| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | Ưu Tiên | |
| 2 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | 20 | Ưu Tiên | |
| 3 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | Ưu Tiên | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 80 | Ưu Tiên | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 290 | Ưu Tiên | |
| 6 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 30 | Ưu Tiên | |
| 7 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) | 20 | Ưu Tiên | |
| 8 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 20 | Ưu Tiên | |
| 9 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | Ưu Tiên | |
| 10 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | Ưu Tiên | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 140 | Ưu Tiên | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | Ưu Tiên | |
| 13 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 170 | Ưu Tiên | |
| 14 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | Ưu Tiên | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 60 | Ưu Tiên | |
| 16 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 10 | Ưu Tiên | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 | Ưu Tiên | |
| 18 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | Ưu Tiên | |
| 19 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 20 | Ưu Tiên | |
| 20 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 0 | Ưu Tiên | |
| 21 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 50 | Ưu Tiên | |
| 22 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 50 | Ưu Tiên | |
| 23 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 30 | Ưu Tiên | |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | Ưu Tiên | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Ưu Tiên | |
| 26 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | 20 | Ưu Tiên | |
| 27 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | Ưu Tiên | |
| 28 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 30 | Ưu Tiên | |
| 29 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | Ưu Tiên | |
| 30 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 40 | Ưu Tiên | |
| 31 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 50 | Ưu Tiên | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 80 | Ưu Tiên | |
| 33 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | Ưu Tiên | |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | Ưu Tiên | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 60 | Ưu Tiên | |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 40 | Ưu Tiên | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | Ưu Tiên | |
| 38 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| Thí sinh có điểm ĐGNL |
| 39 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | THPT + V-ACT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 40 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 41 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | THPT + V-ACT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 42 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 80 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 43 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 290 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 44 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 30 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 45 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 46 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 47 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 48 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 49 | 7340115 | Marketing | 140 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 50 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 51 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 170 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 52 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 53 | 7340301 | Kế toán | 60 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 54 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 10 | THPT + V-ACT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 55 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 56 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 57 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 58 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 40 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 59 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 60 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 61 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 30 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 62 | 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 63 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 64 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 65 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 66 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 30 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 67 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 68 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 40 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 69 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 50 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 70 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 80 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 71 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 72 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 73 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 60 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 74 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 40 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 75 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 76 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 30 | THPT + V-ACT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| Thí sinh không sử dụng điểm ĐGNL |
| 77 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | THPT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 78 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | 20 | THPT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 79 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | THPT + Học bạ | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 80 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 80 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 81 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 290 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 82 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 30 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 83 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) | 20 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 84 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 20 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 85 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 86 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 87 | 7340115 | Marketing | 140 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 88 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 89 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 170 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 90 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 91 | 7340301 | Kế toán | 60 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 92 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 10 | THPT + Học bạ | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 93 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 94 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 95 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 20 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 96 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 40 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 97 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 50 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 98 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 50 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 99 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 30 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 100 | 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 101 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 102 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | 20 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 103 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 104 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 30 | THPT + Học bạ | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 105 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 106 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 40 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 107 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 50 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 108 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 80 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 109 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 110 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 111 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 60 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 112 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 40 | THPT + Học bạ | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 113 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 114 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 30 | THPT + Học bạ | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |