Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quảng Bình 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Quảng Bình (QBU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Quảng Bình (QBU) xét tuyển 3 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển QBU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất

Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;

Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M06; M07; M11; M14
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; A01; C04; B00
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T03; T04; T05; T06; T07
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D07; X25
57140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; X70; X78
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; B08; D07
97140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC00; C03; C04; X70; X74
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
127340101Quản trị kinh doanhA01; A03; D01; D10; X01
137340301Kế toánA01; C02; D01; D10; X01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
157620101Nông nghiệpA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15; C04
177850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M06; M07; M11; M14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; D01; A01; C04; B00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T03; T04; T05; T06; T07

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X78

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A03; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C02; D01; D10; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; C04

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất

Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;

Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM05; M06; M07; M11; M14
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; A01; C04; B00
37140206Giáo dục Thể chấtT00; T01; T03; T04; T05; T06; T07
47140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D07; X25
57140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; X70; X78
77140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; B00; B08; D07
97140249Sư phạm Lịch sử – Địa lýC00; C03; C04; X70; X74
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
127340101Quản trị kinh doanhA01; A03; D01; D10; X01
137340301Kế toánA01; C02; D01; D10; X01
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
157620101Nông nghiệpA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; D01; D15; C04
177850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M06; M07; M11; M14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; C00; D01; A01; C04; B00

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T03; T04; T05; T06; T07

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X78

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; A03; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C02; D01; D10; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; C04

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Trường xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140206Giáo dục Thể chất
47140209Sư phạm Toán học
57140210Sư phạm Tin học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140231Sư phạm Tiếng Anh
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
97140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý
107220201Ngôn ngữ Anh
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc
127340101Quản trị kinh doanh
137340301Kế toán
147480201Công nghệ thông tin
157620101Nông nghiệp
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
177850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạM05; M06; M07; M11; M14
27140202Giáo dục Tiểu học120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; A01; C04; B00
37140206Giáo dục Thể chất30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00; T01; T03; T04; T05; T06; T07
47140209Sư phạm Toán học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X25
57140210Sư phạm Tin học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
67140217Sư phạm Ngữ văn30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D14; D15; X70; X78
77140231Sư phạm Tiếng Anh30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D14; D15
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; D07
97140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X70; X74
107220201Ngôn ngữ Anh60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D14; D15
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90
127340101Quản trị kinh doanh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A03; D01; D10; X01
137340301Kế toán40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C02; D01; D10; X01
147480201Công nghệ thông tin40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06; X10; X26; X79
157620101Nông nghiệp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
167810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D15; C04
177850101Quản lý Tài nguyên và Môi trường40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M05; M06; M07; M11; M14

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C00; D01; A01; C04; B00

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00; T01; T03; T04; T05; T06; T07

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25

5. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

6. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D14; D15; X70; X78

7. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

8. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

9. Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

11. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A03; D01; D10; X01

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C02; D01; D10; X01

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X10; X26; X79

15. Nông nghiệp

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; C04

17. Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B08; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Bình các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đầu vào

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành đại học thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

– Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào các ngành thực hiện theo quy định tại điều 9 quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Nhà trường.

– Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình chung của kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12;

Điểm xét tuyển: Công thức tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiêu (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.

– Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển thực hiện theo quy định của Trường Đại học Quảng Bình và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển QBU

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thứ tự xét trúng tuyển ưu tiên như sau:

– Thí sinh có điểm cộng thấp hơn;

– Thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;

– Thí sinh có điểm trung bình học lực lớp 12 cấp THPT cao hơn.

* Hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung:

– Phiếu ĐKXT (theo mẫu trường);

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;

– Bản sao hợp lệ học bạ THPT đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT;

– Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

* Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu:

– Phiếu đăng ký dự thi: Theo mẫu của Nhà trường.

– 01 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh;

– 02 ảnh chân dung cỡ 4×6 cm có ghi họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau trong thời hạn 6 tháng tính từ ngày chụp đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi

Cách thức, địa điểm nộp hồ sơ:

– Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình);

– Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo địa chỉ: Phòng Đào tạo và QLSV- Trường Đại học Quảng Bình, P. Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị);

– Cách 3: Đăng ký trực tuyến tại: http://tuyensinh.qbu.edu.vn.

 Tổ chức tuyển sinh

– Đợt 1: Xét tuyển theo kế hoạch và thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

(Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp trên hệ thống của Bộ GD và ĐT)

– Các đợt bổ sung: từ ngày 22/8 đến ngày 31/12 (nếu còn chỉ tiêu).

(Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Quảng Bình)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quảng Bình
  • Tên trường: Trường Đại Học Quảng Bình
  • Mã trường: DQB
  • Tên tiếng Anh: Quang Binh University
  • Tên viết tắt: QBU
  • Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Thuận, Quảng Trị
  • Website: https://qbu.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 237/QĐ-TTg ngày 24/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường CĐSP Quảng Bình mà tiền thân là Trường Trung cấp Sư phạm Quảng Bình được thành lập từ năm 1959. 

Đây là trường đại học duy nhất của tỉnh Quảng Bình, đào tạo đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực. Với hơn nửa thế kỷ xây dựng và phát triển, Trường Đại học Quảng Bình đã trải qua 7 giai đoạn.

Những thông tin cần biết

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất: Nhà trường chỉ lấy kết quả thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức để xét tuyển theo các phương thức.

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc diễn cảm và Hát.

+ Nội dung Đọc diễn cảm: Thí sinh đọc diễn cảm một bài hoặc một đoạn thơ theo sự chuẩn bị của ban tuyển chọn các bài thơ phục vụ cho nội dung đọc diễn cảm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Nội dung Hát: Thí sinh hát một ca khúc tự chọn bằng lời Việt, có nội dung trong sáng, lành mạnh, không có nhạc đệm (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Các nội dung thi môn năng khiếu Giáo dục Thể chất

Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, cụ thể: Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,65m và nặng 52kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 42kg trở lên.

Môn năng khiếu gồm 2 nội dung: Bật xa tại chỗ và Chạy 100m xuất phát cao

+ Bật xa tại chỗ: Thí sinh thực hiện 02 lần liên tiếp để lấy thành tích cao nhất (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

+ Chạy 100m xuất phát cao: Thí sinh thực hiện 01 lần để lấy thành tích (chiếm 50% số điểm của môn Năng khiếu).

– Thời gian dự kiến thi năng khiếu:

Nhận hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: từ 25/4 đến 30/5/2026;

Tổ chức thi các môn năng khiếu: Dự kiến trước ngày 16-17/6/2026.