220201

 

 

Ngành Ngôn ngữ Anh A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26

 

 

100
1. Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 50
2. Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch, khách sạn Nhà hàng 50
4

 

 

DPX

 

 

7220204

 

 

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37

 

 

140
1. Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại 70
2. Chuyên ngành Tiếng Trung du lịch 70
5

 

DPX

 

7810103

 

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37

 

282
1. Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150
2. Chuyên ngành Quản trị Du lịch và khách sạn 132
6

 

 

 

DPX

 

 

 

7510205

 

 

 

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26

 

 

 

210
1. Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô 70
2. Chuyên ngành Công nghệ ô tô điện 70
3. Chuyên ngành Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô 70
7 DPX 7510601 Ngành Quản lý công nghiệp A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 100
8 DPX 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 80

III. Hồ sơ xét tuyển

  • Đăng ký xét tuyển

  • 01 Photo/ảnh chụp bảng điểm/học bạ

  • 01 Photo/ảnh chụp CCCD

  • Khi nhập học chính thức, thí sinh cần có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (cho năm 2025) và chuẩn bị đủ hồ sơ nhập học theo yêu cầu của giấy báo trúng tuyển.

  • Các giấy tờ chứng nhận ưu đãi, ưu tiên, học bổng

  • Lệ phí xét tuyển: 80.000đ

Lưu ý: các hồ sơ trên đây có thể nộp bản photo nhưng phải mang theo bản chính để kiểm tra, đối chiếu nếu có yêu cầu.

IV. Chính sách cam kết giới thiệu việc làm và lộ trình học tập

  • Cam kết hỗ trợ giới thiệu việc làm cho sinh viên tất cả các ngành.

  • Lộ trình học tập toàn khóa là: 3 năm với 09 học kỳ.

V. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và khai giảng nhập học

  • Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Thí sinh nộp hồ sơ từ 01/01/2025 đến khi kết thúc thời hạn tuyển sinh của Bộ quy định hoặc đến khi hết chỉ tiêu.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Phú Xuân 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

1.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2.2 Quy chế

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

3
Điểm thi THPT

3.1 Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

3.2 Quy chế

ĐXT = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT(nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

4
Xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ.

4.1 Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

4.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

  1. Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  2. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương. Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT (đối với người tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, tốt nghiệp trước năm 2025) theo quy định của pháp luật;
  3. Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  4. Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

5.2 Quy chế

ĐXT = {Điểm ĐGNL}quy đổi tương đương + Điểm cộng(nếu có) + ĐƯT(nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc140ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37320104Truyền thông đa phương tiện80ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
47340101Quản trị kinh doanh150ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37
57480201Công nghệ thông tin216ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tô210ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
77510601Quản lý công nghiệp100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
87810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành282ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

3. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D45; D65; X01; X25; X37

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 216

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

7. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

8. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 282

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Phú Xuân các năm Tại đây

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây.

Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Phú Xuân
  • Tên trường: Đại học Phú Xuân
  • Tên viết tắt: PXU
  • Tên tiếng Anh: Phu Xuan University
  • Mã trường: DPX
  • Địa chỉ: 176 Trần Phú, P. Phước Vĩnh, TP. Huế
  • Website: https://phuxuan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/phuxuan.edu.vn/

Trường Đại học Phú Xuân được thành lập bởi Hội Khuyến học Thừa Thiên – Huế ngày 11/7/2003, theo Quyết định số 140/2003/QĐ-TTg của TT Chính phủ.

Trong giai đoạn mới, Trường Đại học Phú Xuân đào tạo 8 chuyên ngành: Công nghệ Thông tin, Kế toán, Quản trị Kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) và Quản trị Dịch vụ Du lịch – Lữ hành, Kinh tế Quốc tế – Tiếng Nhật. Đây là các ngành học xã hội có nhu cầu nhân lực cao, có triển vọng phát triển nghề nghiệp tốt nhất. Chương trình đào tạo đã và đang đổi mới toàn diện, để bảo đảm mục tiêu chiến lược trên; đảm bảo sinh viên được phát triển đồng bộ tri thức nghề nghiệp, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong và thái độ làm việc, các khả năng tự học và phát triển thể chất văn hóa.

Trường Đại học Phú Xuân cũng là một trong những đơn vị luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo trực tiếp của Bộ Giáo dục & Đào tạo, Tỉnh uỷ, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó là sự hỗ trợ của Đại học Huế và các trường thành viên, Tổng cục du lịch, các tổ chức phi chính phủ như: Quỹ học bổng Đông Nam Á, Tổ chức VHI…Hiện nay, với tổng diện tích đất xây dựng 30.400 m2, Trường Đại học Phú Xuân có 3 cơ sở chính tọa lạc tại thành phố Huế với khu học tập bao gồm giảng đường, kí túc xá và thư viện tiện nghi, hiện đại.