Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quang Trung 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Quang Trung năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quang Trung sử dụng các phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2026 hoặc kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển QTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

a./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có cả môn Toán và môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Văn + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

b./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc môn Văn

Điều kiện xét tuyển

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán hoặc môn Văn) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 2] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:

Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Lý + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Hóa] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
27340101Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà họcA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
37340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
47340205Công nghệ tài chínhA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
57340301Kế toánA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
67480201Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạoA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
87720301Điều dưỡngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
97720701Y tế công cộngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22
117810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27

Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55

Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và Nhà trường quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Với trường hợp có 2 môn và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ:

Chứng chỉ Điểm quy đổi
IELTS 4.0 7
IELTS 4.5 8
IELTS 5.0 9
IELTS ≥6.5 10

* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
27340101Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà họcA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
37340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
47340205Công nghệ tài chínhA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
57340301Kế toánA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
67480201Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạoA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
87720301Điều dưỡngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
97720701Y tế công cộngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22
117810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27

Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55

Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

a. Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong Quy chế tuyển sinh.

b. Các trường hợp khác:

– Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

– Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, Hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh.

– Thí sinh tham gia và đạt giải các cuộc thi về khởi nghiệp sáng tạo do Trường Đại học Quang Trung tổ chức.

* Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng 1 về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.

 

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = [(Điểm TBC 6 học kỳ môn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 2 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 3) + (Điểm thi TN THPT môn 1 +Điểm thi TN THPT môn 2 +Điểm thi TN THPT môn 3)] /2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
27340101Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà họcA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
37340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
47340205Công nghệ tài chínhA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
57340301Kế toánA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
67480201Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạoA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
87720301Điều dưỡngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
97720701Y tế công cộngA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22
117810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27

Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55

Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27
27340101Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55
37340201Tài chính – Ngân hàng0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
47340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55
57340301Kế toán0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55
67480201Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10
77510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60
87720301Điều dưỡng0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
97720701Y tế công cộng0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22
117810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàng0ĐGNL HCMĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X26, X27

2. Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh định hướng Trà học

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X22, X55

3. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

4. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, D84, X02, X06, X07, X10, X55

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A10, A11, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D14, D15, X05, X06, X18, X19, X55

6. Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X06, X07, X22, X56, X57, X59, Y07, Y09, Y10

7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D11, X02, X05, X06, X07, X22, X27, X56, X59, X60

8. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

9. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A02, A10, A11, B00, B01, B02 B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, C12, C16, C20, D01, D07, D08, D12, D13, X11, X14, X15, X22, X67

10. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21,X22

11. Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, A09, A11, C00, C03, C04, C08, C14, C12, C16, C20, D01, D10, D14, D15, X18, X19, X21, X22

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Trường Đại học Quang Trung các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển QTU

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của QTU);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Bản sao công chứng Giấy khai sinh;
  • Ảnh thẻ 3×4 (04 ảnh có ghi rõ họ tên, ngày sinh phía sau ảnh);
  • Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quang Trung
  • Tên trường: Đại học Quang Trung
  • Tên viết tắt: QTU
  • Tên tiếng Anh: Quang Trung University
  • Mã trường: DQT
  • Địa chỉ: 327 Đào Tấn, Quy Nhơn, Bình Định
  • Website: https://qtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquangtrung

Trường Đại học Quang Trung (QTU) được thành lập theo Quyết định số 62/2006/QĐ-TTg ngày 17/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Quang Trung là trường đại học tư thục được Tập đoàn Hoàn Cầu đầu tư và phát triển mạnh mẽ. Trường  đào tạo đa ngành – đa lĩnh vực và hoạt động theo Điều lệ Trường Đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ -TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.

Với những đổi mới vượt bậc trong thời gian qua, Trường Đại học Quang Trung xứng đáng với khẩu hiệu “CHUYÊN NGHIỆP – HỘI NHẬP – THÀNH CÔNG”, là nơi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ hiệu quả cho sự phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Bình Định nói riêng, các tỉnh trong khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên cũng như toàn quốc nói chung, góp phần thúc đẩy tiến bộ của xã hội. Không những thế, Trường Đại học Quang Trung còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về phẩm chất, trí tuệ và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập quốc tế.