Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM sử dụng 2 Phương thức tuyển sinh gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu: 1%.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

2.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

3.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

4.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

5.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

6.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

7
Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

7.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

8
Điểm xét tuyển kết hợp

8.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

8.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

9
Điểm xét tuyển kết hợp

9.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

9.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

10
Điểm xét tuyển kết hợp

10.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

10.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

11
Điểm xét tuyển kết hợp

11.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

11.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ Anh0Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanh0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115Marketing0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tử0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàng0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toán0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh học0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệu0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tính0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tin0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinh0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa học0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩm0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựng0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựng0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)0Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)0Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)0Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)0Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)0Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)0Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

2. Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

6. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

8. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

9. Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

10. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

11. Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

12. Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

16. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

17. Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

18. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

19. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

20. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

21. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

23. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

24. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

1. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

3. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

4. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

5. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

6. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

7. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

8. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

9. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

10. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

11. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

12. Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

13. Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

14. Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

15. Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

16. Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

17. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

18. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

19. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

20. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

21. Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
  • Tên trường: Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMIU
  • Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM
  • Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC

Trường Đại học Quốc Tế (tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM) là một trong bảy trường đại học thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên tại Việt Nam giảng dạy hoàn toàn tiếng Anh. Năm 2019, Trường Đại học Quốc Tế là trường đại học thứ 3 của Việt Nam và thứ 7 của Đông Nam Á đạt chuẩn kiểm định AUN cấp cơ sở đào tạo.

Hiện nay, Trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học tại các quốc gia có nền giáo dục phát triển tại Bắc Mỹ, Châu Âu và khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc Tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, là cơ sở đào tạo nhận được sự hợp tác tin cậy của các đối tác giáo dục và nghiên cứu khoa học có uy tín trên thế giới, của doanh nghiệp, các địa phương và xã hội ở Việt Nam.

Hiện nay trường đã thực hiện các chương trình đào tạo bậc đại học với các hình thức: đào tạo trong nước do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng; đào tạo liên kết với 2 năm học tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế và 2 năm tại trường đối tác nước ngoài do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng (chương trình 2+2); và đào tạo liên kết do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng, học toàn thời gian tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế (chương trình 4+0).